Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:56:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,245,493,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH ĐỒNG KHE | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 19,461 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 12,1651 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng, đắp phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,7724 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,0175 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9408 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 5.126,2464 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 27,9766 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 27,9766 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu 20CV | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre -đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 692,5954 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,41 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 159,68 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 144,29 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 577,16 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 705,42 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.442,91 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 427,53 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,02 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 149,01 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8497 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5705 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6394 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 427,53 | m |
| 24 | Bọc vải địa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2138 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1645 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 19,7907 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3202 | 100m2 |
| 28 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 30 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 395,82 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 86,4 | m2 |
| 32 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu của HSTK | 112 | cái |
| 33 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9063 | tấn |
| 34 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | m3 |
| 35 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 36 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | m3 |
| 37 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 38 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 1,98 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 12,07 | m2 |
| 40 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 40,95 | 10m |
| 41 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,95 | 10m |
| B | TUYẾN KÊNH LAM CẦU | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 24,0503 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8162 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng, đắp phụ lệ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1054 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,2269 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2307 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 5.588,1361 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 42,1216 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 42,1216 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu 20CV | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.051,3411 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 73,5 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 242,39 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 219,03 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 876,12 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1.070,81 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.190,29 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 648,98 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,93 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 226,23 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2899 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,902 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5244 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 648,98 | m |
| 24 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3245 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1384 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 29,1369 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3556 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 582,74 | m3 |
| 29 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 86,4 | m2 |
| 32 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu của HSTK | 166 | cái |
| 33 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4242 | tấn |
| 34 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 35 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | m3 |
| 36 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | m3 |
| 37 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | cái |
| 38 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 3,11 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum chống dính | Theo yêu cầu của HSTK | 18,97 | m2 |
| 40 | Cắt khe đường, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,4 | 10m |
| 41 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,4 | 10m |
| C | CỐNG TRÒN ĐÚC SẴN D300mm | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,007 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 61,674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7364 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7364 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 32,9626 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,14 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | 100m2 |
| D | CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH (4 CỬA) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,56 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,656 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0272 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0096 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1668 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,06 | m3 |
| 16 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3198 | tấn |
| 17 | Vít nâng V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| E | TẤM ĐAN QUA KÊNH (1,4x2x0,2) (7 TẤM) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2072 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4452 | tấn |
| F | TẤM ĐAN QUA KÊNH (6x1,25x0,2) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3278 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0862 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0138 | tấn |
| G | NỐI DÀI CỐNG TRÒN ĐÚC SẴN TRÊN TUYẾN, GIA CƯỜNG ĐỈNH CỐNG | |||
| 1 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 2 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 4 | Thép gia cường đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3714 | tấn |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 28,155 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,191 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,868 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7759 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6273 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1388 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,58 | m3 |
| 21 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2488 | tấn |
| 22 | Vít nâng V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,64 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,17 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,94 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5769 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2644 | 100m3 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.934E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi