Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Kênh, công trình trên kênh dự án nạo vét Rạch Mọi, huyện Vĩnh Cửu; Nội dung công việc theo quyết định số 2907|QĐ-UBND ngày 14|8|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712935-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng): Kênh, công trình trên kênh dự án nạo vét Rạch Mọi, huyện Vĩnh Cửu; Nội dung công việc theo quyết định số 2907|QĐ-UBND ngày 14|8|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20210550347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:16:00 đến ngày 2021-07-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,257,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT KÊNH
1 Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công. Chiều rộng mương, sông ≤ 6m. Cự ly trung chuyển 150m. Đô thị loại III-V. Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,06 Km
2 Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới. Mật độ tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 cây. Theo chương V và hồ sơ thết kế 812 100m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 313,6778 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7.841,944 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo chương V và hồ sơ thết kế 93,498 100m3
6 Bốc xếp vận chuyển bù đất đắp Theo chương V và hồ sơ thết kế 939,48 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại Theo chương V và hồ sơ thết kế 939,48 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại Theo chương V và hồ sơ thết kế 939,48 m3
9 Tháo dỡ tấm BT trên kênh vị trí K0+70 Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,952 m3
10 Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5 m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thết kế 42,304 100m
11 Cừ ngang nẹp cừ Theo chương V và hồ sơ thết kế 66,1 m
12 Phên tre gia cố Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,322 100m2
13 Thép neo cừ Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0519 tấn
14 Thả rọ thép đá hộc, loại rọ 2x1x0,5 trên cạn Theo chương V và hồ sơ thết kế 948 rọ
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thết kế 18,96 100m2
B THANH THẢI THI CÔNG
1 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Theo chương V và hồ sơ thết kế 412,828 1 tấn phế thải
2 Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải >=10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 25 Theo chương V và hồ sơ thết kế 412,828 1 tấn rác
C CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1 TẠI K0+170
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2 m, quy cách 2000x2000mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 25 đoạn cống
2 Joint DENSO (2x2)m Theo chương V và hồ sơ thết kế 24 cái
3 Bê tông mối nối cống đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 24 mối nối
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,02 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,14 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,36 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 8,63 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1024 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1198 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,024 100m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,55 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,63 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và hồ sơ thết kế 15,16 m3
14 Rải nilong chống mất nước Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,52 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,375 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,72 100m3
17 Đóng cọc tràm D nhọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 99,6 100m
18 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0832 100m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0832 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D=600mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,5 100m
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 8 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
24 Barie chắn đường Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
25 Cọc tre sơn trắng đỏ Theo chương V và hồ sơ thết kế 20 cái
26 Nhân công đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 60 công
27 Côn đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
28 Dây an toàn giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 80 m
29 Đèn báo ATGT Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
30 Máy bộ đàm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
31 Quần áo phản quang Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 bộ
32 Nón bảo hộ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
33 Đèn pin Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
34 Còi cờ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 2 TẠI K1+108
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,95 m3
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,39 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 70,63 m3
4 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,09 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,57 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,4701 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,5626 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,752 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tườngđường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,505 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tườngđường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,733 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0761 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,5141 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0701 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,7819 tấn
15 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,01 m2
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,417 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,168 100m
18 Lắp dựng lan can bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,1 m2
19 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,2 m3
20 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,58 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,9803 100m3
22 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 51,03 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, thảo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,2436 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,2727 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,8041 tấn
26 Sản xuất cấu kiện thép đúc sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,3301 tấn
27 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thết kế 8,92 100m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,75 m3
29 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 8 cái
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
32 Barie chắn đường Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
33 Cọc tre sơn trắng đỏ Theo chương V và hồ sơ thết kế 20 cái
34 Nhân công đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 60 Công
35 Côn đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
36 Dây an toàn giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 80 m
37 Đèn báo ATGT Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
38 Máy bộ đàm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
39 Quần áo phản quang Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 Bộ
40 Nón bảo hộ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
41 Đèn pin Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
42 Còi cờ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
E CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 3 TẠI K1+730
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,95 m3
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,39 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 70,63 m3
4 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,09 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,57 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,4701 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,5626 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,752 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,505 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,733 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0761 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,5141 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0701 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,7819 tấn
15 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,01 m2
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,417 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,168 100m
18 Lắp dựng lan can bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,1 m2
19 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,2 m3
20 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,58 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,152 100m3
22 DĐắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,9803 100m3
23 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 51,03 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,2436 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,2727 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,8041 tấn
27 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,3301 tấn
28 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thết kế 8,92 tấn
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,75 m3
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 8 cái
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
33 Barie chắn đường Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
34 Cọc tre sơn trắng đỏ Theo chương V và hồ sơ thết kế 20 cái
35 Nhân công đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 60 công
36 Côn đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
37 Dây an toàn giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 80 m
38 Đèn báo ATGT Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
39 Máy bộ đàm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
40 Quần áo phản quang Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 bộ
41 Nón bảo hộ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
42 Đèn pin Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
43 Còi cờ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
F CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 4 TẠI K2+160
1 Lắp dđặt cống hộp đôi quy cách 2000x2000mm, đoạn ống dài 1,2m Theo chương V và hồ sơ thết kế 13 đoạn cống
2 Joint DENSO (2x2)m Theo chương V và hồ sơ thết kế 12 cái
3 Bê tông mối nối cống đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 12 mối nối
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,82 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,26 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng mái trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,39 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 12,18 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,14 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,18 100m2
11 Lắp đặt ống tráng kẽm đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,14 100m
12 Lắp đặt ống tráng kẽm đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,05 100m
13 Lắp dựng lan can bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,54 m2
14 Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa Theo chương V và hồ sơ thết kế 24,75 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và hồ sơ thết kế 15,05 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 27,87 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,6 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và hồ sơ thết kế 22,26 m3
19 Rải nilong chống mất nước Theo chương V và hồ sơ thết kế 225 100m2
20 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,08 100m3
21 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1 100m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,08 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,63 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0047 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,14 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,54 100m3
27 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,52 100m
28 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,44 100m3
29 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,44 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D=600mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,5 100m
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 8 cái
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
34 Barie chắn đường Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
35 Cọc tre sơn trắng đỏ Theo chương V và hồ sơ thết kế 20 cái
36 Nhân công đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 60 công
37 Côn đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
38 Dây an toàn giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 80 m
39 Đèn báo ATGT Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
40 Máy bộ đàm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
41 Quần áo phản quang Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 bộ
42 Nón bảo hộ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
43 Đèn pin Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
44 Còi cờ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
G CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 5 TẠI KM2+210
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,57 m3
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 27,2 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 138,29 m3
4 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,1 m3
5 Bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,62 m3
6 Bê tông xà dầm, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,45 m3
7 Bê tông bản mặt đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,75 m3
8 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 28,79 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và hồ sơ thết kế 72,5 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,746 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,71 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,878 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,216 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1492 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu công tác Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1455 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,6983 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,1484 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,2855 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,0149 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0648 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,5024 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0877 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0209 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1239 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0431 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,2046 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ bin, trụ biên công trình thủy công đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1218 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thủy công bằng cần cẩu 16T, cốt thép trụ bin, trụ biên, đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1912 tấn
29 Thép bậc thang cầu công tác Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,2858 tấn
30 Thép mặt đường BTXM Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,441 tấn
31 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 16,6 m2
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,498 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,4695 100m
34 Lắp dựng lan can bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thết kế 146,76 m2
35 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo chương V và hồ sơ thết kế 42,15 m3
36 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo chương V và hồ sơ thết kế 79,09 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Theo chương V và hồ sơ thết kế 8,74 m3
38 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0882 100m3
39 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0924 100m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 117,22 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,7472 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,8879 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,1618 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,7585 tấn
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,67 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,8228 100m3
47 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thết kế 19,34 100m
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,97 m3
49 Sản xuất cửa van phẳng Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,3945 tấn
50 Cao su củ tỏi Theo chương V và hồ sơ thết kế 12 m
51 Cao su lá tấm Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,04 m
52 Bulong M12*40 đai ốc mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thết kế 104 bộ
53 Đai ốc câm M12 Theo chương V và hồ sơ thết kế 104 bộ
54 Thép đuôi cá Theo chương V và hồ sơ thết kế 200 kg
55 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,3945 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V và hồ sơ thết kế 73,45 m2
57 Máy đóng mở V5.0 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
58 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
59 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 8 cái
60 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
61 Barie chắn đường Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
62 Cọc tre sơn trắng đỏ Theo chương V và hồ sơ thết kế 20 cái
63 Nhân công đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 60 công
64 Côn đảm bảo giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
65 Dây an toàn giao thông Theo chương V và hồ sơ thết kế 80 m
66 Đèn báo ATGT Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
67 Máy bộ đàm Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
68 Quần áo phản quang Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 bộ
69 Nón bảo hộ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
70 Đèn pin Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
71 Còi cờ Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
H CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG RẠCH TẠI KM0+362
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,66 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,34 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,47 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,48 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,3642 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1097 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0414 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,03 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,103 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0205 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,2283 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,4122 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0179 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0224 tấn
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
17 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,6544 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thết kế 14,5 m3
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG RẠCH TẠI KM0+574
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,66 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,34 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,47 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,48 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống giằng bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,3642 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1097 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0414 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,03 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,103 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0205 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,2283 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,4122 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0179 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0224 tấn
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
17 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,6544 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thết kế 17,65 m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG TẠI K1+335
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 16,15 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,37 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,6 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống giằng bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,144 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,12 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,072 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0575 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,307 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,164 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,775 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,055 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,064 tấn
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
17 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,91 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thết kế 11,2 m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG TẠI K1+550
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 16,15 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,37 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,6 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống giằng bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,144 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,12 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,072 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0575 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,307 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,164 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,775 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,055 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,064 tấn
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
17 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,91 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,2 m3
L CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG RẠCH 2 BỜ K1+160
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,3173 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 17,39 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,37 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,6 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống giằng bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,144 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,12 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,072 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0575 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,307 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,164 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,775 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,055 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,064 tấn
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
17 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,91 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,97 m3
M CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG RẠCH 2 BỜ K1+260
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,3173 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 17,39 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,37 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,6 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống giằng bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,144 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,12 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,072 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0575 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,307 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,164 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,775 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,055 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,064 tấn
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
17 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,91 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,97 m3
N CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG RẠCH 2 BỜ K1+360
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,3173 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 17,39 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,37 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,6 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống giằng bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,144 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,12 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,072 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0575 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,307 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,164 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,775 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,055 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,064 tấn
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
17 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,91 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,97 m3
O CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG RẠCH 2 BỜ K1+460
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,3173 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 17,39 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,37 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,6 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống giằng bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,144 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,12 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,072 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0575 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,307 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,164 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,775 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,055 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,064 tấn
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
17 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,91 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,97 m3
P CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG RẠCH 2 BỜ K1+640
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,3173 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 17,39 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,37 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,6 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống giằng bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,144 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,12 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,072 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0575 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,307 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,164 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,775 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,055 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,064 tấn
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
17 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,91 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,97 m3
Q ĐOẠN KÊNH CHỮ NHẬT TẠI K2+220 ĐẾN K2+660
1 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 101,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 118,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thết kế 29,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thết kế 19,8 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống giằng bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,6 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,5568 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,0414 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,528 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,0986 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,8707 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,2283 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,2162 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,2197 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,9375 tấn
15 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo chương V và hồ sơ thết kế 61,6 m
16 Đóng cọc tràm D ngọn 4,5cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 222,592 100m
R GIA CỐ CHÂN CẦU TẠI VỊ TRÍ K2+796
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 20,53 m3
2 Đoổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,62 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,1154 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,682 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,61 m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo chương V và hồ sơ thết kế 39,78 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 58,59 m3
S GIA CỐ CHÂN CẦU TẠI VỊ TRÍ K3+120
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 42,42 m3
2 Đoổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thết kế 8,32 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,4719 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,458 tấn
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,12 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 171,6 m3
T MƯƠNG THU NƯỚC BỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 Theo chương V và hồ sơ thết kế 171,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thết kế 132,2 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo chương V và hồ sơ thết kế 33,377 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V và hồ sơ thết kế 15,21 100m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thết kế 11,47 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 10,67 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép D Theo chương V và hồ sơ thết kế 11,52 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép D>10. Thép tấm dal Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,7514 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm dal Theo chương V và hồ sơ thết kế 844 cái
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,56 100m2
11 Đào đất mương thu nước Theo chương V và hồ sơ thết kế 126,6 m3
12 Lắp ống HDPE thoát nước D200 Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,15 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8515E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.515E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.980.200.000 VND (Chín tỷ, chín trăm tám mươi triệu, hai trăm ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên trong đó phải có các hạng mục sau: Kênh (mương) bê tông cốt thép, cống hộp, nạo vét kênh mương (sông suối), gia cố chân cầu (hoặc gia cố bờ, mái, lòng dẫn kênh mương (sông suối)).  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.980.200.000 VND (Chín tỷ, chín trăm tám mươi triệu, hai trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.980.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->