Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Xuân Thanh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:08:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 338,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0847E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hiệu chỉnh sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Văn phòng HĐND&UBND huyện Cư Jút (có văn bản cam kết) theo các yêu cầu như sau:- Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,...- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có biện pháp bảo trì định kỳ 03 tháng/lần để hệ thống được đảm bảo hoạt động thông suốt tại các đơn vị sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm: Hỗ trợ cài đặt và cấu hình lại thiết bị theo yêu cầu của đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu),.... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật CNTT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ lập trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên hỗ trợ cài đặt, triển khai, tập huấn hướng dẫn sử dụng hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì tại địa phương |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính cho cán bộ tiếp nhận | 01 | 10 | Bộ | - Xuất xứ: Trung Quốc- CPU: Intel Core i5-10400- Ram: DDR4 8 Gb x 2- SSD: 512 Gb- Ổ quang: DVDRW- Cổng USB: 4 x USB 3.0, 8 x USB 2.0- Cardsound: HD Audio- Kết nối LAN: 10/ 100/ 1000 Mbps- Card đồ họa: Intel HD Graphics- Thiết bị ngoại vi: Bàn phím và chuột- Màn hình: LCD Dell E2020H (19.5″ HD+, VGA, DP)- Hệ điều hành: Windows 10 Home (Bản quyền)- Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | Phần mềm Một cửa liên thông - Igate | 2 | 1 | Phần mềm | - Xuất xứ: Việt Nam- Chức năng: Bắt số- Thiết bị phụ trợ:+ Máy tính làm việc cá nhân kết nối internet.+ Màn hình gọi số dành cho cán bộ kết nối với máy tính làm việccá nhân.+ Loa phát âm thanh gọi số tại quầy.+ Kiosk hoặc màn hình máy tính để công dân bắt số.-Nâng cấp từ xa khi cần thay đổi | |
| 3 | Màn hình | 03 | 10 | Cái | - Model: E2016HV- Xuất xứ: Trung Quốc- Thông số kỹ thuật: + Độ tương phản tĩnh: 600:1 + Cổng kết nối: D-Sub + HDMI + Kích thước màn hình: 19 Inch + Thời gian đáp ứng: 5ms + Độ phân giải: 1366 x 768 + Độ sáng: 200cd/m2 + Tỉ lệ khung hình: 16:9 + Phụ kiện: Cáp VGA+ Adapter- Bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Khung treo màn hình | 04 | 10 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước: 280 x 240 mm- Chất liệu: Sắt hộp, sơn tĩnh điện- Khả năng chịu tải tối đa 12 kg -15 kg- Bảo hành 12 tháng | |
| 5 | Máy Tra Cứu Thông Tin | 05 | 1 | Bộ | - Model: G-KIOSK 3455/22SMT 2DB- Xuất xứ: Việt Nam lắp ráp- Năm sản xuất: 2018- Màn hình cảm ứng: 22 inch, 1.920 x 1.080, cảm ứng 10 điểm- Tủ Kiosk: Khung thép tĩnh điện, chống gỉ, chống xước, chống ngã, công nghệ chế tạo lazer CNC- Máy tính bộ:+ CPU: Intel® 3455 Quad Cores (2M Cache, 4 Cores, up to 2.3 GHz)+ Ram: Dram 4 GB+ Ổ cứng: 120 GB+ Graphics Card: Intel® HD Graphics 500+ Cổng kết nối: VGA/ HDMI hay DVI/ COM Port – Mini+ Cổng USB: 4xUSB 3.0/VGA (inside box)- Mạng : LAN Giga 100/1.000, Wireless 802.11/150 Mbps+ Bare Code Scaner: Yes+ Speaker : Build in 2x3 W+ Input/ Output Ports : 1xD-sub port/1xHDIM port/4xUSB 3.0 port/1xRJ-45 port/1 x audio jacks- Máy quét 2D, serial và QR code.- Bảo hành 12 tháng | |
| 6 | Tivi | 06 | 1 | Cái | - Model: UA55TU7000- Xuất xứ: Việt Nam- Kích cỡ màn hình: 55 inch- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Kết nối Bluetooth: Có- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi- Cổng HDMI: 2 cổng- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)- USB: 1 cổng- Bảo hành 12 tháng | |
| 7 | Hệ thống âm thanh | 7 | 1 | Bộ | - Ampli: + Model: SA-999 + Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz + Công suất đầu ra loa: + 250W x 2CH (8ohms) + 350W x 2CH (4ohms) + Tổng méo hài: 1% (1KHz) + Tần số hoạt động: 20Hz~20,000Hz + Có kết nối: Bluetooth 4.0 + SN: 90dB + Độ nhạy tín hiệu ngõ vào: Music: Max 1.4V, Mic: Max 40mV + Khối lượng: 13Kg + Kích thước: 420(R) x 154(C) x 330(S)mm- Loa treo: + Model: P800 + Dải tần: 60 Hz ~ 18 kHz + Công suất đầu vào (liên tục / tối đa cho 1 loa): 100 w/ 200 w + Độ nhạy: 91 bB + Trọng lượng không bao bì: 6,9 kg + Số lượng: 2 Chiếc + Dây tín hiệu 1 12,000,000 12,000,000- Bảo hành 12 tháng | |
| 8 | Cáp tín hiệu | 08 | 10 | Dây | - Model: 114A- Xuất xứ: Trung Quốc- Chiều dài: 3m- Cáp chuẩn HDMI 1.4 hỗ trợ 3D.- Cáp đạt độ phân giải Full HD (4096 x 2160).- Cáp đạt tốc độ cao 10.2 Gbps.- Cáp làm bằng đồng nguyên chất, chống nhiễu cực tốt.- Hai đầu cáp mạ vàng 24K chống ăn mòn bởi oxi hóa.- Chỉ cần cắm vào là chạy và tự nhận dạng thiết bị.- Bảo hành 12 tháng | |
| 9 | Đường truyền Internet | 09 | 1 | Gói | - Băng thông 120Mb- Băng thông quốc tế tối thiểu: 1Mbps- IP tĩnh: Miễn phí 01 IP tĩnh | |
| 10 | Thiết Bị Chuyển Mạch Switch | 10 | 1 | Cái | Model: SG350-28-K9-EU- Xuất xứ: Trung Quốc- Thông số kỹ thuật:+ Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp GigabitSFP + 2 x Gigabit SFP+ Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps+ Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps+ Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte+ Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS+ RAM 512 MB+ Bộ nhớ flash 256 MB+ Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập+ Phương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS+ Thuật toán mã hóa SSL+ Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR+ Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet,HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3+ Kích thước: Chiều rộng 17,3 in x Độ sâu 10.1 in x Chiều cao 1,7 inch+ Cân nặng 8,44 lbs- Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Thiết Bị Mạng Router | 11 | 1 | Cái | - Model: Vigor2926- Xuất xứ: Trung Quốc- 2 cổng WAN Gigabit (WAN 2 cho phép chuyển đổi thành LAN 5), RJ-45.- 4 cổng LAN Gigabit, RJ-45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,...- Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Interne, VoIP...)- 50.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps, chịu tải 120 user. Hỗ trợ triển khai dịch vụ cao cấp: Static IP, PPOE, PPTP/L2TP, DHCP…- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp giúp tối ưu đường ruyền Internet.- Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM). | |
| 12 | Tủ mạng 10U | 12 | 1 | Cái | - Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: W550 x H550 x D600/500mm+ Kết cấu tủ mạng 10U treo tường dạng tủ đứng+ 1U = 1,75 inch = 4.45cm+ Màu sắc: Trắng or đen+ Sơn tĩnh điện+ Độ dày thép: Toàn bộ tủ mạng dày 1.2mm – 2mm+ Tiêu chuẩn: Tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19” EIA-310-D- Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | Camera IP Dome hồng ngoại | 13 | 5 | Cái | - Model: DS-2CD2143G0-IU- Xuất xứ: Trung Quốc- Thông số kỹ thuật:+ Cảm biến CMOS, kích thước: 1/3″.+ Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264.+ Độ nhạy sáng: Color: 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR.+ Ông kính 2.8mm (đặt hàng 4mm,6mm).+ Độ phân giải: 2688 x 1520@30fps.+ Tính năng WDR 120dB; 3D DNR; ICR, BLC.+ Hồng ngoại 30m.+ Chuẩn chống nước IP67, và chống đập phá: IK10.+ Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 128GB. | |
| 14 | Ổ Cứng HDD | 14 | 1 | Cái | - Model: WD1003FZEX- Xuất xứ: Thái Lan- Thông số kỹ thuật:+ Dung lượng: 1TB+ Tốc độ quay: 7200rpm+ Bộ nhớ Cache: 64Mb+ Chuẩn giao tiếp: SATA 6Gb/S+ Kích thước: 3.5 inch- Bảo hành 12 tháng | |
| 15 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | 15 | 1 | Cái | - Model: DS-2CD2143G0-IU- Xuất xứ: Trung Quốc- Thông số kỹ thuật:+ Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels.+ Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz.+ Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4.+ Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps.+ Hỗ trợ kết nối 8 kênh camera IP với băng thông đầu vào 80Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps.+ Hỗ trợ audio vào/ra: 1/1.+ Kết nối 2 cổng USB 2.0.+ Hỗ trợ 1 ổ HDD với dung lượng lên đến 6TB.+ Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect Cloud.+ Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí.+ Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng.+ Nguồn điện: 12VDC.+ Kích thước: 315 × 240 × 48 mm.+ Trọng lượng: 1 kg.- Bảo hành 12 tháng | |
| 16 | Nhân công, vật tư phụ kiện lắp đặt | 16 | 1 | Gói | Nhân công, vật tư phụ kiện lắp đặt (adapter, dây mạng UTP, hạt mạng đầu chụp, hộp kỹ thuật…) | |
| 17 | Vật tư thi công | 17 | 1 | Gói | - Thi công lắp đặt kết nối máy tính của cán bộ lên màn hình hiển thị- Bao gồm: Nẹp nhựa, dây điện, phích cắm… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0847E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hiệu chỉnh sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Văn phòng HĐND&UBND huyện Cư Jút (có văn bản cam kết) theo các yêu cầu như sau:- Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,...- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có biện pháp bảo trì định kỳ 03 tháng/lần để hệ thống được đảm bảo hoạt động thông suốt tại các đơn vị sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm: Hỗ trợ cài đặt và cấu hình lại thiết bị theo yêu cầu của đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu),.... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ quản lý dự án | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật CNTT | 2 | Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ lập trình | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên hỗ trợ cài đặt, triển khai, tập huấn hướng dẫn sử dụng hệ thống | 3 | Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì tại địa phương | 2 | Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi