Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714339-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí còn lại phải thu từ chuyển nhượng công trình trạm cấp nước sinh hoạt thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:49:00 đến ngày 2021-07-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,994,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.396.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: 01 thợ nề; 01 thợ hàn; 01 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập đất
1Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt73,34m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,6m3
3Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,98m3
4Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm mái đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,09m3
5Bê tông mặt đường, mặt đập, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt138,1m3
6Bê tông thường M200 - Dầm đỉnh thiết bị thoát nước và gia cố chân đập hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,76m3
7Ván khuôn cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,6878100m2
8Ván khuôn mặt đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,9859100m2
9Ván khuôn dầm đỉnh thiết bị thoát nước và gia cố chân đập hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7235100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2295100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,99m2
12Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,5208100m2
13Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1711100m3
14Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,510m
15Gỗ đềm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,02m3
16Nhựa đường khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt38,8kg
17Thép tròn cấu kiện D=6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3144tấn
18Thép tròn dầm móng các loại D=6-8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3258tấn
19Thép tròn dầm móng các loại D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6977tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt145,3164tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt145,3164tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,531610 tấn/1km
23Lắp cấu kiện (40x40x12)cm; PTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3.533cái
24Đắp đất dốc lên đập (Để thi công kè) - TD đất đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0127100m3
25Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0703100m3
26Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0243100m2
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63,33m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30,13m3
29Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt158,74m3
30Đá dăm lót 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2744100m3
31Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4734100m3
32Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt61,81m3
33Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,4851100m2
34Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,11m3
35Bóc phong hóaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,2301100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,2301100m3
37Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,2301100m3/1km
38San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,2301100m3
39Đào móng lớp 1, rộng ≤10m-đất cấp I - VC ra bãi đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,0363100m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,0363100m3
41Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,0363100m3/1km
42San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,0363100m3
43Đào đất lớp 2, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4887100m3
44Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,5614100m3
45Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48,171m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7507100m3
47Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt57,9274100m3
48Mua đất về đắp (theo báo giá Quý I/2021)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4.877,444m3
49Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 6)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt487,744410m³/1km
50Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt487,744410m³/1km
51San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1ca
52Bạt đúc bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1100m2
53Bê tông thường M200 đá 1x2 - cấu kiện trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt43,3m3
54Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bù phụ cấu kiện trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,78m3
55Ván khuôn thép cấu kiện trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,308100m2
56Đắp đất ô trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30,93m3
57Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt95,26tấn
58Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt95,26tấn
59Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,52610 tấn/1km
60Lắp cấu kiện ô trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2.062cái
61Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5775100m2
62Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5775100m2
B Hạng mục 2: Tràn xả lũ
1Bóc phong hóaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5295100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5295100m3
3Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5295100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5295100m3
5Đào móng, rộng ≤10m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,8799100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,1616100m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt109,851m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,1315100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,836100m3
10Mua đất về đắp (Mua tại mỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt164,3275m3
11Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,432810m³/1km
12Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,432810m³/1km
13Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bản đáy gia cố thượng lưu CT (+64,8).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,84m3
14Bê tông thường M200 đá 1x2 - Chân khay Bản đáy gia cố thượng lưu CT (+64,8).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,45m3
15Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống HL trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,48m3
16Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bản đáy tường quayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,43m3
17Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường quayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,69m3
18Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố mái dốc phía hữuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,85m3
19Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố sân tiêu năng và sau tiêu năng MB phía tả, hữu (RTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25,96m3
20Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố sân tiêu năng và sau tiêu năng đoạn mái dốc phía hữu (R>250cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt23,97m3
21Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt84,15m3
22Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6749100m2
23Đá hộc xếp chặt cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,78m3
24Đá dăm 1x2 tầng lọc ngangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,66m3
25Vái địa kỹ thuật lót tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2432100m2
26Ống nhựa PVC thoát nước D2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7785100m
27Thi công khớp nối, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60,8m
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt109,45m2
29Ván khuôn bản đáy, tiêu năng và sau tiêu năng đoạn 3,4,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4664100m2
30Ván khuôn bậc lên xuống và gia cố mái dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1693100m2
31Ván khuôn tường quay hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1329100m2
32Ván khuôn lõi trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7402100m2
33Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,44m3
34Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Móng tường cánh RTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,75m3
35Bê tông CTM250 - Tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,83m3
36Ván khuôn đáy tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,086100m2
37Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,631100m2
38Thép tròn đáy D=14mm (7;8).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4181tấn
39Thép tròn đáy D=12mm (9; 10; 11; 12).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3659tấn
40Thép tròn tường D=14-18mm (1-5; 13; 17-20; 22; 23).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5749tấn
41Thép tròn tường D=12mm (6; 14; 15; 16; 21).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5866tấn
42Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,69m3
43Bê tông đáy dốc nước, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,12m3
44Bê tông CTM250 - Tường bên dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,56m3
45Ván khuôn thép đáy dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4344100m2
46Ván khuôn thép tường bên dốc nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6613100m2
47Thép tròn đáy dốc D=14mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4903tấn
48Thép tròn đáy dốc D=12mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5225tấn
49Thép tròn tường bên dốc nước D=14mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9184tấn
50Thép tròn tường bên dốc nước D=12mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0578tấn
51Bê tông lót M100 đá 4x6 - R>250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,6m3
52Bê tông CTM250 - Đáy tiêu năng R>250cm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,3m3
53Bê tông CTM250 - Gờ tiêu năng RTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,16m3
54Bê tông CTM250 - Tường bên tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,2m3
55Ván khuôn thép đáy tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,297100m2
56Ván khuôn thép tường bên tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,835100m2
57Thép tròn đáy tiêu năng D=14mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,173tấn
58Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8689tấn
59Thép tròn tường bên tiêu năng D=14mm.(20;21)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7485tấn
60Thép tròn tường bên tiêu năng D=12mm (19).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4044tấn
61Bê tông lót M100 đá 4x6 - Đáy tường RTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,3m3
62Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tường bên, tường sườnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31m3
63Bê tông CTM250 đá 1x2 - Đáy Tường bênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,25m3
64Bê tông CTM250 - Tường thẳng ngưỡng trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,56m3
65Bê tông CTM250 - Mặt ngưỡng tràn R>250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,28m3
66Bê tông CTM250 - Mố cầu, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,45m3
67Ván khuôn thép tường bên, tường ngưỡngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4187100m2
68Ván khuôn thép đáy tường bên, mặt ngưỡng trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3629100m2
69Ván khuôn thép móng, mố, trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1536100m2
70Thép tròn đáy D=14mm (50;51;52)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9387tấn
71Thép tròn đáy D=12mm (53;62;64)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3556tấn
72Thép tròn trụ cầu D=10mm (55;56)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1472tấn
73Thép tròn trụ cầu D=14-16mm (59;61)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1894tấn
74Thép tròn trụ cầu D=12mm (60;67)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1099tấn
75Thép tròn tường bên D=10mm (40;41;54)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1193tấn
76Thép tròn tường bên D=14-16mm (47;48;49;68)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8363tấn
77Thép tròn tường bên D=12mm (45;46;57;58;63;65;66;69)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8796tấn
78Thép tròn tường bên D=22mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2671tấn
79Bê tông CTM300 - Mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,92m3
80Bê tông CTM300 - Gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,59m3
81Bê tông CTM300 - Dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,18m3
82Ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,592100m2
83Ván khuôn dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7062100m2
84Ván khuôn thép gờTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2436100m2
85Thép tròn mặt cầu D=10mm (74;75).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8281tấn
86Thép tròn dầm cầu D=6-8mm (72;82;84).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2289tấn
87Thép tròn dầm cầu D=16mm (73;80b; 83).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3493tấn
88Thép tròn dầm cầu D=22-25mm (80;81;).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5939tấn
89Lan can cầu thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.199,01kg
90Thép đúc mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt397,42kg
91Sản xuất lan can (Tính VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5964tấn
92Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,6m2
93Bu long NEO U-M22x250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32cái
94Ống gang thoát nước sàn cầu D150; L=50cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
95Nắp đậy D220Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
97Mua biển báo hạn chế trọng tải xe : - Biển báo hình tròn D=900mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm . Sản phẩm sử dụng màng phản quang loại IV theo TCVN 7887-2008) (951,565đ/cái)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
98Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 90mm, sơn trắng đỏ (D88,3 x 3mm, mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2m
99Tấm sóng 3,32x310x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12tấm
100Cột thép D141,3x4,5x2000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cột
101Mũ cột D150x1,6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
102Thép đệm 50x70x300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
103Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
104Bu lông M16x35Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt120cái
105Bu lông M19x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
106Bê tông lót M100 đá 4x6 - R>250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,48m3
107Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy tiêu năng đoạn 3 R>250cm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt52,44m3
108Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tường bên tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,36m3
109Ván khuôn đáy đoạn 3 sau tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2633100m2
110Ván khuôn tường bên tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5077100m2
111Thép tròn đáy D=12mm (3-7).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,7571tấn
112Thép tròn tường D=12mm (6; 14; 15; 16; 21).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3951tấn
C Hạng mục 3: Cống dưới đập
1Bóc phong hóaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5408100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5408100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5408100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5408100m3
5Đào móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2133100m3
6Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,59m3
7Đắp đất công trình, độ chặt YC K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0939100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0678100m3
9Mua đất tại mỏ về đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt107,3521m3
10Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,735210m3/1km
11Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 3; K=1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,735210m³/1km
12Bê tông CTM250, đá 1x2 - Trần nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,03m3
13Bê tông CTM250, đá 1x2 - Sàn nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,55m3
14Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cầu thang lên xuống hầm vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,44m3
15Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,93m3
16Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy nhà tháp R>250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,7m3
17Bê tông CTM250, đá 1x2 - Khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,01m3
18Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy tường đầu (RTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,71m3
19Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thân cống (RTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,33m3
20Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy bê tiêu năng R >250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,63m3
21Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,3m3
22Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cột lan can, cột thủy tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,12m3
23Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân trước thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,84m3
24Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,21m3
25Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường cánh, tường đầu, tường bên nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,1m3
26Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,42m3
27Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuống thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,39m3
28Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bệ đỡ vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,11m3
29Bê tông mái nhà tháp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,47m3
30Bê tông thường M200, đá 1x2, gia cố mái bể tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,19m3
31Bê tông thường M200, đá 1x2 - Hoàn trả kênh tướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,6m3
32Bê tông lót M100 đá 4x6 RTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,13m3
33Bê tông lót M100 đá 4x6 R>250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,56m3
34Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,9247100m2
35Ván khuôn trấn nhà tháp, sàn nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2308100m2
36Ván khuôn cầu thang lên xuống hầm để vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0102100m2
37Ván khuôn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0932100m2
38Ván khuôn bản đáy tường đầu, đáy ống cống, đáy nhà tháp và đáy bể tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2094100m2
39Ván khuôn tường bể tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3567100m2
40Ván khuôn dầm nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1035100m2
41Ván khuôn cột lan can, cột thủy tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0312100m2
42Ván khuôn sân trước thượng lưu, bản đáy tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0615100m2
43Ván khuôn tường cánh thượng lưu, tường đầu, tường bên nhà tháp, bệ đỡ vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6428100m2
44Ván khuôn bậc lên xuống thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1224100m2
45Ván khuôn gia cố mái nhà tháp, mái bể tiêu năng,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,191100m2
46Ván khuôn hoàn trả kênh tướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9868100m2
47Gạch xây tường nhà tháp vữa XMM75 - Gạch rỗng không nung - Tường 220cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,57m3
48Gạch xây tường nhà tháp vữa XMM75 - Gạch rỗng không nung - Tường 110cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,58m3
49Gạch xây trụ nhà tháp vữa XMM75 - Gạch rỗng không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,54m3
50Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,16m2
51Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32,34m2
52Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt33,07m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt65,41m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,16m2
55Ống nhựa PVC thoát nước mái nhà D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,426100m
56Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,27m3
57Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4987100m2
58Thi công khớp nối PVC KN92Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,66m
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,2m2
60Đắp đất sét thân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,89m3
61Mua đất sét để đắp thân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt23,6057m3
62Tôn lớp mái nhà tháp - Tôn AUSTNAM màu đỏ dày 0,47lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1424100m2
63Tôn úp nóc nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,32m
64Tôn mạ kẽm dày 1mm (Sản xuất cửa chính, cửa số) dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt120,58kg
65Thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt158,04kg
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2786tấn
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,52m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,88m2
69Sản xuất xà gồ bằng thép hình L50x50x5, thép C5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5068tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5068tấn
71Mua ống thép D300mm dày 6.35mm, L=3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt963,34kg
72Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2095100m
73Mua bích thép D300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
74Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cặp bích
75Giăng cao su D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
76Bu lông M24x60 kèm đai ốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32bộ
77Đường hàn nối ống với mặt bích cao 5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,16m
78Khóa van D21 tại hầm nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
79Ống nhựa PVC thoát nước mái nhà D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,028100m
80Ống nhựa PVC D200mm dày 3,2 dẫn dòng thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,15100m
81Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
82Hồ lô thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30m
84Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cọc
85Chân bật D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
86Bu lông đuôi cá M12; L=250mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
87Van chặn côn D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
88Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
89Bản lềTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
90Ty cống nối dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
91Ống thép mạ kẽm D32mm dày 4,85ly làm lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt51,4kg
92Lắp ống thép MK D32mm lan can cầu thang (Tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,115100m
93Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
94Sơn cột thủy chíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,28m2
95Thép bản đáy nhà tháp D=8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0096tấn
96Thép bản đáy nhà tháp D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,406tấn
97Thép tròn dầm nhà tháp D=6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0145tấn
98Thép tròn dầm mái nhà tháp D=14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0742tấn
99Thép tròn cầu thang nhà tháp D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0412tấn
100Thép tròn cầu thang nhà tháp D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0267tấn
101Thép tròn cầu thang nhà tháp D=14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0257tấn
102Thép tròn cột lan can cầu thang nhà tháp D=6-8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0101tấn
103Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0458tấn
104Bu lôpng đuôi cá D12;Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
105Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0458tấn
106Thép tròn khớp nối cống D=6-8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0288tấn
107Thép tròn khớp nối cống D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2121tấn
108Thép tròn khớp nối cống D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1101tấn
109Thép tròn thân cống D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1787tấn
110Thép tròn đáy cống D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,269tấn
111Thép bản đáy bể tiêu năng D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3074tấn
112Thép tường tiêu năng D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0019tấn
113Thép tường tiêu năng D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,722tấn
114Thép tròn sàn mái nhà tháp D=8mm (37;38)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0675tấn
115Thép tròn dầm mái nhà tháp D=6mm (33)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0139tấn
116Thép tròn dầm mái nhà tháp D=12mm (34,35)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0571tấn
117Thép cột thủy trí D=6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0051tấn
118Thép cột thủy trí D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0161tấn
119Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,15100m
120Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30,36m3
121Vận chuyển phế thải, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3036100m3
122Vận chuyển phế thải 0.5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3036100m3/1km
123San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3036100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.396.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Bao gồm: 01 thợ nề; 01 thợ hàn; 01 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Hoạt động tốt2
5 Máy phát điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Hoạt động tốt1
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
10 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt1
11 Cần cẩu ≥ 7T Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
14 Máy lu bánh thép ≥ 9T Hoạt động tốt1
15 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->