Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689731-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 07:49:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210688944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và huy động hợp pháp khác( theo quyết định 1048/QĐ-UBND 08/6/2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 07:48:00 đến ngày 2021-07-06 07:49:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,271,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,072,410 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu bảy mươi hai nghìn bốn trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.842988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng thi công tại Quảng Trị ) có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.980.000 VND. - Loại công trình: Xây dựng dân dụng - Cấp công trình: Cấp III. - Nguồn vốn: Qũy Thiện tâm tài trợ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng 2), có xác nhận chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã hoàn thành 1 công trình cấp III do Qũy Thiện tâm tài trợ vốn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 16
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này,có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc để xác minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I. có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 18
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 2 có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện công nghiệp, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cấp thoát nước có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bán xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 2,2kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây Dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V2,7779100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,7205m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V0,413100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V23,4148m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V0,4684100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V69,5601m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V4,0381100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V10,5777m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,8032m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống tường móngMô tả kỷ thuật theo chương V1,7466100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V23,5801m3
12Xây tường thẳng bằng B lô KT 12x20x30, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V6,9252m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,8644100m2
14Bê tông xà dầm móng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V9,5072m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V1,7341100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0867100m3
17Phí tài nguyên đất đắpMô tả kỷ thuật theo chương V1,1918100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào gầu lớn hơn 1,6m3-đất cấp III tại mỏ vật liệuMô tả kỷ thuật theo chương V1,1918100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỷ thuật theo chương V11,910m3
20Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theoMô tả kỷ thuật theo chương V11,910m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V21,1736m3
22Xây tường bằng gạch ống kích thước 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V31,75m3
23Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V74,5055m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V26,3065m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V79,0269m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V9,6748m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V2,1193100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,2767m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V4,8288100m2
30Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V43,8039m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V7,4778100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V87,2895m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,8232100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V8,4811m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,144tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,352tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,628tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V2,818tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V2,157tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,221tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,186tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,385tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,448tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V5,83tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V3,379tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V8,445tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,217tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,583tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,261tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,449tấn
51Quét dung dịch chống thấm CT11A+xi măng nguyên chấtMô tả kỷ thuật theo chương V222,2414m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V74,555m2
53Gia công xà gồ thép tận dụng xà gồ cũ chỉ tính vật liệu phụ, nhân côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,541tấn
54Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,3672tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,9082tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V82,63681m2
57Lợp mái tôn tận dụng tôn cũ nhà bếp chỉ tính vật liệu phụ và nhân côngMô tả kỷ thuật theo chương V1,6666100m2
58Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Việt Ý hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V1,4395100m2
59Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V681,6cái
60Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 42 L=250, ống tràn fi 34, l=250Mô tả kỷ thuật theo chương V29cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC DK D90 dày 3mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,892100m
62Lắp đặt cút nhựa, côn thu uPVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V64cái
63Mặt bích thép không rĩ đường kính D100 chôn sẵn khi đổ bê tông, dài L=150mmMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
64Đai thép không rĩ cố định ống thoát nước mái (trục D, trục 9)Mô tả kỷ thuật theo chương V24
65Máng inox trục dày 0,6mm, uốn theo thiết kế, loại ionx 304 bao gồm giá công, lắp dựngMô tả kỷ thuật theo chương V21,55m
66Lắp đặt cầu cản rác inox D100, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V605,976m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V1.846,7238m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V403,097m2
70Trát xà dầm, giằng, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V694,81m2
71Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V747,78m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V128,62m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V342,24m
74Ốp tường tiết diện gạch gạch ceramic KT 300x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V395,73m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch chân tườngMô tả kỷ thuật theo chương V64,2528m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V1.364,5056m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V2.592,425m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.992,717m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V1.956,0636m2
80Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm Công ty Trọng Tín gia công SX hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V32,89m2
81Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V23m2
82Cửa sổ 4 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V14,7m2
83Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V27,86
84Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,24
85Vách kính cố định kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V58,445m2
86Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Khóa đa điểm có lưỡi gàMô tả kỷ thuật theo chương V11bộ
87Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Khóa đa điểmMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
88Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay Khóa đa điểmMô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
89Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Khóa đa điểmMô tả kỷ thuật theo chương V18bộ
90Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Lề chữ A, khóa đa điểmMô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
91Hoa sắt cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V41,04
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V26,6761m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỷ thuật theo chương V41,04m2
94Mốc gió loại tốtMô tả kỷ thuật theo chương V74cái
95Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỷ thuật theo chương V160,135m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 600x600Mô tả kỷ thuật theo chương V698,5114m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic-Kích thước 300x300 chống trơnMô tả kỷ thuật theo chương V212,8944m2
98Gia công xà gồ thép đà trần xà gồ 30x60x1,2mm khoảng cách 0,6m/ thanhMô tả kỷ thuật theo chương V0,6504tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V72,04681m2
100Lắp dựng xà gồ đà trầnMô tả kỷ thuật theo chương V0,6504tấn
101Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm bao gồm nẹp nhôm L30x30 chạy quanh tườngMô tả kỷ thuật theo chương V2,517100m2
102Nẹp nhôm quanh trần L30x30Mô tả kỷ thuật theo chương V194,9
103Lan can bằng Inox 304 theo thiết kếMô tả kỷ thuật theo chương V70,47m
104Lắp dựng lan canMô tả kỷ thuật theo chương V70,47m2
105Láng granitô, tam cấp, cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V106,5468m2
106Lắp đặt tấm compact dày 1,2cm ngăn phòng vệ sinh (bao gồm bản lề, chân đỡ inox D40, ke góc ...)Mô tả kỷ thuật theo chương V28,44m2
107Hộp cứu hỏa khung nhôm kính bắt bulông vào tường và bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỷ thuật theo chương V5hộp
108Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỷ thuật theo chương V5bình
109Bình bọt CO2-MT3Mô tả kỷ thuật theo chương V5bình
110Gia công lan can (ống d60 và d34)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,293tấn
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V18,4402m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,852m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1902m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,0173100m2
115Xây tường thẳng bằng B lô 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V5,9486m3
116Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V27,2753m2
117Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V27,2753m2
118Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V27,2753m2
119Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V27,2753m2
120Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V17m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5264m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,0229100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0435tấn
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0525tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5492m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0428100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0283tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V101cấu kiện
129Lắp đặt ống nhựa D110, dày 3,5mm , ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,12100m
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,16100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1229100m3
134Vẽ tranh theo chủ đề trường mầm nonMô tả kỷ thuật theo chương V42,222m2
135Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V316,732m2
136Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,9213tấn
137Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V5,4495m3
138Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ngoài nhàMô tả kỷ thuật theo chương V76,86m2
139Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhàMô tả kỷ thuật theo chương V101,37m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V76,86m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V143,22m2
B Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*EMô tả kỷ thuật theo chương V18bộ
2Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Thủy tinh Model: BD T8L TT01 M21.1/18Wx1Mô tả kỷ thuật theo chương V40bộ
3Lắp đặt Bộ đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8W trắng, vàngMô tả kỷ thuật theo chương V13bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm mã SPB25BFMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
5Quạt đảo trần Quạt trần đảo cánh 400 - ĐBMô tả kỷ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt quạt treo tường hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỷ thuật theo chương V49cái
8Lắp đặt ô cắm đơn 10A (Quạt treo tường)Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
9Lắp đặt công tắc 3 nút bấmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt công tắc 2 nút bấmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 1 nút bấmMô tả kỷ thuật theo chương V21cái
12Lắp đặt Aptomat MCCB 75, 3P, 75A, 10kA, 415VMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các Aptomat 1P, 63AMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40AMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AMô tả kỷ thuật theo chương V22cái
16Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT400x300x150Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2,3 KT300x250x150Mô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x80Mô tả kỷ thuật theo chương V60hộp
19Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V90m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V40m
23Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V400m
24Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V700m
25Lắp đặt dây đơn 1x6mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V400m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V60m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm-Mô tả kỷ thuật theo chương V700m
29Gia công kim thu sét D18 mạ kẽm nhúng nóng, vuốt nhọn bọc đồng, dài 0,5mMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
31Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng mái nhà, D=12mmMô tả kỷ thuật theo chương V35m
32Kéo rải dây thép chống sét dây xuống, D=14mmMô tả kỷ thuật theo chương V25m
33Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng, d=18mmMô tả kỷ thuật theo chương V38m
34Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỷ thuật theo chương V9cọc
35Chân bật tiếp địaMô tả kỷ thuật theo chương V27cái
36Cát vàngMô tả kỷ thuật theo chương V0,5m3
37Xi măng PCB 30Mô tả kỷ thuật theo chương V50kg
38Que hànMô tả kỷ thuật theo chương V10kg
39Sơn sắt thépMô tả kỷ thuật theo chương V3kg
40ống nhựa cứng uPVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V8m
41Ống gốm trang tríMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V17,1m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,171100m3
C Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, dày 2,1mm ống xả tràn, xả kiệt tại bồn nướcMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,96100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt Tê nhựa uPVC D40Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D40Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa uPVC D40Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Lắp Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V44cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V68cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V80cái
14Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V80cái
15Lắp đặt Van chặn Van 1 chiều đồng lá lật MH DN40Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van chặn ANA CHV111 D32Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Vav xả khí, ĐK ≤25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Van phao tự động D32Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỷ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm, dày 3,5mm - Đệ nhấtMô tả kỷ thuật theo chương V0,28100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, dày 3,5mm - Đệ nhấtMô tả kỷ thuật theo chương V0,8100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 3,0mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V0,48100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm, dày 3,0mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 110mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V50cái
28Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 110mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 125mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 110mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V192cái
31Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 90mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V30cái
32Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 90mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V44cái
34Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 76mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V172cái
35Lắp đặt xí bệt Bồn Cầu 1 Khối Xả Nhấn Trẻ Em hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V22bộ
36Lắp đặt xí bệt Bồn CầuMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam Bộ Chậu tiểu nam Treo Tường + Van Xả Nhấn Bồn TiểuMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt chậu Lavabo trẻ emMô tả kỷ thuật theo chương V19bộ
39Lắp đặt chậu Chậu rửa lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt cụm Vòi rửa lavabo nước lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V20bộ
41Lắp đặt Phểu thu, ĐK 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V9cái
D Rảnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V1,276m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V44,2278m3
3Lót bạt ni long chống mất nướcMô tả kỷ thuật theo chương V0,4284100m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V0,0918100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,426m3
6Xây tường thẳng bằng gạch B lô KT 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V5,8752m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V39,168m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V39,168m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V36,72m2
10Ván khuôn thép xà mũMô tả kỷ thuật theo chương V0,4406100m2
11Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,3048m3
12Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,268tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,1697100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1542m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,345tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỷ thuật theo chương V102cái
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1944100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V6,8m3
19Xây tường thẳng bằng gạch B lô KT 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V2,04m3
20`Thi công lớp tầng lọc hố thấmMô tả kỷ thuật theo chương V4,913m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.842988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng thi công tại Quảng Trị ) có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.980.000 VND. - Loại công trình: Xây dựng dân dụng - Cấp công trình: Cấp III. - Nguồn vốn: Qũy Thiện tâm tài trợ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng 2), có xác nhận chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã hoàn thành 1 công trình cấp III do Qũy Thiện tâm tài trợ vốn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc.165
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này,có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc để xác minh55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I. có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc.185
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 2 có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp.125
5 Cán bộ phụ trách điện 1 Là kỹ sư điện công nghiệp, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc.105
6 Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước 1 Là kỹ sư cấp thoát nước có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc.125
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc.85
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bán xích Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) .1
2 Máy ủi Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .1
3 Ô tô tự đổ Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .3
4 Máy trộn bê tông 350 lít Hóa đơn VAT bản gốc2
5 Máy hàn điện 23kw Hóa đơn VAT bản gốc2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Hóa đơn VAT bản gốc1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Hóa đơn VAT bản gốc2
8 Máy đầm bàn 1kW Hóa đơn VAT bản gốc1
9 Máy khoan bê tông 0,7kW Hóa đơn VAT bản gốc2
10 Máy cắt gạch đá 2,2kW Hóa đơn VAT bản gốc2
11 Máy tính xách tay Hóa đơn VAT bản gốc1
12 Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS Hóa đơn VAT bản gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->