Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công Xây mới nhà để xe cần trục, cứu hỏa, xe ca

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714005-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công Xây mới nhà để xe cần trục, cứu hỏa, xe ca
Số hiệu KHLCNT 20210671864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:34:00 đến ngày 2021-07-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục
3 chương V
64,54 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,4761 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục 3 chương V 22,44 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện Đáp ứng mục 3 chương V 1 Ht
5 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục 3 chương V 38,28 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng mục 3 chương V 6,455 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng mục 3 chương V 20,8315 m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục
3 chương
0,452 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 11,2986 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 5,988 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục 3 chương V 41,6539 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục 3 chương V 17,812 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 2,716 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 19,954 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 6,7427 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 9,568 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 1,5795 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 2,554 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 39,908 m3
13 Đáp ứng mục 3 chương V Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3369 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 0,4607 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục 3 chương V 0,4352 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục 3 chương V 0,5216 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,0427 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,498 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,0989 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,5314 Tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,2962 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 1,0834 Tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục 3 chương V 3,5272 Tấn
24 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục 3 chương V 1,291 Tấn
25 Gia công dầm mái Đáp ứng mục 3 chương V 1,934 Tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục 3 chương V 0,186 Tấn
27 Gia công giằng mái thép Đáp ứng mục 3 chương V 0,216 Tấn
28 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục 3 chương V 1,236 Tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 97,344 m2
30 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục 3 chương V 1,291 Tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục 3 chương V 2,12 Tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục 3 chương V 1,236 Tấn
33 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Đáp ứng mục 3 chương V 0,216 Tấn
34 Cáp giằng D12 Đáp ứng mục 3 chương V 57,6 m
35 Tăng đơ D14 Đáp ứng mục 3 chương V 12 Cái
36 Ti giằng D12 Đáp ứng mục 3 chương V 75,6 m
37 Bulon M24 L500 Đáp ứng mục 3 chương V 16 Cái
38 Đáp ứng mục 3 chương V Bulon M18 L100 56 Cái
39 Bulon M12 L75 Đáp ứng mục 3 chương V 378 Cái
40 Máng xối Inox 304 và giá đỡ Đáp ứng mục 3 chương V 12,7 md
41 Lam Z 1.2m Đáp ứng mục 3 chương V 12 Cái
42 Lợp mái che tường bằng tôn Pu chống nóng Đáp ứng mục 3 chương V 2,5182 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,28 100m
44 Cầu chắn rác D129 Đáp ứng mục 3 chương V 4 Quả
45 Cửa cuốn autodoor, nan nhôm cửa L120 dày 1.5mm Đáp ứng mục 3 chương V 65,88 m2
46 Phụ kiện cửa cuốn ( động cơ AH800 sức nâng 800kg, bình lưu điện P2000+ bộ điều khiển) Đáp ứng mục 3 chương V 3 Bộ
47 Sản xuất khung lưới chống chim Đáp ứng mục 3 chương V 6,1 m2
48 Sản xuất lưới chống côn trùng Inox 304 Đáp ứng mục 3 chương V 5,375 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục 3 chương V 11,475 m2
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 3,072 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 11,798 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 33,075 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 169,92 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 272,59 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 272,59 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 169,92 m2
57 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Đáp ứng mục 3 chương V 7,8 10m
58 Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứt Đáp ứng mục 3 chương V 66 m
59 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop. Số lượng: Tăng cứng, tạo bóng bê tông, 2 nước (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Đáp ứng mục 3 chương V 199,02 m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng mục 3 chương V 1,8056 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục 3 chương V 3,864 100m2
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Đáp ứng mục 3 chương V 30 m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,14 100m
3 Hàn hóa nhiệt cadweld Đáp ứng mục 3 chương V 2 Mối
4 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Đáp ứng mục 3 chương V 2 Cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Đáp ứng mục 3 chương V 30 m
6 Sắt LA-50x3.5 mạ kẽm Đáp ứng mục 3 chương V 1 Cái
7 Đo kiểm tra điện trở nối đất Đáp ứng mục 3 chương V 1 Điểm
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Đáp ứng mục 3 chương V 1 Cái
9 Kẹp cọc đất D12 Đáp ứng mục 3 chương V 2 Cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x200 Đáp ứng mục 3 chương V 1 Hộp
2 MCB 1 cực 10A/4.5Ka Đáp ứng mục 3 chương V 1 Cái
3 RCBo 2P/30mmA, 16A/4.5Ka Đáp ứng mục 3 chương V 1 Cái
4 MCB 3 cực 63A/18Ka Đáp ứng mục 3 chương V 1 Cái
5 Bóng compact 75W+ chóa nhôm Đáp ứng mục 3 chương V 6 Bộ
6 Ổ cắm đôi 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V Đáp ứng mục 3 chương V 4 Cái
7 Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 2x2.5mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 80 m
8 Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x10mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 50 m
9 Ống đi dây PVC D20 Đáp ứng mục 3 chương V 80 m
10 HDPE Ống D32 Đáp ứng mục 3 chương V 0,2 100m
11 Đèn ngoài trời, 150W/220V+ cần đèn 1.5m Đáp ứng mục 3 chương V 2 Bộ
12 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Đáp ứng mục 3 chương V 30 m
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 0,7373 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 18,432 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục 3 chương V 78,5972 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 0,1356 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Đáp ứng mục 3 chương V 48 doan ong
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Đáp ứng mục 3 chương V 96 Cái
7 Join cống Đáp ứng mục 3 chương V 44 Cái
F HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI 800x800- 4CK
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục
3 chương V
16,3072 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục 3 chương V 0,0544 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 0,1087 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 0,1087 100m3/1km
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 0,784 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 1,152 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 0,48 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 0,36 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 0,0384 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục 3 chương V 0,064 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục 3 chương V 0,0128 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,0544 Tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,0587 Tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục 3 chương V 4 cau kien
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 3,952 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 16,64 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 2,56 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục 3 chương V 19,2 m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục 3 chương V 0,0377 Tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục 3 chương V 0,0377 Tấn
G BỂ NƯỚC. BỄ CÁT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 4,6851 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục 3 chương V 0,0469 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 0,9488 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 0,238 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 0,0864 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 0,0076 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục 3 chương V 0,0029 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,0016 Tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục 3 chương V 1 cấukiên
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 1,236 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 3,8 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 1 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục 3 chương V 4,8 m2
H HẠNG MỤC: BÃI TRIỂN KHAI KHÍ TÀI
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Đáp ứng mục 3 chương V 0,85 100m2
2 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 0,17 100m3
3 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 0,424 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 0,9642 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục 3 chương V 12 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục 3 chương V 0,297 100m3
7 Rải lớp Nilon chống mất nước Đáp ứng mục 3 chương V 0,85 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 0,9642 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 1,2856 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 6,428 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 17 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục 3 chương V 14,7807 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
) Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 700.000.000 VND (2 x 700.000.000 = 1.400.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.400.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->