Gói thầu: Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non thị trấn Quỹ Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non thị trấn Quỹ Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:17:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,861,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,5005 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,3825 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9725 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9725 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2428 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2567 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6098 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9632 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2165 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,987 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5964 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0333 | m3 |
| 18 | Xây cổ móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9098 | m3 |
| 19 | Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6528 | m3 |
| 20 | Xây ốp chân cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7871 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,208 | m2 |
| 25 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6096 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8176 | m2 |
| 27 | Ngâm nước bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 28 | Mua sắn, lắp đặt phụ kiện ống thông hơi bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,64 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3686 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m3 |
| 36 | Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,5661 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4566 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6311 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8189 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,808 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4295 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1422 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,606 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7001 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,523 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1928 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1406 | m3 |
| 51 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,6216 | m2 |
| 52 | Đắp cát tôn nền WC bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6715 | m3 |
| 53 | Lót nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,832 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5182 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,767 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7495 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9641 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4645 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,9186 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m3 |
| 62 | Xây cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8347 | m3 |
| 63 | Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5035 | m3 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,9536 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,9982 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,6166 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,94 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,428 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,9961 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,04 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,06 | m |
| 72 | Lát nền, sàn - gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,9848 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9176 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,168 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1336 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,3664 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,564 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5145 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,39 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,174 | m2 |
| 81 | Vét lõm chỉ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 82 | Đắp chi tiết trang trí cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chi tiết |
| 83 | Đắp chi tiết trang trí chắn nắng tầng 1, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | chi tiết |
| 84 | Logo trang trí chương mái bằng tấm inox sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Mua sẵn lắp đặt chữ "TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN QUỸ NHẤT" inox cao 350mm, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chữ |
| 86 | Thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tôn hoa úp nóc thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Mua sẵn cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi pa nô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 89 | Mua cửa nhôm kính Việp pháp kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,34 | m2 |
| 90 | Mua sẵn cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi pa nô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 91 | Mua sẵn cửa sổ nhà vệ sinh bằng nhôm Việt pháp mở hất, kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 92 | Thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi pa nô kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 93 | Chuyển đổi bản lề 3 ly thép sang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 94 | Tay nắm + then ngang Inox + khóa cửa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Chuyển đổi chốt dọc cửa đi, cửa sổ từ thép sang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 96 | Chuyển đổi móc khóa cửa sổ từ thép sang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | 1m2 |
| 98 | Sản xuất sen hoa cửa sổ, thông phong cửa đi, cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,16 | kg |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 100 | Sản xuất hàng rào inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,46 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,804 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.606,3198 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,4791 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,089 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6555 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6914 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3693 | tấn |
| 112 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1465 | m3 |
| 113 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7896 | m3 |
| 114 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3596 | m2 |
| 115 | Quét dầu đánh bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3596 | m2 |
| 116 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,52 | m |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2938 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2938 | m2 |
| 119 | Trụ lan can gỗ Lim Nam Phi sơn màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Mua sẵn, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi KT :60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m |
| 121 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,95 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3162 | m2 |
| 123 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7861 | 1m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5627 | m3 |
| 126 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2676 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0601 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 129 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1155 | m2 |
| 130 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2116 | m3 |
| 131 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1542 | m2 |
| 132 | Quét dầu đánh bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1542 | m2 |
| 133 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,86 | m |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7622 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7622 | m2 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9287 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 1m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 143 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 144 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7118 | tấn |
| 145 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 146 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9206 | tấn |
| 147 | Gia công dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | tấn |
| 148 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | tấn |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng bậc tôn nhám dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,79 | kg |
| 150 | Thép ống gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,22 | kg |
| 151 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,58 | m2 |
| 153 | Chụp thép D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Bu lông neo hilti L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 155 | Bu lông 2M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 156 | Bu lông 2M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 157 | Thép ống cổng chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | kg |
| 158 | Gia công cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cổng chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 160 | Bản lề cối thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9426 | 1m2 |
| B | Phần sân bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe chống nứt SBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 4 | Đào hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7179 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6911 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8273 | m3 |
| 10 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3323 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,192 | m2 |
| 12 | Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan hố ga, ránh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0078 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1cấu kiện |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 3P-100A/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt aptomat 3P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt aptomat 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt aptomat 2P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt aptomat 2P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 8 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED lớp học treo trần 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt bộ đèn Led M16, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 18W, KT 220x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt bình nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Hạt đèn báo màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | hộp |
| 22 | Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 23 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 32 | Mua, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 35 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x5 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 38 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 39 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 40 | Đai thép + bulong nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 41 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 5 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Đầu nối PPR ren trong, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp tê PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D20, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Đai giữ ống D20, D25, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 16 | Ống PVC D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Ống PVC D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Ống PVC D75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 19 | Ống PVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 20 | Ống PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong, đường kính cút D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, đường kính tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 29 | Tê PVC 45 độ CB D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Tê PVC 45 độ CB D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Tê PVC 45 độ CB D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Côn thu PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 33 | Đầu chụp thông hơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Đai giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 38 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 40 | Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Mua, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 46 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 47 | Phễu thu inox chống mùi kt 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Van cửa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Van bi nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Van bi nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Vòi đồng tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 54 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Mua, lắp đặt đồng hồ nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước 400x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (400x600x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy bình bột SMAF 3,3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy bọt CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| E | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt cút thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt tê thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt tê thép DN100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt cút thép DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt tê thép DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m2 |
| 11 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bình tích áp 50L, 10Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bình nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ áp suất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt mối nối mềm DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt mối nối mềm DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 31 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Mua, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 34 | Mua, lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 35 | Mua, lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 36 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Hộp kỹ thuật nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Hộp đựng bình chữa cháy kt 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 39 | Vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Van góc chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 44 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Mua, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 46 | Mua, lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 47 | Mua, lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| F | Phần bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,444 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,415 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5909 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9808 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5134 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8965 | m3 |
| 20 | Mạch ngừng băng cách nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,972 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,972 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1264 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1264 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,3384 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,932 | m2 |
| 31 | Mua nắp inox 304 đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32929235E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6585847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.203.364.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.406.728.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi