Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711659-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Hải Thanh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách Phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:31:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,250,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH KT (35x60)cm
1 Phá dỡ bê tông hè, lòng đường bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 m3
4 Tháo dỡ tấm đan bằng nhân công P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.540 cấu kiện
5 Nạo vét bùn mương bằng thủ công (hao hụt 2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,1044 m3 bùn
6 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,1044 m3 bùn
7 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 100m2
8 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6175 tấn
9 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,93 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.540 cấu kiện
12 Bê tông hoàn trả mặt đường, mặt hè đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 m3
B RÃNH KT (60x80)cm
1 Phá dỡ bê tông hè, lòng đường bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
4 Tháo dỡ tấm đan bằng nhân công P Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cấu kiện
5 Nạo vét bùn mương bằng thủ công (hao hụt 2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,82 m3 bùn
6 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,82 m3 bùn
7 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8456 100m3
8 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3511 tấn
9 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7047 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cấu kiện
12 Bê tông hoàn trả mặt đường, mặt hè đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
C RÃNH KT (55x130)cm
1 Phá dỡ bê tông hè, lòng đường bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m3
4 Tháo dỡ tấm đan bằng nhân công P Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 cấu kiện
5 Nạo vét bùn mương bằng thủ công (hao hụt 2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,29 m3 bùn
6 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,29 m3 bùn
7 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0466 100m3
8 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8011 tấn
9 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0846 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,78 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 tấm
12 Bê tông hoàn trả mặt đường, mặt hè đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.877E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.75259E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.276.000.000 VND (Hai tỷ hai trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn./.). - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND (Hai tỷ hai trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn./.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.276.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->