Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực tập khoa Cơ khí, khoa Điện - Điện tử và khoa Cơ khí động lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705186-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thực tập khoa Cơ khí, khoa Điện - Điện tử và khoa Cơ khí động lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ hoạt động sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 13:20:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,559,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình thực hành Cơ điện tử 6 trạm | 1 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thực hành lắp đặt thủy lực | 5 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Robot hàn và phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy in 3D | 1 | Cái | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mô hình băng thử máy phát điện. | 1 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy đề khởi động và nạp ắc quy. | 2 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Mô hình đào tạo kỹ năng vận hành, chẩn đoán Hệ thống treo lò xo trụ - Hệ thống lái trợ lực điện | 1 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy cân mâm xe | 1 | Cái | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy ra vào lốp xe | 1 | Cái | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mô hình tổng thành xe ô tô | 1 | Cái | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mô hình hệ thống phanh thủy khí | 1 | Cái | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Mô hình hệ thống trợ lái thủy lực kiểu trục vít bi tuần hoàn | 1 | Cái | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Module truyền thông CM1241 | 10 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mô hình đào tạo cánh tay robot | 1 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy đá vẩy | 1 | Cái | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy đá ống | 1 | Cái | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn thực tập trang bị điện nâng cao | 12 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ giải pháp giúp ngôi nhà trở nên thông minh | 8 | Bộ | Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 03 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hơn 80% giá trị với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N (03 hợp đồng) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (7,0 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
(Tài liệu đính kèm phải được công chứng chứng thực như sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì có hiệu lực trong thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, v.v phải thực hiện ngay trong vòng 48 giờ (làm việc) sau khi nhận yêu cầu từ Chủ đầu tư. - Đội ngũ kỹ thuật bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng chuyên nghiệp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi