Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:32:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,615,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự ( kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán: có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng, kinh tế, cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm ,xây dựng dân dụng hoặc tương đương; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm xây dựng dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0968 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6043 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6352 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1311 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0261 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1633 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0164 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9669 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,7513 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7326 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6367 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,084 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4522 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,23 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6254 | m3 |
| B | Phần thô tầng 1+2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1826 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4591 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1106 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8062 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,2767 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5391 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0673 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1486 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0572 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1676 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5504 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6178 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2337 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5526 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1534 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6185 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,439 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4382 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,748 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,0239 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1913 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2049 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9613 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3877 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3877 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,8541 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,526 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,84 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,24 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,154 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,84 | m2 |
| 9 | Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4266 | kg |
| 10 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,05 | md |
| 13 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm và 25x25x1,4mm, 40x40x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,7836 | kg |
| 15 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4678 | tấn |
| 16 | Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,8 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,05 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 797,984 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.188,4484 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,4536 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,9241 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,5323 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,88 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,772 | m |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,646 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,8922 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,94 | m |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,2098 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,08 | m2 |
| 30 | Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,54 | m2 |
| 31 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,9002 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,9522 | m2 |
| 33 | Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,58 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.896,9044 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.006,4376 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0464 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.025 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1544 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Bầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Đệm lá chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Sắt đỡ chân bật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| G | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1471 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0499 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2806 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4772 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0103 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,424 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1414 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1382 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4383 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0726 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6354 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,3912 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4692 | m3 |
| H | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 19 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Tê chếch 45độ D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Tê chếch 45độ D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0622 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7182 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0248 | 100m3 |
| 68 | Dế cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1 đoạn ống |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3441 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4104 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2284 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3329 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8724 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự ( kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán: có ít nhất 01 người | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng, kinh tế, cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm ,xây dựng dân dụng hoặc tương đương; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm xây dựng dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kw | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh | 1 |
| 6 | Đầm cầm tay | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi