Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công Xây mới nhà để xe cần trục, cứu hỏa, xe ca
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công Xây mới nhà để xe cần trục, cứu hỏa, xe ca |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:34:00 đến ngày 2021-07-17 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V |
64,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4761 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 22,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Ht |
| 5 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 38,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,455 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục 3 chương V | 20,8315 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương |
0,452 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 11,2986 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,988 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục 3 chương V | 41,6539 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,812 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,716 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 19,954 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,7427 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 9,568 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,5795 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,554 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 39,908 | m3 |
| 13 | Đáp ứng mục 3 chương V | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3369 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4607 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0427 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,498 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0989 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5314 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2962 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,0834 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,5272 | Tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,291 | Tấn |
| 25 | Gia công dầm mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,934 | Tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,186 | Tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,216 | Tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,236 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 97,344 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,291 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,12 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,236 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,216 | Tấn |
| 34 | Cáp giằng D12 | Đáp ứng mục 3 chương V | 57,6 | m |
| 35 | Tăng đơ D14 | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | Cái |
| 36 | Ti giằng D12 | Đáp ứng mục 3 chương V | 75,6 | m |
| 37 | Bulon M24 L500 | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | Cái |
| 38 | Đáp ứng mục 3 chương V | Bulon M18 L100 | 56 | Cái |
| 39 | Bulon M12 L75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 378 | Cái |
| 40 | Máng xối Inox 304 và giá đỡ | Đáp ứng mục 3 chương V | 12,7 | md |
| 41 | Lam Z 1.2m | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | Cái |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn Pu chống nóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,5182 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,28 | 100m |
| 44 | Cầu chắn rác D129 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Quả |
| 45 | Cửa cuốn autodoor, nan nhôm cửa L120 dày 1.5mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 65,88 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa cuốn ( động cơ AH800 sức nâng 800kg, bình lưu điện P2000+ bộ điều khiển) | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Sản xuất khung lưới chống chim | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,1 | m2 |
| 48 | Sản xuất lưới chống côn trùng Inox 304 | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,375 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục 3 chương V | 11,475 | m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,072 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 11,798 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 33,075 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 169,92 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 272,59 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 272,59 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 169,92 | m2 |
| 57 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,8 | 10m |
| 58 | Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứt | Đáp ứng mục 3 chương V | 66 | m |
| 59 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop. Số lượng: Tăng cứng, tạo bóng bê tông, 2 nước (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng mục 3 chương V | 199,02 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,8056 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,864 | 100m2 |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Hàn hóa nhiệt cadweld | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | Mối |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | m |
| 6 | Sắt LA-50x3.5 mạ kẽm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Điểm |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp cọc đất D12 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | Cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Hộp |
| 2 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 3 | RCBo 2P/30mmA, 16A/4.5Ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A/18Ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bóng compact 75W+ chóa nhôm | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 2x2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 80 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x10mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
| 9 | Ống đi dây PVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 80 | m |
| 10 | HDPE Ống D32 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Đèn ngoài trời, 150W/220V+ cần đèn 1.5m | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | m |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,7373 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 18,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục 3 chương V | 78,5972 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 48 | doan ong |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 96 | Cái |
| 7 | Join cống | Đáp ứng mục 3 chương V | 44 | Cái |
| F | HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI 800x800- 4CK | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V |
16,3072 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1087 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0544 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0587 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cau kien |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,952 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 16,64 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,56 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 19,2 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0377 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0377 | Tấn |
| G | BỂ NƯỚC. BỄ CÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,6851 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,9488 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,238 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0016 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cấukiên |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,236 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,8 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,8 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BÃI TRIỂN KHAI KHÍ TÀI | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,85 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,9642 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,297 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp Nilon chống mất nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,85 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,9642 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,2856 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,428 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 17 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 14,7807 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 700.000.000 VND (2 x 700.000.000 = 1.400.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.400.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi