Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689731-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 07:49:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và huy động hợp pháp khác( theo quyết định 1048/QĐ-UBND 08/6/2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 07:48:00 đến ngày 2021-07-06 07:49:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,271,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,072,410 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu bảy mươi hai nghìn bốn trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.842988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng thi công tại Quảng Trị ) có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.980.000 VND. - Loại công trình: Xây dựng dân dụng - Cấp công trình: Cấp III. - Nguồn vốn: Qũy Thiện tâm tài trợ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng 2), có xác nhận chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã hoàn thành 1 công trình cấp III do Qũy Thiện tâm tài trợ vốn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 16 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này,có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc để xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I. có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 18 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 2 có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện công nghiệp, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cấp thoát nước có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bán xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 2,2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7205 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,4148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 69,5601 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,0381 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,5777 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,8032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống tường móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7466 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,5801 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng B lô KT 12x20x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,9252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8644 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,5072 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7341 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0867 | 100m3 |
| 17 | Phí tài nguyên đất đắp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1918 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào gầu lớn hơn 1,6m3-đất cấp III tại mỏ vật liệu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1918 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,9 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,9 | 10m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,1736 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống kích thước 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,75 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,5055 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,3065 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 79,0269 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6748 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1193 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,2767 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8288 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,8039 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,4778 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,2895 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4811 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,144 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,352 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,818 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,157 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,448 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,83 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,379 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,445 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,449 | tấn |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm CT11A+xi măng nguyên chất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 222,2414 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,555 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép tận dụng xà gồ cũ chỉ tính vật liệu phụ, nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9082 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82,6368 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái tôn tận dụng tôn cũ nhà bếp chỉ tính vật liệu phụ và nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6666 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Việt Ý hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4395 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 681,6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 42 L=250, ống tràn fi 34, l=250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DK D90 dày 3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,892 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa, côn thu uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 63 | Mặt bích thép không rĩ đường kính D100 chôn sẵn khi đổ bê tông, dài L=150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Đai thép không rĩ cố định ống thoát nước mái (trục D, trục 9) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | |
| 65 | Máng inox trục dày 0,6mm, uốn theo thiết kế, loại ionx 304 bao gồm giá công, lắp dựng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,55 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu cản rác inox D100, ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 605,976 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.846,7238 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 403,097 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, giằng, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 694,81 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 747,78 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 128,62 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 342,24 | m |
| 74 | Ốp tường tiết diện gạch gạch ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 395,73 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch chân tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,2528 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.364,5056 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.592,425 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.992,717 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.956,0636 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm Công ty Trọng Tín gia công SX hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,89 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 4 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,86 | |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,24 | |
| 85 | Vách kính cố định kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,445 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Khóa đa điểm có lưỡi gà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Khóa đa điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay Khóa đa điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Khóa đa điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Lề chữ A, khóa đa điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,04 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,676 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 94 | Mốc gió loại tốt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160,135 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 600x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 698,5114 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic-Kích thước 300x300 chống trơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 212,8944 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép đà trần xà gồ 30x60x1,2mm khoảng cách 0,6m/ thanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6504 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,0468 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ đà trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6504 | tấn |
| 101 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm bao gồm nẹp nhôm L30x30 chạy quanh tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 102 | Nẹp nhôm quanh trần L30x30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 194,9 | |
| 103 | Lan can bằng Inox 304 theo thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,47 | m |
| 104 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,47 | m2 |
| 105 | Láng granitô, tam cấp, cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,5468 | m2 |
| 106 | Lắp đặt tấm compact dày 1,2cm ngăn phòng vệ sinh (bao gồm bản lề, chân đỡ inox D40, ke góc ...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 107 | Hộp cứu hỏa khung nhôm kính bắt bulông vào tường và bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 108 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 109 | Bình bọt CO2-MT3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 110 | Gia công lan can (ống d60 và d34) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,4402 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1902 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng B lô 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,9486 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2753 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2753 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2753 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2753 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5264 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5492 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D110, dày 3,5mm , ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 134 | Vẽ tranh theo chủ đề trường mầm non | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,222 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 316,732 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9213 | tấn |
| 137 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,4495 | m3 |
| 138 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,86 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 101,37 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,86 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 143,22 | m2 |
| B | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Thủy tinh Model: BD T8L TT01 M21.1/18Wx1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8W trắng, vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm mã SPB25BF | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Quạt đảo trần Quạt trần đảo cánh 400 - ĐB | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn 10A (Quạt treo tường) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 75, 3P, 75A, 10kA, 415V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1P, 63A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT400x300x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2,3 KT300x250x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm- | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét D18 mạ kẽm nhúng nóng, vuốt nhọn bọc đồng, dài 0,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng mái nhà, D=12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dây xuống, D=14mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng, d=18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 35 | Chân bật tiếp địa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 36 | Cát vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 37 | Xi măng PCB 30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 38 | Que hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 40 | ống nhựa cứng uPVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, dày 2,1mm ống xả tràn, xả kiệt tại bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa uPVC D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van chặn Van 1 chiều đồng lá lật MH DN40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn ANA CHV111 D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Vav xả khí, ĐK ≤25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van phao tự động D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm, dày 3,5mm - Đệ nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, dày 3,5mm - Đệ nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 3,0mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm, dày 3,0mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 110mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 110mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 125mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 110mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 90mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 90mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 76mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt Bồn Cầu 1 Khối Xả Nhấn Trẻ Em hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt Bồn Cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam Bộ Chậu tiểu nam Treo Tường + Van Xả Nhấn Bồn Tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu Lavabo trẻ em | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu Chậu rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cụm Vòi rửa lavabo nước lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Phểu thu, ĐK 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | Rảnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,2278 | m3 |
| 3 | Lót bạt ni long chống mất nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch B lô KT 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8752 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4406 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3048 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1542 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch B lô KT 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 20 | `Thi công lớp tầng lọc hố thấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,913 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.842988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng thi công tại Quảng Trị ) có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.980.000 VND. - Loại công trình: Xây dựng dân dụng - Cấp công trình: Cấp III. - Nguồn vốn: Qũy Thiện tâm tài trợ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng 2), có xác nhận chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã hoàn thành 1 công trình cấp III do Qũy Thiện tâm tài trợ vốn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc. | 16 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này,có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc để xác minh | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I. có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc. | 18 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 2 có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp. | 12 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Là kỹ sư điện công nghiệp, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc. | 10 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước | 1 | Là kỹ sư cấp thoát nước có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc. | 12 | 5 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc. | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bán xích | Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) . | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 350 lít | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kw | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Hóa đơn VAT bản gốc | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Hóa đơn VAT bản gốc | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,7kW | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 2,2kW | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 11 | Máy tính xách tay | Hóa đơn VAT bản gốc | 1 |
| 12 | Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS | Hóa đơn VAT bản gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi