Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712460-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210710169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:20:00 đến ngày 2021-07-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,939,444,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà Hiệu bộ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 133,29 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa nt 272,5 m
3 Phá dỡ nền gạch nt 444,53 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nt 23 m3
5 Phá lớp granito nt 28,1 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 92,51 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 0,9 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà nt 866,39 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà nt 420,9 m2
10 Phá lớp vữa trát trần nt 560,46 m2
11 Tháo dỡ mái ngói nt 35,9 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông nt 1,51 m3
13 Công tác tháo dỡ, lắp lại ô mái phục vụ cho cải tạo sê nô nt 3 công
14 Phá dỡ lan can hiện trạng nt 36,63 m2
15 Đục bê tông thay thế đường ống cấp, thoát nước nt 15 công
16 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng nt 54 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông nt 4,62 m3
18 Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển nt 1,12 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m nt 1,07 100m3
20 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ nt 1,07 100m3
21 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 40,32 m2
22 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 nt 433,87 m2
23 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 nt 861,64 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 nt 517,25 m2
25 Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 nt 24,97 m2
26 Lưới thép sàn WC nt 17,2 m2
27 Bê tông sàn WC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,86 m3
28 Ngâm chống thấm sàn BT WC tầng 2 nt 1 công
29 Làm trần bằng tấm thạch cao, khung xương nổi nt 17,2 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng nt 42,18 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 425,95 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.377,04 m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,23 100m3
34 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 nt 34,41 m2
35 Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30 nt 410,13 m2
36 Ốp tường WC tiết diện gạch 300x450mm nt 97,7 m2
37 SXLD tấm composite dày 18mm chịu nước (bao gồm cả phụ kiện) nt 5,27 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 nt 12,35 m2
39 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 nt 15,75 m2
40 Lợp mái ngói ,chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,13 100m2
41 SX lan can inox 201 (thành phẩm) nt 639,66 kg
42 Sơn tĩnh điện lan can Inox nt 639,66 kg
43 Nắp chụp inox nt 96 cái
44 Lắp dựng lan can nt 49,19 m2
45 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (Cả công lắp dựng và phụ kiện) nt 51,36 m2
46 SXLD cửa đi khung thép bịt tôn(Cả công lắp dựng. sơn tĩnh điện và phụ kiện) nt 2,7 m2
47 SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (Cả công lắp dựng và phụ kiện) nt 65,8 m2
48 SXLD vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (Cả công lắp dựng và phụ kiện) nt 9,36 m2
49 SXLD cửa sắt xếp (Cả công lắp dựng và phụ kiện) nt 3,63 m2
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,03 100m3
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 54 m2
52 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III nt 0,2 100m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 2,25 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,04 100m3
55 Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 8,04 m3
56 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 69,52 m2
57 Ván khuôn gỗ tấm đan nt 0,19 100m2
58 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,15 tấn
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 83 cái
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,04 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,19 100m3
62 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III nt 0,19 100m3
63 Đào hố chôn dây tiếp địa nt 12 m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,12 100m3
65 Kéo rải dây tiếp địa đồng 40x4 nt 25 m
66 Gia công, đóng cọc tiếp địa 1.5m nt 6 cọc
67 Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x250 nt 2 hộp
68 Lắp đặt tủ điện phòng 200x150x100 nt 4 hộp
69 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18w-220v nt 33 bộ
70 Lắp đặt máng đèn Led đôi 2x18w nt 28 bộ
71 Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V nt 24 cái
72 Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V nt 2 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 6 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 4 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 25A nt 4 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 40A nt 3 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 75A nt 1 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V nt 22 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 400 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 300 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 80 m
82 Lắp đặt cáp bọc PVC 2x10mm2 nt 5 m
83 Lắp đặt cáp bọc PVC 2x25mm2 nt 25 m
84 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 80 m
85 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nt 10 m
86 Lắp đặt ống ghen nhựa D15 nt 600 m
87 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 nt 70 m
88 Lắp đặt quạt trần 80W-220V + Hộp số nt 4 cái
89 Đế âm tường công tắc+ổ cắm nt 42 cái
90 Mặt nhựa công tắc +ổ cắm nt 42 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN20 nt 0,2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN25 nt 0,55 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN40 nt 0,15 100m
94 Lắp đặt van khóa cửa đồng DN25 nt 3 cái
95 Lắp đặt van khóa cửa đồng DN40 nt 1 cái
96 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN40 nt 4 cái
97 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN25 nt 20 cái
98 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN20 nt 6 cái
99 Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN40 nt 5 cái
100 Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN25 nt 12 cái
101 Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN20 nt 5 cái
102 Lắp đặt cút 90 ren trong chịu nhiệt DN20 nt 26 cái
103 Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN40/25 nt 3 cái
104 Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN25/20 nt 22 cái
105 Lắp nút bịt đầu DN20 nt 26 cái
106 Lắp đặt kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại nt 30 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 10 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 10 bộ
109 Lắp đặt xi phông nt 10 bộ
110 Lắp đặt gương soi nt 4 cái
111 Phụ kiện nt 4 bộ
112 Lắp đặt xí bệt nt 10 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 10 cái
114 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 6 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nt 0,25 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,15 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm nt 0,25 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm nt 0,16 100m
119 Lắp đặt tê kiểm tra D110 nt 2 cái
120 Lắp đặt tê kiểm tra D90 nt 2 cái
121 Lắp đặt tê xiên D110 nt 20 cái
122 Lắp đặt tê xiên D90 nt 4 cái
123 Lắp đặt tê xiên D60 nt 20 cái
124 Lắp đặt chếch nhựa D110 nt 25 cái
125 Lắp đặt chếch nhựa D90 nt 12 cái
126 Lắp đặt cút nhựa D60 nt 20 cái
127 Lắp đặt cút nhựa D42 nt 30 cái
128 Lắp đặt côn thu 110/60 nt 3 cái
129 Lắp đặt côn thu 90/60 nt 3 cái
130 Lắp đặt côn thu 60/42 nt 25 cái
131 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm nt 12 cái
132 Thay thế ống thoát nước mái, Fi 110 nt 0,57 100m
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 4,89 100m2
B Hạng mục: Nhà thường trực
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 0,8 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 4,92 m2
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn nt 0,25 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nt 0,26 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn nt 1,77 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công nt 0,58 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 10,27 m3
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá nt 0,77 m3
9 Phá dỡ nền lát gạch nt 3,53 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn nt 1,76 m3
11 Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển nt 0,18 100m3
12 Vận phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m nt 0,18 100m3
13 Vận phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ nt 0,18 100m3
14 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) nt 0,25 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% bằng thủ công) nt 2,81 m3
16 Ván khuôn bê tông lót móng nt 0,27 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 1,75 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 9,54 m3
19 Ván khuôn giằng móng nt 0,03 100m2
20 Lắp dựng cốt thép GM, ĐK ≤10mm nt 0,03 tấn
21 Lắp dựng cốt thép GM, ĐK ≤18mm nt 0,17 tấn
22 Bê tông GM SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,64 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,21 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,07 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III nt 0,07 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,02 100m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô nt 0,03 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,02 tấn
29 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,18 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 7 cái
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 11,74 m3
32 Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 1,08 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,08 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,03 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,23 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,98 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,34 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,24 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,16 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 3,63 m3
41 Gia công xà gồ thép nt 0,19 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,19 tấn
43 Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mm nt 0,32 100m2
44 Tôn úp nóc nt 12,14 m
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 68,35 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 102,16 m2
47 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 14,08 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 31,12 m2
49 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 nt 7,46 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 7,46 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 28 m
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 82,43 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 133,28 m2
54 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 nt 19,33 m2
55 SX xen hoa sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2 nt 39,76 kg
56 Sơn tĩnh điện xen hoa nt 39,76 kg
57 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 6,72 m2
58 SXLD cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm(cả công lắp đặt và phụ kiện) nt 3,3 m2
59 SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm(cả công lắp đặt và phụ kiện) nt 7,08 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,07 100m
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 0,29 100m2
62 Công tác vệ sinh công nghiệp nt 5 công
63 Đào hố chôn dây tiếp địa nt 8 m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,08 100m3
65 Kéo rải dây tiếp địa đồng 25x3 nt 20 m
66 Gia công, đóng cọc tiếp địa 1.5m nt 6 cọc
67 Lắp đặt tủ điện tầng 300x400x200 nt 1 hộp
68 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18w-220v nt 1 bộ
69 Lắp đặt máng đèn Led đơn 30W nt 3 bộ
70 Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V nt 4 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 5 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 40A nt 1 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V nt 5 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 60 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 70 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 50 m
77 Lắp đặt cáp bọc PVC 2x4mm2 nt 50 m
78 Lắp đặt cáp bọc PVC 2x10mm2 nt 50 m
79 Lắp đặt ống ghen nhựa D15 nt 120 m
80 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 nt 50 m
81 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm nt 0,2 100m
82 Lắp đặt quạt trần 80W-220V + Hộp số nt 1 cái
83 Đế âm tường công tắc+ổ cắm nt 8 cái
84 Mặt nhựa công tắc +ổ cắm nt 8 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN20 nt 0,05 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 DN25 nt 0,3 100m
87 Lắp đặt van khóa cửa đồng DN25 nt 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN25 nt 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN20 nt 1 cái
90 Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN25 nt 5 cái
91 Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN20 nt 5 cái
92 Lắp đặt cút 90 ren trong chịu nhiệt DN20 nt 3 cái
93 Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN25/20 nt 1 cái
94 Lắp nút bịt đầu DN20 nt 3 cái
95 Lắp đặt kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại nt 5 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
98 Lắp đặt xi phông nt 1 bộ
99 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
100 Phụ kiện nt 1 bộ
101 Lắp đặt xí bệt nt 1 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
103 Lắp đặt vòi rửa đơn nt 1 bộ
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nt 0,03 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm nt 0,15 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm nt 0,05 100m
107 Lắp đặt tê xiên D110 nt 2 cái
108 Lắp đặt tê xiên D60 nt 3 cái
109 Lắp đặt chếch nhựa D110 nt 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa D60 nt 2 cái
111 Lắp đặt cút nhựa D42 nt 2 cái
112 Lắp đặt côn thu 60/42 nt 2 cái
113 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm nt 1 cái
114 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng đào máy) nt 0,1 100m3
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng đào thủ công) nt 1,06 m3
116 Ván khuôn lót móng nt 0,01 100m2
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 nt 0,51 m3
118 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm nt 0,11 tấn
119 Ván khuôn móng đáy bể - Móng vuông, chữ nhật nt 0,01 100m2
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,42 m3
121 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 2,52 m3
122 Cút D90 nt 3 cái
123 Tê D90 nt 1 cái
124 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công nt 6,15 m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,04 100m3
126 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 nt 17,62 m2
127 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) nt 17,62 m2
128 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất nt 17,62 m2
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công nt 0,34 m3
130 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,03 tấn
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,01 100m2
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 2 cái
C Hạng mục: Cổng hàng rào
1 Tháo dỡ băng rôn, biển hiệu trên cổng Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 2 công
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m nt 18,4 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 27,54 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nt 1,9 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch nt 5,12 m3
6 Tháo dỡ cổng bằng thủ công nt 17,6 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt 10,2 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m nt 0,1 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ nt 0,1 100m3
10 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) nt 0,08 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III nt 0,93 m3
12 Ván khuôn bê tông lót nt 0,02 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2X4, PCB30 nt 0,49 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,05 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0036 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,09 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,82 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 0,61 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,07 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,02 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III nt 0,02 100m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,11 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0147 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,15 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,6 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,06 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,03 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,16 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,63 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,36 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,27 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 3,17 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 3,5 m3
34 Miết mạch tường gạch loại lõm nt 1,84 m2
35 Ốp đá granit nhân tạo vào trụ cột có chốt Inox nt 19,68 m2
36 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 11,43 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 20,35 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 26,24 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 31,78 m2
40 SXLD cổng xếp inox 304 có đầu tàu kéo nt 6,22 md
41 Gia công cổng sắt nt 0,05 tấn
42 Tôn hoa dày 0.7mm nt 1,53 m2
43 Sơn tĩnh điện nt 62,23 kg
44 Lắp dựng cổng sắt nt 2,79 m2
45 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,21 100m2
46 Tôn úp nóc nt 12,17 md
47 Biển hiệu cổng bằng tấm Aluminium nt 6,22 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 0,32 100m2
49 Phá dỡ hàng rào hiện trạng nt 10,16 m2
50 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm nt 1 gốc
51 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công nt 1 m3
52 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt 6,02 m3
53 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m nt 0,06 100m3
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 4,62 m3
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,01 100m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 0,25 m3
57 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 0,81 m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,04 100m3
59 Xây hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,88 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 10,43 m2
61 SX hàng rào sắt nt 179,8 kg
62 Cầu sắt đặc D40 nt 24 quả
63 Mũi gang nt 2,65 m
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ nt 9,03 m2
65 Lắp dựng hàng rào sắt nt 7,94 m2
D Hạng mục: Nhà xe
1 Phá dỡ nhà xe hiện trạng Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 50 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô nt 10 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô nt 10 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 1,2 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng nt 0,01 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 nt 0,2 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,04 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,01 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,9 m3
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công nt 0,1 m3
11 Gia công cột bằng thép hình nt 0,07 tấn
12 Gia công thép tấm nt 0,02 tấn
13 Lắp cột thép các loại nt 0,09 tấn
14 Gia công xà gồ thép nt 0,16 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,16 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,11 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,11 tấn
18 Bu lông M16x400 nt 8 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ nt 17,42 m2
20 Lợp mái bằng tôn sóng 0.4mm nt 0,31 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 nt 3,31 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,36 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 4,8 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 4,8 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 1,8 m3
26 Ván khuôn bê tông lót móng nt 0,01 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 nt 0,3 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,07 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,01 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,34 m3
31 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công nt 0,16 m3
32 Gia công cột bằng thép hình nt 0,11 tấn
33 Gia công thép tấm nt 0,02 tấn
34 Lắp cột thép các loại nt 0,09 tấn
35 Gia công xà gồ thép nt 0,32 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,32 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,16 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,16 tấn
39 Bu lông M16x400 nt 12 cái
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ nt 31,17 m2
41 Lợp mái bằng tôn sóng 0.4mm nt 0,62 100m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 nt 6,61 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,55 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 6,6 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 6,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hồ sơ nghiệm thu khối lượng thi công hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình và tính chất tương tự gói thầu: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->