Gói thầu: XL60_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng các công trình: Khôi phục khả năng vận hành an toàn đường dây 110kV khu vực Đăk Nông năm 2021 và công trình Lắp đặt DCS thứ 2 trên đường dây 110kV khu vực Đăk Nông năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | XL60_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng các công trình: Khôi phục khả năng vận hành an toàn đường dây 110kV khu vực Đăk Nông năm 2021 và công trình Lắp đặt DCS thứ 2 trên đường dây 110kV khu vực Đăk Nông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TM của ĐNoPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:44:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,443,926,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây chống sét 110kV ≥ 21 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình điện cấp 2 hoặc 2 công trình điện cấp 3.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện cấp 2 hoặc 2 công trình điện cấp 3- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình điện cấp 2 hoặc 2 công trình điện cấp 3.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.143 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR -185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | chuỗi |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn 185 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây ACSR- 185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-30A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm cột thép BCCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Biển số và phân mạch cột thép BSCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐ4x15-16 ĐM 4970 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | vị trí |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T30-21-C3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T30-23-C3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông néo BL-36 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tạ chống rung cho dây cáp quang kèm Amarod | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 16 | Kéo dây bẻ góc, tiết diện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | vị trí |
| 17 | Làm dàn giáo vượt đường rộng >10m, tiết diện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | vị trí |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét GSW-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61.445 | mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | chuỗi |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 444 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét XĐCS-LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét XĐCS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét XNCS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | bộ |
| B | PHẦN THI CÔNG BẰNG HOTLINE | |||
| 1 | Thi công hotline tại khoảng cột 20-21A ĐZ110kV giao chéo với 01 đường dây 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | vị trí |
| 2 | Thay co lèo đường dây 3 pha (Thi công Hotline tại khoảng cột 104-105 ĐZ110kV giao chéo với 01 đường dây 22kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | vị trí |
| 3 | Thay co lèo đường dây 3 pha (Thi công Hotline tại khoảng cột 105-106 ĐZ110kV giao chéo với 02 đường dây 22kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | vị trí |
| C | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại dây ACSR-185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17.289 | mét |
| 2 | Tháo ra lắp lại dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.132 | mét |
| 3 | Tháo ra lắp lại dây cáp quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 540 | mét |
| 4 | Tháo ra lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn dây ACSR-185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | chuỗi |
| 5 | Tháo ra lắp lại chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR-185/29 sử dụng lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi dây ACSR-185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.107 | mét |
| 7 | Thu hồi chống rung dây ACSR 185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | bộ |
| 8 | Thu hồi chống rung dây GSW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | bộ |
| 9 | Thu hồi cột thép cao 22 mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20 mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cột |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cột bê tông ly tâm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 12 | Thu hồi Cổ dề lắp chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ dây chống sét cột BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ dây chống sét cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | bộ |
| 15 | Thu hồi Dây chống sét GSW-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30.051 | mét |
| 16 | Thu hồi Khóa đỡ dây chống sét GSW-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | bộ |
| 17 | Thu hồi Chuỗi néo dây chống sét GSW-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | bộ |
| 18 | Thu hồi Chống rung dây GSW-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 197 | bộ |
| D | THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). | 1 | Toàn bộ công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây chống sét 110kV ≥ 21 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình điện cấp 2 hoặc 2 công trình điện cấp 3.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện cấp 2 hoặc 2 công trình điện cấp 3- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình điện cấp 2 hoặc 2 công trình điện cấp 3.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 5 Tấn | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy định vị GPS | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi