Gói thầu: Sửa chữa lớn băng tải thu quặng xưởng tuyển TR.01.BC4.01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn băng tải thu quặng xưởng tuyển TR.01.BC4.01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714330 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:50:00 đến ngày 2021-07-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,877,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh hệ thống dầm băng tải, máng phễu, nền băng tải bằng máy bơm cao áp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 76,44 | |
| 2 | Tháo dỡ các chi tiết băng tải (băng tải cũ, rulô chủ động, rulô bị động, rulô uốn, giá đỡ con lăn, con lăn trên, con lăn dưới, máng che chắn, bệ đỡ động cơ, động cơ, hộp giảm tốc, máng đầu ra băng tải,bệ đỡ rulô chủ động, bệ đỡ bị động, khung dầm thép U120. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 8,498 | |
| 3 | Bốc lên và vận chuyển 1km, chi tiết băng tải BC401 về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 7,37 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp chi tiết băng tải BC401 về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 7,37 | |
| 5 | Bốc xuống, chi tiết băng tải BC401 về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 7,37 | |
| 6 | Cung cấp Con lăn trên băng tải Ø127x350, L1=360, L2=390, Dtr=25mm, chống nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 135 | |
| 7 | Cung cấp con lăn dưới D127x1150, L1=1160, L2=1190, Dtr=25mm, chống nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 15 | |
| 8 | Cung cấp Ru lô chủ động D624x1150, Dtr=110mm, bọc cao su xẻ rãnh chịu mài mòn, 2 gối SN222, vòng bi 22222 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | |
| 9 | Cung cấp Ru lô bị động Ø500x1150, Dtr =100 mm, bọc cao su sẻ rãnh chịu mài mòn, 2 gối SN220, vòng bi 22220E | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | |
| 10 | Cung cấp Ru lô tăng góc ôm Ø320x1150, Dtr=90mm, bọc cao su sẻ rãnh chịu mài mòn, 2 gối SN218, vòng bi 22218 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | |
| 11 | Gia công chi tiết băng tải(Khung dầm, máng phễu…) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 6,41 | |
| 12 | Làm sạch bề mặt khung băng tải, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 127,616 | |
| 13 | Sơn khung băng tải (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur Multi strength 45751 - 50630 red hoặc tương đương, dày sơn khô 50µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Multi strength 45751 - 12340 Grey hoặc tương đương, dày sơn khô 130µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 27030 Yellow hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 127,616 | |
| 14 | Lắp đặt, cân chỉnh chi tiết hệ thống băng tải, kiểm tra độ thẳng băng tải | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 14,164 | |
| 15 | Dán nối lưu hóa mối nối băng tải | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối dán | 1 | |
| 16 | Lắp đặt cân băng tải B1000 + hiệu chỉnh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,05 | |
| 17 | Lăp đặt gạt băng tải sơ cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | |
| 18 | Lắp đặt gạt băng thứ cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | |
| 19 | Chạy thử kiểm tra không tải | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | |
| 20 | Chạy thử kiểm tra có tải | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 340.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 340.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa thiết bị hệ thống băng tải công nghiệp (gồm sửa chữa: thiết bị cơ khí, khung sàn thép, băng tải cao su) với giá trị tối thiểu là 800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi