Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí còn lại phải thu từ chuyển nhượng công trình trạm cấp nước sinh hoạt thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:49:00 đến ngày 2021-07-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,994,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.396.519.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm: 01 thợ nề; 01 thợ hàn; 01 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập đất | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 73,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,6 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,98 | m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm mái đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,09 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, mặt đập, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 138,1 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200 - Dầm đỉnh thiết bị thoát nước và gia cố chân đập hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,6878 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9859 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm đỉnh thiết bị thoát nước và gia cố chân đập hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7235 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2295 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,99 | m2 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,5208 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1711 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,5 | 10m |
| 15 | Gỗ đềm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 16 | Nhựa đường khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,8 | kg |
| 17 | Thép tròn cấu kiện D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3144 | tấn |
| 18 | Thép tròn dầm móng các loại D=6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3258 | tấn |
| 19 | Thép tròn dầm móng các loại D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6977 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 145,3164 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 145,3164 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,5316 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp cấu kiện (40x40x12)cm; P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.533 | cái |
| 24 | Đắp đất dốc lên đập (Để thi công kè) - TD đất đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0127 | 100m3 |
| 25 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0703 | 100m3 |
| 26 | Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0243 | 100m2 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,33 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,13 | m3 |
| 29 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 158,74 | m3 |
| 30 | Đá dăm lót 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2744 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4734 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 61,81 | m3 |
| 33 | Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4851 | 100m2 |
| 34 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,11 | m3 |
| 35 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2301 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2301 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2301 | 100m3/1km |
| 38 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2301 | 100m3 |
| 39 | Đào móng lớp 1, rộng ≤10m-đất cấp I - VC ra bãi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,0363 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,0363 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,0363 | 100m3/1km |
| 42 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,0363 | 100m3 |
| 43 | Đào đất lớp 2, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4887 | 100m3 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,5614 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,17 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7507 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,9274 | 100m3 |
| 48 | Mua đất về đắp (theo báo giá Quý I/2021) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4.877,444 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 487,7444 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 487,7444 | 10m³/1km |
| 51 | San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 52 | Bạt đúc bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 53 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - cấu kiện trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,3 | m3 |
| 54 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bù phụ cấu kiện trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép cấu kiện trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,308 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất ô trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,93 | m3 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95,26 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95,26 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,526 | 10 tấn/1km |
| 60 | Lắp cấu kiện ô trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.062 | cái |
| 61 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5775 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5775 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Tràn xả lũ | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5295 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5295 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5295 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5295 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤10m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8799 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,1616 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 109,85 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1315 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,836 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp (Mua tại mỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 164,3275 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,4328 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,4328 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bản đáy gia cố thượng lưu CT (+64,8). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,84 | m3 |
| 14 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Chân khay Bản đáy gia cố thượng lưu CT (+64,8). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,45 | m3 |
| 15 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống HL tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 16 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bản đáy tường quay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường quay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 18 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố mái dốc phía hữu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,85 | m3 |
| 19 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố sân tiêu năng và sau tiêu năng MB phía tả, hữu (R | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,96 | m3 |
| 20 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố sân tiêu năng và sau tiêu năng đoạn mái dốc phía hữu (R>250cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,97 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84,15 | m3 |
| 22 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6749 | 100m2 |
| 23 | Đá hộc xếp chặt cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 24 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,66 | m3 |
| 25 | Vái địa kỹ thuật lót tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2432 | 100m2 |
| 26 | Ống nhựa PVC thoát nước D2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7785 | 100m |
| 27 | Thi công khớp nối, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60,8 | m |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 109,45 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bản đáy, tiêu năng và sau tiêu năng đoạn 3,4,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4664 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bậc lên xuống và gia cố mái dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1693 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường quay hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1329 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lõi tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7402 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,44 | m3 |
| 34 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Móng tường cánh R | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 35 | Bê tông CTM250 - Tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,83 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,631 | 100m2 |
| 38 | Thép tròn đáy D=14mm (7;8). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4181 | tấn |
| 39 | Thép tròn đáy D=12mm (9; 10; 11; 12). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3659 | tấn |
| 40 | Thép tròn tường D=14-18mm (1-5; 13; 17-20; 22; 23). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5749 | tấn |
| 41 | Thép tròn tường D=12mm (6; 14; 15; 16; 21). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5866 | tấn |
| 42 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,69 | m3 |
| 43 | Bê tông đáy dốc nước, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,12 | m3 |
| 44 | Bê tông CTM250 - Tường bên dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,56 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép đáy dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4344 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép tường bên dốc nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6613 | 100m2 |
| 47 | Thép tròn đáy dốc D=14mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4903 | tấn |
| 48 | Thép tròn đáy dốc D=12mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5225 | tấn |
| 49 | Thép tròn tường bên dốc nước D=14mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9184 | tấn |
| 50 | Thép tròn tường bên dốc nước D=12mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 51 | Bê tông lót M100 đá 4x6 - R>250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,6 | m3 |
| 52 | Bê tông CTM250 - Đáy tiêu năng R>250cm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,3 | m3 |
| 53 | Bê tông CTM250 - Gờ tiêu năng R | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 54 | Bê tông CTM250 - Tường bên tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép đáy tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép tường bên tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,835 | 100m2 |
| 57 | Thép tròn đáy tiêu năng D=14mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,173 | tấn |
| 58 | Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8689 | tấn |
| 59 | Thép tròn tường bên tiêu năng D=14mm.(20;21) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7485 | tấn |
| 60 | Thép tròn tường bên tiêu năng D=12mm (19). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4044 | tấn |
| 61 | Bê tông lót M100 đá 4x6 - Đáy tường R | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 62 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tường bên, tường sườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31 | m3 |
| 63 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Đáy Tường bên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,25 | m3 |
| 64 | Bê tông CTM250 - Tường thẳng ngưỡng tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 65 | Bê tông CTM250 - Mặt ngưỡng tràn R>250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,28 | m3 |
| 66 | Bê tông CTM250 - Mố cầu, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,45 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép tường bên, tường ngưỡng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4187 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép đáy tường bên, mặt ngưỡng tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3629 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép móng, mố, trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 70 | Thép tròn đáy D=14mm (50;51;52) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9387 | tấn |
| 71 | Thép tròn đáy D=12mm (53;62;64) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3556 | tấn |
| 72 | Thép tròn trụ cầu D=10mm (55;56) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1472 | tấn |
| 73 | Thép tròn trụ cầu D=14-16mm (59;61) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1894 | tấn |
| 74 | Thép tròn trụ cầu D=12mm (60;67) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 75 | Thép tròn tường bên D=10mm (40;41;54) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1193 | tấn |
| 76 | Thép tròn tường bên D=14-16mm (47;48;49;68) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8363 | tấn |
| 77 | Thép tròn tường bên D=12mm (45;46;57;58;63;65;66;69) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8796 | tấn |
| 78 | Thép tròn tường bên D=22mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2671 | tấn |
| 79 | Bê tông CTM300 - Mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,92 | m3 |
| 80 | Bê tông CTM300 - Gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,59 | m3 |
| 81 | Bê tông CTM300 - Dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,18 | m3 |
| 82 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,592 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7062 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép gờ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2436 | 100m2 |
| 85 | Thép tròn mặt cầu D=10mm (74;75). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8281 | tấn |
| 86 | Thép tròn dầm cầu D=6-8mm (72;82;84). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2289 | tấn |
| 87 | Thép tròn dầm cầu D=16mm (73;80b; 83). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3493 | tấn |
| 88 | Thép tròn dầm cầu D=22-25mm (80;81;). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5939 | tấn |
| 89 | Lan can cầu thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.199,01 | kg |
| 90 | Thép đúc mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 397,42 | kg |
| 91 | Sản xuất lan can (Tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5964 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 93 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 94 | Ống gang thoát nước sàn cầu D150; L=50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Nắp đậy D220 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe : - Biển báo hình tròn D=900mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm . Sản phẩm sử dụng màng phản quang loại IV theo TCVN 7887-2008) (951,565đ/cái) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 90mm, sơn trắng đỏ (D88,3 x 3mm, mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | m |
| 99 | Tấm sóng 3,32x310x3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | tấm |
| 100 | Cột thép D141,3x4,5x2000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cột |
| 101 | Mũ cột D150x1,6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 102 | Thép đệm 50x70x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 103 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 104 | Bu lông M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 105 | Bu lông M19x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 106 | Bê tông lót M100 đá 4x6 - R>250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,48 | m3 |
| 107 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy tiêu năng đoạn 3 R>250cm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,44 | m3 |
| 108 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tường bên tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,36 | m3 |
| 109 | Ván khuôn đáy đoạn 3 sau tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2633 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn tường bên tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5077 | 100m2 |
| 111 | Thép tròn đáy D=12mm (3-7). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7571 | tấn |
| 112 | Thép tròn tường D=12mm (6; 14; 15; 16; 21). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3951 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Cống dưới đập | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5408 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5408 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5408 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2133 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,59 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt YC K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0939 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0678 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 107,3521 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,7352 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 3; K=1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,7352 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Trần nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 13 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Sàn nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 14 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cầu thang lên xuống hầm van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 15 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 16 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy nhà tháp R>250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 17 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,01 | m3 |
| 18 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy tường đầu (R | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 19 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thân cống (R | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,33 | m3 |
| 20 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy bê tiêu năng R >250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 21 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 22 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cột lan can, cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 23 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân trước thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 24 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 25 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường cánh, tường đầu, tường bên nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,1 | m3 |
| 26 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,42 | m3 |
| 27 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuống thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,39 | m3 |
| 28 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bệ đỡ van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 29 | Bê tông mái nhà tháp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,47 | m3 |
| 30 | Bê tông thường M200, đá 1x2, gia cố mái bể tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,19 | m3 |
| 31 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Hoàn trả kênh tưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 32 | Bê tông lót M100 đá 4x6 R | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,13 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M100 đá 4x6 R>250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 34 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9247 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn trấn nhà tháp, sàn nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2308 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang lên xuống hầm để van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0932 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bản đáy tường đầu, đáy ống cống, đáy nhà tháp và đáy bể tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2094 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường bể tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3567 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn dầm nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột lan can, cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn sân trước thượng lưu, bản đáy tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0615 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tường cánh thượng lưu, tường đầu, tường bên nhà tháp, bệ đỡ van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6428 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bậc lên xuống thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gia cố mái nhà tháp, mái bể tiêu năng, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn hoàn trả kênh tưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9868 | 100m2 |
| 47 | Gạch xây tường nhà tháp vữa XMM75 - Gạch rỗng không nung - Tường 220cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,57 | m3 |
| 48 | Gạch xây tường nhà tháp vữa XMM75 - Gạch rỗng không nung - Tường 110cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 49 | Gạch xây trụ nhà tháp vữa XMM75 - Gạch rỗng không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,16 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,34 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,07 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 65,41 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,16 | m2 |
| 55 | Ống nhựa PVC thoát nước mái nhà D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,426 | 100m |
| 56 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,27 | m3 |
| 57 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4987 | 100m2 |
| 58 | Thi công khớp nối PVC KN92 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,66 | m |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 60 | Đắp đất sét thân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,89 | m3 |
| 61 | Mua đất sét để đắp thân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,6057 | m3 |
| 62 | Tôn lớp mái nhà tháp - Tôn AUSTNAM màu đỏ dày 0,47ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,32 | m |
| 64 | Tôn mạ kẽm dày 1mm (Sản xuất cửa chính, cửa số) dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120,58 | kg |
| 65 | Thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 158,04 | kg |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2786 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình L50x50x5, thép C5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5068 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5068 | tấn |
| 71 | Mua ống thép D300mm dày 6.35mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 963,34 | kg |
| 72 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2095 | 100m |
| 73 | Mua bích thép D300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 75 | Giăng cao su D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 77 | Đường hàn nối ống với mặt bích cao 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,16 | m |
| 78 | Khóa van D21 tại hầm nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Ống nhựa PVC thoát nước mái nhà D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,028 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D200mm dày 3,2 dẫn dòng thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 81 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Hồ lô thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 84 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 85 | Chân bật D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Bu lông đuôi cá M12; L=250mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Van chặn côn D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 90 | Ty cống nối dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Ống thép mạ kẽm D32mm dày 4,85ly làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,4 | kg |
| 92 | Lắp ống thép MK D32mm lan can cầu thang (Tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,115 | 100m |
| 93 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Sơn cột thủy chí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 95 | Thép bản đáy nhà tháp D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 96 | Thép bản đáy nhà tháp D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,406 | tấn |
| 97 | Thép tròn dầm nhà tháp D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 98 | Thép tròn dầm mái nhà tháp D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 99 | Thép tròn cầu thang nhà tháp D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 100 | Thép tròn cầu thang nhà tháp D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0267 | tấn |
| 101 | Thép tròn cầu thang nhà tháp D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0257 | tấn |
| 102 | Thép tròn cột lan can cầu thang nhà tháp D=6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 103 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 104 | Bu lôpng đuôi cá D12; | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 106 | Thép tròn khớp nối cống D=6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 107 | Thép tròn khớp nối cống D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2121 | tấn |
| 108 | Thép tròn khớp nối cống D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1101 | tấn |
| 109 | Thép tròn thân cống D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1787 | tấn |
| 110 | Thép tròn đáy cống D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 111 | Thép bản đáy bể tiêu năng D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3074 | tấn |
| 112 | Thép tường tiêu năng D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 113 | Thép tường tiêu năng D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,722 | tấn |
| 114 | Thép tròn sàn mái nhà tháp D=8mm (37;38) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 115 | Thép tròn dầm mái nhà tháp D=6mm (33) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 116 | Thép tròn dầm mái nhà tháp D=12mm (34,35) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0571 | tấn |
| 117 | Thép cột thủy trí D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 118 | Thép cột thủy trí D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 119 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,36 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3036 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải 0.5km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3036 | 100m3/1km |
| 123 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3036 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.396.519.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Bao gồm: 01 thợ nề; 01 thợ hàn; 01 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi