Gói thầu: Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non thị trấn Quỹ Nhất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705112-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non thị trấn Quỹ Nhất
Số hiệu KHLCNT 20210445105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:17:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,861,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 100m
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,5005 1m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,3825 100m
4 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9725 m3
5 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9725 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 100m2
7 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2428 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2567 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6098 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9632 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2165 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,987 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4385 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5964 tấn
17 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0333 m3
18 Xây cổ móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9098 m3
19 Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6528 m3
20 Xây ốp chân cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4113 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7871 m3
24 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,208 m2
25 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6096 m2
26 Đánh màu bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8176 m2
27 Ngâm nước bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
28 Mua sắn, lắp đặt phụ kiện ống thông hơi bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
31 Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,64 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3686 100m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m3
36 Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,5661 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4566 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6311 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1249 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8189 tấn
42 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,808 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4295 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1422 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3605 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,606 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7001 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,523 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1928 tấn
50 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1406 m3
51 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.454,6216 m2
52 Đắp cát tôn nền WC bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6715 m3
53 Lót nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,832 m2
54 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5182 m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,767 m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7495 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9641 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6782 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4645 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,9186 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m3
62 Xây cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8347 m3
63 Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5035 m3
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,9536 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252,9982 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,6166 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,94 m2
68 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,428 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,9961 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,04 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,06 m
72 Lát nền, sàn - gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,9848 m2
73 Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9176 m2
74 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,168 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1336 m2
76 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,3664 m2
77 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,564 m2
78 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5145 m2
79 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,39 kg
80 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,174 m2
81 Vét lõm chỉ chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
82 Đắp chi tiết trang trí cột tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chi tiết
83 Đắp chi tiết trang trí chắn nắng tầng 1, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 chi tiết
84 Logo trang trí chương mái bằng tấm inox sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Mua sẵn lắp đặt chữ "TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN QUỸ NHẤT" inox cao 350mm, sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 chữ
86 Thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Tôn hoa úp nóc thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Mua sẵn cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi pa nô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
89 Mua cửa nhôm kính Việp pháp kính mờ 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,34 m2
90 Mua sẵn cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi pa nô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
91 Mua sẵn cửa sổ nhà vệ sinh bằng nhôm Việt pháp mở hất, kính mờ 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
92 Thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi pa nô kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
93 Chuyển đổi bản lề 3 ly thép sang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
94 Tay nắm + then ngang Inox + khóa cửa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
95 Chuyển đổi chốt dọc cửa đi, cửa sổ từ thép sang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
96 Chuyển đổi móc khóa cửa sổ từ thép sang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
97 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,16 1m2
98 Sản xuất sen hoa cửa sổ, thông phong cửa đi, cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,16 kg
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92 m2
100 Sản xuất hàng rào inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,46 kg
101 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,804 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.606,3198 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.708,4791 m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,089 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6555 100m2
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 100m2
107 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 m3
108 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 m3
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6914 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3693 tấn
112 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1465 m3
113 Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7896 m3
114 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3596 m2
115 Quét dầu đánh bóng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3596 m2
116 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,52 m
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2938 m2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2938 m2
119 Trụ lan can gỗ Lim Nam Phi sơn màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Mua sẵn, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi KT :60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m
121 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,95 kg
122 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3162 m2
123 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7861 1m3
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 100m2
125 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5627 m3
126 Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2676 m3
127 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0601 m3
128 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
129 Lót nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1155 m2
130 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2116 m3
131 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1542 m2
132 Quét dầu đánh bóng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1542 m2
133 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,86 m
134 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7622 m2
135 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m
136 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7622 m2
137 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9287 m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m3
139 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 1m3
140 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
142 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2943 tấn
143 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
144 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7118 tấn
145 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 tấn
146 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9206 tấn
147 Gia công dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 tấn
148 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 tấn
149 Sản xuất, lắp dựng bậc tôn nhám dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,79 kg
150 Thép ống gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,22 kg
151 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5202 tấn
152 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,58 m2
153 Chụp thép D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
154 Bu lông neo hilti L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
155 Bu lông 2M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
156 Bu lông 2M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
157 Thép ống cổng chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 kg
158 Gia công cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
159 Lắp dựng cổng chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
160 Bản lề cối thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
161 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,9426 1m2
B Phần sân bê tông, rãnh thoát nước
1 Lót nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m2
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m3
3 Cắt khe chống nứt SBT Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m
4 Đào hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7179 1m3
5 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6911 1m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,41 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4682 100m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 100m2
9 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8273 m3
10 Xây tường hố ga, rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3323 m3
11 Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,192 m2
12 Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
14 Bê tông tấm đan hố ga, ránh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0078 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 1cấu kiện
C Phần điện
1 Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Mua, lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 3P-100A/550V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Mua, lắp đặt aptomat 3P-63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Mua, lắp đặt aptomat 2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Mua, lắp đặt aptomat 2P-20A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Mua, lắp đặt aptomat 2P-10A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
8 Mua, lắp đặt bộ đèn LED lớp học treo trần 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
9 Mua, lắp đặt bộ đèn Led M16, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 18W, KT 220x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
11 Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Mua, lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
14 Mua, lắp đặt bình nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
16 Mua, lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Hạt đèn báo màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Mặt công tắc 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Mua, lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
21 Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 hộp
22 Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 hộp
23 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
25 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
26 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
27 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
28 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 m
29 Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780 m
30 Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
31 Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
32 Mua, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
33 Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
34 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
35 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
36 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x5 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
38 Bầu sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 quả
39 Bật sắt đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
40 Đai thép + bulong nở M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
41 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D Phần nước
1 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
2 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m
3 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
4 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
5 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
6 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
9 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Đầu nối PPR ren trong, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Lắp tê PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Rắc co PPR D20, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Đai giữ ống D20, D25, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
16 Ống PVC D34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Ống PVC D60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
18 Ống PVC D75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
19 Ống PVC D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m
20 Ống PVC D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
21 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong, đường kính cút D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
22 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
24 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
25 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Mua, lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, đường kính tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
29 Tê PVC 45 độ CB D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Tê PVC 45 độ CB D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Tê PVC 45 độ CB D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Côn thu PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
33 Đầu chụp thông hơi D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Rọ chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Đai giữ ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
38 Đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Mua, lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
40 Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Mua, lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
42 Mua, lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
43 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
44 Mua, lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
46 Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
47 Phễu thu inox chống mùi kt 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
48 Van cửa đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Van bi nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Van bi nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Vòi đồng tay gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Mua, lắp đặt bể nước Inox 4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
54 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Mua, lắp đặt đồng hồ nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Hộp bảo vệ đồng hồ nước 400x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (400x600x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Bình chữa cháy bình bột SMAF 3,3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
60 Bình chữa cháy bọt CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
E Phần chữa cháy
1 Ống thép tráng kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
2 Ống thép tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
3 Ống thép tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Mua, lắp đặt cút thép DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Mua, lắp đặt tê thép DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Mua, lắp đặt tê thép DN100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Mua, lắp đặt cút thép DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Mua, lắp đặt tê thép DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m2
11 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (m.c.n) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bình tích áp 50L, 10Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Bình nước mồi 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đồng hồ áp suất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Mua, lắp đặt van khóa DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Van 1 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Mua, lắp đặt van khóa DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Van 1 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Mua, lắp đặt mối nối mềm DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Mua, lắp đặt mối nối mềm DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Rọ hút DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Rọ hút DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Mua, lắp đặt trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
31 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
32 Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Mua, lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
34 Mua, lắp đặt đầu báo cháy khói quang học Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu
35 Mua, lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
36 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Hộp kỹ thuật nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Hộp đựng bình chữa cháy kt 1100x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
39 Vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lăng phun D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Van góc chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
43 Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
44 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Mua, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
46 Mua, lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
47 Mua, lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
F Phần bể nước ngầm
1 Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,444 1m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,415 100m
3 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,844 m3
4 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,844 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m2
6 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,844 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5909 tấn
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2529 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 tấn
16 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9808 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5134 tấn
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8965 m3
20 Mạch ngừng băng cách nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m3
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,972 m2
25 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,972 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1264 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1264 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,3384 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,932 m2
31 Mua nắp inox 304 đậy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32929235E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6585847E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.203.364.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.406.728.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->