Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:20:00 đến ngày 2021-07-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,444,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà Hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 133,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 272,5 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | nt | 444,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | nt | 23 | m3 |
| 5 | Phá lớp granito | nt | 28,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 92,51 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,9 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | nt | 866,39 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | nt | 420,9 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | nt | 560,46 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói | nt | 35,9 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | nt | 1,51 | m3 |
| 13 | Công tác tháo dỡ, lắp lại ô mái phục vụ cho cải tạo sê nô | nt | 3 | công |
| 14 | Phá dỡ lan can hiện trạng | nt | 36,63 | m2 |
| 15 | Đục bê tông thay thế đường ống cấp, thoát nước | nt | 15 | công |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 54 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | nt | 4,62 | m3 |
| 18 | Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | nt | 1,12 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | nt | 1,07 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | nt | 1,07 | 100m3 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 40,32 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 433,87 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 861,64 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 517,25 | m2 |
| 25 | Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 24,97 | m2 |
| 26 | Lưới thép sàn WC | nt | 17,2 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn WC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,86 | m3 |
| 28 | Ngâm chống thấm sàn BT WC tầng 2 | nt | 1 | công |
| 29 | Làm trần bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | nt | 17,2 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 42,18 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 425,95 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.377,04 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,23 | 100m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | nt | 34,41 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 410,13 | m2 |
| 36 | Ốp tường WC tiết diện gạch 300x450mm | nt | 97,7 | m2 |
| 37 | SXLD tấm composite dày 18mm chịu nước (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 5,27 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | nt | 12,35 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | nt | 15,75 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói ,chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,13 | 100m2 |
| 41 | SX lan can inox 201 (thành phẩm) | nt | 639,66 | kg |
| 42 | Sơn tĩnh điện lan can Inox | nt | 639,66 | kg |
| 43 | Nắp chụp inox | nt | 96 | cái |
| 44 | Lắp dựng lan can | nt | 49,19 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (Cả công lắp dựng và phụ kiện) | nt | 51,36 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi khung thép bịt tôn(Cả công lắp dựng. sơn tĩnh điện và phụ kiện) | nt | 2,7 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (Cả công lắp dựng và phụ kiện) | nt | 65,8 | m2 |
| 48 | SXLD vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (Cả công lắp dựng và phụ kiện) | nt | 9,36 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sắt xếp (Cả công lắp dựng và phụ kiện) | nt | 3,63 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,03 | 100m3 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 54 | m2 |
| 52 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,2 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,25 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,04 | 100m3 |
| 55 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 8,04 | m3 |
| 56 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 69,52 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,19 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,15 | tấn |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 83 | cái |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,04 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,19 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 0,19 | 100m3 |
| 63 | Đào hố chôn dây tiếp địa | nt | 12 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,12 | 100m3 |
| 65 | Kéo rải dây tiếp địa đồng 40x4 | nt | 25 | m |
| 66 | Gia công, đóng cọc tiếp địa 1.5m | nt | 6 | cọc |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x250 | nt | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x150x100 | nt | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18w-220v | nt | 33 | bộ |
| 70 | Lắp đặt máng đèn Led đôi 2x18w | nt | 28 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V | nt | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V | nt | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 400 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp bọc PVC 2x10mm2 | nt | 5 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp bọc PVC 2x25mm2 | nt | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen nhựa D15 | nt | 600 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | nt | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V + Hộp số | nt | 4 | cái |
| 89 | Đế âm tường công tắc+ổ cắm | nt | 42 | cái |
| 90 | Mặt nhựa công tắc +ổ cắm | nt | 42 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN20 | nt | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN25 | nt | 0,55 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN40 | nt | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN25 | nt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN40 | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN40 | nt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN25 | nt | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN20 | nt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN40 | nt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN25 | nt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN20 | nt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 ren trong chịu nhiệt DN20 | nt | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN40/25 | nt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN25/20 | nt | 22 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt đầu DN20 | nt | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại | nt | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xi phông | nt | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 111 | Phụ kiện | nt | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | nt | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | nt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê xiên D110 | nt | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê xiên D90 | nt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê xiên D60 | nt | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | nt | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | nt | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa D60 | nt | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D42 | nt | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu 110/60 | nt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu 90/60 | nt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu 60/42 | nt | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | nt | 12 | cái |
| 132 | Thay thế ống thoát nước mái, Fi 110 | nt | 0,57 | 100m |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 4,89 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà thường trực | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 4,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | nt | 0,26 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 1,77 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | 0,58 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 10,27 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | nt | 0,77 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch | nt | 3,53 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | nt | 1,76 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | nt | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Vận phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Vận phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | nt | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) | nt | 0,25 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% bằng thủ công) | nt | 2,81 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,75 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép GM, ĐK ≤10mm | nt | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép GM, ĐK ≤18mm | nt | 0,17 | tấn |
| 22 | Bê tông GM SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,64 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,21 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,07 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 0,07 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,02 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,02 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,18 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 7 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,74 | m3 |
| 32 | Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,08 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,03 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,23 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,98 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,34 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,24 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,16 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,63 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,19 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,19 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mm | nt | 0,32 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | nt | 12,14 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 68,35 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 102,16 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 14,08 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 31,12 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 7,46 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 7,46 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 28 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 82,43 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 133,28 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | nt | 19,33 | m2 |
| 55 | SX xen hoa sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | nt | 39,76 | kg |
| 56 | Sơn tĩnh điện xen hoa | nt | 39,76 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 6,72 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm(cả công lắp đặt và phụ kiện) | nt | 3,3 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm(cả công lắp đặt và phụ kiện) | nt | 7,08 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,07 | 100m |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 0,29 | 100m2 |
| 62 | Công tác vệ sinh công nghiệp | nt | 5 | công |
| 63 | Đào hố chôn dây tiếp địa | nt | 8 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,08 | 100m3 |
| 65 | Kéo rải dây tiếp địa đồng 25x3 | nt | 20 | m |
| 66 | Gia công, đóng cọc tiếp địa 1.5m | nt | 6 | cọc |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x400x200 | nt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18w-220v | nt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt máng đèn Led đơn 30W | nt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V | nt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V | nt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp bọc PVC 2x4mm2 | nt | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp bọc PVC 2x10mm2 | nt | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống ghen nhựa D15 | nt | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | nt | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | nt | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V + Hộp số | nt | 1 | cái |
| 83 | Đế âm tường công tắc+ổ cắm | nt | 8 | cái |
| 84 | Mặt nhựa công tắc +ổ cắm | nt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN20 | nt | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN25 | nt | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN25 | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN25 | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN20 | nt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN25 | nt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN20 | nt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 ren trong chịu nhiệt DN20 | nt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN25/20 | nt | 1 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt đầu DN20 | nt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại | nt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xi phông | nt | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 100 | Phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa đơn | nt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê xiên D110 | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê xiên D60 | nt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | nt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa D60 | nt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D42 | nt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu 60/42 | nt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | nt | 1 | cái |
| 114 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng đào máy) | nt | 0,1 | 100m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng đào thủ công) | nt | 1,06 | m3 |
| 116 | Ván khuôn lót móng | nt | 0,01 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | nt | 0,51 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | nt | 0,11 | tấn |
| 119 | Ván khuôn móng đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,01 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,42 | m3 |
| 121 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,52 | m3 |
| 122 | Cút D90 | nt | 3 | cái |
| 123 | Tê D90 | nt | 1 | cái |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,15 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,04 | 100m3 |
| 126 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 17,62 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) | nt | 17,62 | m2 |
| 128 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | nt | 17,62 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 0,34 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,03 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,01 | 100m2 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ băng rôn, biển hiệu trên cổng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | nt | 18,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 27,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 1,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 5,12 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | nt | 17,6 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 10,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | nt | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) | nt | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 0,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2X4, PCB30 | nt | 0,49 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,09 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,82 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,61 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,07 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 0,02 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0147 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,15 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,03 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,16 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,63 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,27 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,17 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,5 | m3 |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 1,84 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit nhân tạo vào trụ cột có chốt Inox | nt | 19,68 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,43 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 20,35 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 26,24 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 31,78 | m2 |
| 40 | SXLD cổng xếp inox 304 có đầu tàu kéo | nt | 6,22 | md |
| 41 | Gia công cổng sắt | nt | 0,05 | tấn |
| 42 | Tôn hoa dày 0.7mm | nt | 1,53 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện | nt | 62,23 | kg |
| 44 | Lắp dựng cổng sắt | nt | 2,79 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,21 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | nt | 12,17 | md |
| 47 | Biển hiệu cổng bằng tấm Aluminium | nt | 6,22 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 0,32 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng | nt | 10,16 | m2 |
| 50 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | nt | 1 | gốc |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1 | m3 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 6,02 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,06 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 4,62 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,25 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,81 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,04 | 100m3 |
| 59 | Xây hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,88 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10,43 | m2 |
| 61 | SX hàng rào sắt | nt | 179,8 | kg |
| 62 | Cầu sắt đặc D40 | nt | 24 | quả |
| 63 | Mũi gang | nt | 2,65 | m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,03 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hàng rào sắt | nt | 7,94 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ nhà xe hiện trạng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 10 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | nt | 10 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,01 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,1 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,07 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm | nt | 0,02 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,09 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,16 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,16 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,11 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,11 | tấn |
| 18 | Bu lông M16x400 | nt | 8 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | nt | 17,42 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng 0.4mm | nt | 0,31 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,31 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,36 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,8 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,8 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 0,3 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,01 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,34 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,16 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,11 | tấn |
| 33 | Gia công thép tấm | nt | 0,02 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,09 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,32 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,32 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,16 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,16 | tấn |
| 39 | Bu lông M16x400 | nt | 12 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | nt | 31,17 | m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn sóng 0.4mm | nt | 0,62 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 6,61 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,55 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 6,6 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 6,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hồ sơ nghiệm thu khối lượng thi công hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình và tính chất tương tự gói thầu: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi