Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hương Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất (Trong đó: Ngân sách thị xã hỗ trợ 80% không bao gồm dự phòng phí, phần còn lại Ngân sách phường Hương Vân) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:34:00 đến ngày 2021-07-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,804,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên) với các nội dung sau:+ Giá trị của hợp đồng tương tự >=2.663.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ 01 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: - Mặt đường bằng bê tông;- Đắp đất nền đường đạt K>=0,95.- Móng cấp phối đá dăm- Hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đườngTrong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.663.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng thủy lợi;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm kỹ thuật thi công công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chi phí, Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp lập và ký hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán giá trị hoàn thành tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã ký hồ sơ nghiệm thu công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát vận hành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật:01 thợ bê tông, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ sắt, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ cốt thép, 01 thợ mộc |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm công nhân trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã trực tiếp làm công nhân công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề với bậc thợ 3,5/7 trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,5m3 ( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=1m3 ( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép các loại 8-12 Tấn (Lu lèn nền đất, móng đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung >=20 Tấn (lực rung lớn nhất) (Lu lèn nền đất, móng đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ các loại (Vận chuyển vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt (Gia công cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi các loại (Công tác bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250 lít(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)(Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH (Bao gồm VC đổ đi) | Chương V - E-HSMT | 1.531,33 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường (Bao gồm VC đổ đi) | Chương V - E-HSMT | 163,34 | m3 |
| 3 | Đào nền đường (Bao gồm VC đổ đi) | Chương V - E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường,Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( Có mua đất) | Chương V - E-HSMT | 3.471,69 | m3 |
| 5 | Lu nền đường cũ, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V - E-HSMT | 454,79 | m2 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V - E-HSMT | 1.221,38 | m2 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V - E-HSMT | 1.142,55 | m3 |
| 2 | Bù vênh bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V - E-HSMT | 243,33 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - E-HSMT | 5.712,73 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm | Chương V - E-HSMT | 856,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 740,81 | m2 |
| C | Vỉa hè: | |||
| D | Bó vỉa loại 1 dài 0.9m | |||
| 1 | Sản xuất bó vỉa đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 67,31 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ Ván khuôn bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 972,27 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 1.259,9 | md |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V - E-HSMT | 43,63 | m3 |
| E | Bó vỉa loại 2 dài 0.4m | |||
| 1 | Sản xuất bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V - E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ Ván khuôn bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 100,81 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 111 | md |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V - E-HSMT | 3,79 | m3 |
| F | Rãnh vỉa loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất rãnh vỉa đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V - E-HSMT | 37,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn rãnh vỉa | Chương V - E-HSMT | 332,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V - E-HSMT | 1.246,5 | md |
| G | Rãnh vỉa loại 2 | |||
| 1 | Sản xuất rãnh vỉa đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V - E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn rãnh vỉa | Chương V - E-HSMT | 37,94 | m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V - E-HSMT | 108,4 | md |
| H | Đá xe lăn | |||
| 1 | Sản xuất bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V - E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 151,66 | m2 |
| 3 | LĐ cấu kiện bê tông tấm xe lăn | Chương V - E-HSMT | 66 | c/kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V - E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 5 | Bù bê tông, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V - E-HSMT | 1,49 | m3 |
| I | Cống bản B=0.5m (02 cái): | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông bản cống BT đá 1x2 M200 | Chương V - E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản cống, Đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản cống, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn bản cống | Chương V - E-HSMT | 11,29 | m2 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông bản cống | Chương V - E-HSMT | 16 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông thân cống, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V - E-HSMT | 7,23 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d | Chương V - E-HSMT | 0,178 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d | Chương V - E-HSMT | 0,197 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Chương V - E-HSMT | 58,39 | m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V - E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Chương V - E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V - E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V - E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V - E-HSMT | 28,92 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 40mm | Chương V - E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ (Bao gồm VC đổ đi) | Chương V - E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 17 | Đào móng cống (Bao gồm VC đổ đi) | Chương V - E-HSMT | 19,09 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 21,71 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên) với các nội dung sau:+ Giá trị của hợp đồng tương tự >=2.663.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ 01 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: - Mặt đường bằng bê tông;- Đắp đất nền đường đạt K>=0,95.- Móng cấp phối đá dăm- Hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đườngTrong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.663.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng thủy lợi;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm kỹ thuật thi công công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chi phí, Thanh quyết toán | 1 | + Đã trực tiếp lập và ký hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán giá trị hoàn thành tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã ký hồ sơ nghiệm thu công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật giám sát vận hành xây dựng | 1 | + Đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật:01 thợ bê tông, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ sắt, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ cốt thép, 01 thợ mộc | 6 | + Đã làm công nhân trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đường bê tông, đắp đất >=K95, móng cấp phối dá dăm, hệ thống thoát nước dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã trực tiếp làm công nhân công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề với bậc thợ 3,5/7 trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,5m3 ( Công tác đất) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 2 | Máy đào >=1m3 ( Công tác đất) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép các loại 8-12 Tấn (Lu lèn nền đất, móng đá dăm) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Máy lu rung >=20 Tấn (lực rung lớn nhất) (Lu lèn nền đất, móng đá dăm) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 5 | Máy san | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ các loại (Vận chuyển vật liệu) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 7 | Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt (Gia công cốt thép) | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi các loại (Công tác bê tông) | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250 lít(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)(Công tác đất) | Phải có hóa đơn mua bán (VAT). Trong trường hợp không hóa đơn mua bán (VAT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi