Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714218-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:32:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,615,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự ( kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán: có ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng, kinh tế, cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm ,xây dựng dân dụng hoặc tương đương; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm xây dựng dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0968100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2144100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4392100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6043m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6352tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1311tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0261tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1633tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0164100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9669100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,7513m3
12Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7326m3
13Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6367m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,084100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4522100m3
16Mua đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,23m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,6254m3
B Phần thô tầng 1+2
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1826tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4591tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1106100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8062m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,2767m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5391m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0673m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1486tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0572tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1676tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5504100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6178m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2337100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5526tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1534tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6185tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,439m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4382100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,748tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,0239m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1913tấn
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2049100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9613m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
C Phần mái
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3877tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3877tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,85411m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,526100m2
5Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m
D Phần hoàn thiện
1Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,84m2
2Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,24m2
3Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,154m2
4Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
7Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
8Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,84m2
9Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4266kg
10Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,05md
13Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm và 25x25x1,4mm, 40x40x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt467,7836kg
15Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4678tấn
16Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt467,8kg
17Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,05m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt797,984m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.188,4484m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt208,4536m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt607,9241m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,5323m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt285,88m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,772m
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,646m2
26Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,8922m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,94m
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt528,2098m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,08m2
30Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,54m2
31Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,9002m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,9522m2
33Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,58m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.896,9044m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.006,4376m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0464100m2
E Phần điện
1Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
4Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt445m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt580m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.025m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
F Phần chống sét
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1544100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1544100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,6m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,6m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
7Bầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
8Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
9Đệm lá chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m
10Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Kẹp đồng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
12Sắt đỡ chân bậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5kg
G Phần bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1471100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0966tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0499tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0339100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,096m3
7Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2806m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4772m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,0103m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0282100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0472tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
15Cút sành D110 lắp trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,424m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1414100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,918m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1382tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0754tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0525100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4383m3
23Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0726m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6354m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,3912m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0609tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
31Cút sành D110 lắp trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4692m3
H Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
5Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
9Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
13Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Dây mềm cấp nước A-703-5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m
19Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
24Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
25Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt cút 135độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
29Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
34Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
38Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
51Tê chếch 45độ D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Tê chếch 45độ D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
60Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
64Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0622100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7182m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0248100m3
68Dế cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321 đoạn ống
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3441m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4104m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2284m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3329m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0262tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0196100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8724100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự ( kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)32
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán: có ít nhất 01 người 1 Trình độ cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng, kinh tế, cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm ,xây dựng dân dụng hoặc tương đương; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm xây dựng dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh1
3 Máy hàn 23kw Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh1
4 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh1
5 Đầm bàn Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh1
6 Đầm cầm tay Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn hoạt đồng tốt: Kèm theo tài lieu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->