Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:36:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học và THCS | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,7987 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 19,1784 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 7,195 | 1m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2,3298 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1.034,8328 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 467,969 | m2 |
| 7 | Cắt Lam nắng hiên các loại | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 583,8068 | m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 15,5238 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 7,8397 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,1309 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,1718 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3,5746 | m3 |
| 15 | Hoa con tiện bê tông đúc sẵn KT400x400 lan can hiên | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 73 | cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 73 | cái |
| 17 | Đắp đấu đỉnh cột XQ nhà | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | Đắp con bọ XQ nhà | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Trát trụ cột hiên, lan can hiên phần xây mới, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 358,7589 | m2 |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 15,7488 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 278,94 | m |
| 22 | Ốp gạch chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá KT 400x400mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 62,13 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1.034,8328 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 399,6414 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 583,8068 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2.400,3999 | m2 |
| 27 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng, lau chùi đồ đạc hoàn thiện | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 10 | Công |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để sửa chữa tường nhà | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3,9787 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 5,8381 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 92,91 | m2 |
| 31 | Cắt bản lề cửa, vận chuyển cửa, hoa sắt cửa xếp vào kho chứa | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 15 | công |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt cửa( áp dụng mã lắp dựng hoa sắt cửa) | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 33 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 4,9269 | m2 |
| 34 | Gia công Hoa sắt cửa sổ làm mới | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 67,2 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE màu vân gỗ, cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38 ly, Phụ kiên đồng bộ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 52,8 | m2 |
| 38 | Phụ kiện GQ liên doanh, bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE màu vân gỗ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly, Phụ kiên đồng bộ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa 2 cánh GQ liên doanh, bản lề chữ A, thanh đa điểm có lưỡi gà, chốt K15 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 41 | Vách nhựa lõi thép SHIDE vân gỗ, kính dày 6,38 ly, Phụ kiên đồng bộ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 124,59 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 587,4636 | m2 |
| 44 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 34,1562 | m3 |
| 45 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng (Lớp vữa lót nền tầng 2 dày TB 3cm) | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 241,099 | m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 34,1562 | m3 |
| 47 | Vữa đệm nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 243,646 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn nhà( Gạch Ceramic 600x600mm) | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 490,7304 | m2 |
| 49 | Lát sân khấu gạch Teraro màu xanh+ đỏ, dày 3,5cm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 86,2296 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic250x500mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 9,606 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 13,1454 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3,0748 | m3 |
| 53 | Xây bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 13,4119 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 88,6268 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 68,67 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 139,86 | m |
| 57 | Trụ INOX cầu thang | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tay vịn INOX D60 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 10,955 | md |
| 59 | Lan can sắt cầu thang, sắt vuông 16x16 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 8,6545 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 8,6545 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt, tay vịn | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 9,3118 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 200,4705 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ xà gồ cũ; Vận chuyển xà gồ, tôn cũ từ trên cao xuống và xếp vào kho chứa | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 28,2642 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,5243 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 40,63 | m2 |
| 67 | Ống nhựa D42 thoát nước mái | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2,45 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 40,63 | m2 |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái sảnh chính | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 20,2756 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 20,2756 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,7985 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,7985 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,1 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,1 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3,3335 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,42mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 49,384 | md |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Nậm sứ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Mối nối kiểm tra | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 80 | Kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3 | điểm |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 85 | m |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 84 | Tháo dỡ hệ thóng điện cũ tầng 1+2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT ≤500cm2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc( xoay chiều) | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 95 | Đế âm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 100 | Móc treo quạt | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 850 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 225 | m |
| 103 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 115 | m |
| 104 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x16mm2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1.100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 107 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | Bình |
| 108 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 4 | Bình |
| 109 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 110 | Tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 165,5362 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Phế thải các loại, | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,6554 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo- phế thải các loại | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,6554 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi