Gói thầu: Mua hóa chất dụng cụ phân tích mẫu đất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695176-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Mua hóa chất dụng cụ phân tích mẫu đất
Số hiệu KHLCNT 20210682608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:03:00 đến ngày 2021-07-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 373,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 (NaPO3)6 415,5 Gam "Công tức: (NaPO3)6 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628 oC; Điểm sôi: 1500 oC" Merck hoặc tương đương
2 (NH4)2SO4 138,5 Gam "Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 235 °C Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Có thể hòa tan trong: Nước" Sigma hoặc tương đương
3 (NH4)6Mo7O24.4H2O 332,4 Gam Công thức (NH4)6Mo7O24•4H2O Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tạp chất ≤0.005% insolubles Mật độ 2,498 g / ml ở 25°C (sáng) Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% Merck hoặc tương đương
4 Al(NO3)3 277 Gam Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết ≥ 98,5% Phân tử khối: 212.9962 g/mol Sigma hoặc tương đương
5 Axit Ascorbic 166,2 ml Tên quốc tế: L-Ascorbic acid Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol Prolabo hoặc tương đương
6 Bao đựng mẫu 277 Cái Nguyên vẹn không rách Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất
7 Bromocresol xanh 332,4 gam Công thức phân tử: C21H14Br4O5S Dạng tinh thể, dùng cho phân tích λ1(pH=3,8): 440-445nm λ1(pH=5,4): 615-618nm Scharlau hoặc tương đương
8 C12H8N2.H2O 110,8 gam Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 100-104°C Dạng tinh thể Merck hoặc tương đương
9 CH3COOH 2.673 gam Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 100% Điểm nóng chảy: 16,6°C Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 Merck hoặc tương đương
10 Cồn lau dụng cụ 33.240 ml Công thức: C2H5OH Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
11 CsCl 221,6 Gam Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 168,36(g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,5% Nhiệt độ sôi 1382oC pH (50g/l, 20 oC) =7,0-9,0 Sigma hoặc tương đương
12 CuSO4 138,5 Gam Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol Điểm nóng chảy: 110°C Dạng tinh thể Sigma hoặc tương đương
13 Diphenylamin 277 Gam Công thức phân tử: C12H11N Dạng bề ngoài :Tinh thể không màu, mùi đặc trưng Độ tinh khiết (% khối lượng): min 99,9 Hàm lượng anilin (% khối lượng): max 0,05 Nhiệt độ nóng chảy (oC): min 53 Hàm lượng tạp chất (% khối lượng): max 0.03 Merck hoặc tương đương
14 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm B 277 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm Merck hoặc tương đương
15 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Co 277 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm Merck hoặc tương đương
16 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cu 277 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm Sigma hoặc tương đương
17 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Mo 277 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm Merck hoặc tương đương
18 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Zn 277 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm Sigma hoặc tương đương
19 Dung dịch chuẩn K 5.540 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm Sigma hoặc tương đương
20 Dung dịch chuẩn P-PO4 277 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm Sigma hoặc tương đương
21 Etanol 6.925 ml Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥99% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% Merck hoặc tương đương
22 FeSO4(NH4)2SO4.H2O 6.786,5 gam Dạng tinh thể Độ tinh khiết: ≥ 99% Khối lượng phân tử: 392.13 g/mol Merck hoặc tương đương
23 Giấy lọc băng xanh 235,5 hộp Giấy lọc định lượng Đường kính: 15cm Dạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um
24 H2O2 13.850 ml Dạng dung dịch Phân tử khối: 34,01 (g/mol) Nồng độ theo thể tích ≥ 30% Merck hoặc tương đương
25 H2SO4 3.905,7 ml Công thức: H2SO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích Độ tinh khiết ≥ 95,0% Điểm nóng chảy: 10°C Mật độ: 1,84 g/cm³ Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol Merck hoặc tương đương
26 H2SO4 tiêu chuẩn 3.462,5 ml Dạng dung dịch, dùng cho phân tích Nồng độ 1N Merck hoặc tương đương
27 H3BO3 1.468,1 gam Công thức: H3BO3 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol) Độ tinh khiết: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8 Merck hoặc tương đương
28 H3PO4 6.925 ml Công thức: H3PO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 85% Merck hoặc tương đương
29 HCIO4 221,6 gam Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C Merck hoặc tương đương
30 HCl 3.684,1 ml Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol Merck hoặc tương đương
31 HCl 1N 138,5 ml Dạng dung dịch, dùng trong phân tích Nồng độ 1 mol/l pH(20oC) = 3-4 Merck hoặc tương đương
32 HF 443,2 gam Hàm lượng: 48% Tỷ trọng 1,15 g/cm3 Cảm quan: dạng dung dịch trong suốt Merck hoặc tương đương
33 HNO3 13.850 ml Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 68% Điểm nóng chảy: -42°C Tỷ trọng:: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83°C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol Merck hoặc tương đương
34 K2Cr2O7 3.601 gam Công thức: K2Cr2O7 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 294,18 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,8% Merck hoặc tương đương
35 K2S2O8 110,8 gam Độ tinh khiết: >98% Mật độ: 2,44 g/cm³ Dạng tinh thể Sigma hoặc tương đương
36 K2SO4 55,4 gam Công thức: K2SO4 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 174,26 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 Merck hoặc tương đương
37 Kali antimontatrat 221,6 gam Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Phân tử khối: 324,92 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,9%. Merck hoặc tương đương
38 KCl 4.570,5 gam CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol Merck hoặc tương đương
39 Khăn lau 30x30 30,5 Cái Chất liệu vải cottong Kích thước: 30x30cm
40 KNO3 110,8 gam Độ tinh khiết: >98% Nóng chảy ở: 334°C Mật độ: 2,11 g/cm³ Merck hoặc tương đương
41 Màng lọc 138,5 Cái Cỡ lỗ 0,45µm, đường kính màng lọc 40-47mm, chất liệu PTFE Merck hoặc tương đương
42 Metyl đỏ 332,4 ml Công thức phân tử: C15H15N3O2 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 269,30 (g/mol) λ1(pH=4,5): 523-528nm λ1(pH=6,2): 427-437nm Prolabo hoặc tương đương
43 Na2CO3 415,5 Gam Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 851°C Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol Điểm sôi: 1.600°C Sigma hoặc tương đương
44 Na2S2O3 138,5 Gam Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng riêng: 1.667 g/cm3 Khối lượng mol: 158.11 g/mol Sigma hoặc tương đương
45 NaNO2 110,8 Gam Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Nhiệt độ tự cháy: 489°C Khối lượng mol: 68.9953 g/mol Sigma hoặc tương đương
46 NaOH 15.235 Gam Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99% Điểm nóng chảy: 318 °C Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol Mật độ: 2,13 g/cm³ Merck hoặc tương đương
47 NaOH 1N 277 ml Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. NaOH chuẩn Merck hoặc tương đương
48 NH4OH 5.263 Gam Điểm nóng chảy: -91,5°C Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Điểm sôi: 24,7 °C Merck hoặc tương đương
49 Nước rửa dụng cụ 83,1 lít pH: 6.00 – 8.00. Độ dẫn điện: ≤ 4 µS/cm.
50 Phenolphtalein 110,8 Gam Công thưc phân tử: C20H14O4 Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 260 °C Mật độ: 1,28g/cm³ Khối lượng mol: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Merck hoặc tương đương
51 Áo blu 19 bộ Chất vải kate, dùng để khoác bên ngoài bảo hộ khi phân tích
52 Bình định mức 1000ml 5 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 1000 ml Đức hoặc tương đương
53 Bình định mức 100ml 6 Cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 100 ml Đức hoặc tương đương
54 Bình định mức 250ml 4 Cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 250 ml Đức hoặc tương đương
55 Bình định mức 25ml 11 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 25 ml Đức hoặc tương đương
56 Bình định mức 50ml 9 Cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 50 ml Đức hoặc tương đương
57 Bình nhựa 0,5 lít 5 cái Chất liệu nhựa dẻo, có nắp Dung tích 0,5 lít
58 Bình nhựa 2 lít 12 cái Chất liệu nhựa dẻo, có nắp Dung tích 2 lít
59 Bình nhựa 5 lít 12 cái Chất liệu nhựa dẻo, có nắp Dung tích 5 lít
60 Bình tam giác 4 Cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Không nút Có chia vạch Dung tích: 100 ml Simax hoặc tương đương
61 Bình tam giác 250ml 5 Cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Không nút Có chia vạch Dung tích: 250 ml Simax hoặc tương đương
62 Bình thủy tinh 1000ml 1 Cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 1000 ml Có nắp đậy Đức hoặc tương đương
63 Bình thủy tinh 250ml 1 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 500 ml Có nắp đậy Đức hoặc tương đương
64 Bình tia 10 cái Nhựa PP Có vòi Thể tích 500ml Anh hoặc tương đương
65 Chai đựng hóa chất 12 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 500 ml Có nắp vặn
66 Chai nhựa 0,5 lít 1 cái Chất liệu nhựa dẻo, có nắp vặn Dung tích 0,5 lít
67 Cốc nhựa 1 cái Chất liệu nhựa dẻo, có mỏ, có quai Dung tích 1 lít
68 Cốc thủy tinh 7 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt. Duran hoặc tương đương
69 Cốc thủy tinh 1000ml 1 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 1000ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt. Duran hoặc tương đương
70 Cốc thủy tinh 250ml 5 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 250ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt. Duran hoặc tương đương
71 Cuvet 1cm 6 cái Chất liệu: thạch anh Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm Kích thước: 45x12.5x12.5 Đức hoặc tương đương
72 Đầu cone 1ml 6 cái Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: ≤ 1ml Đức hoặc tương đương
73 Đầu cone 5ml 7 cái Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Dung tích hút: ≤ 5ml Đức hoặc tương đương
74 Dép xốp 19 cái Chất liệu xốp
75 Đĩa phơi mẫu 4 cái Chất liệu: nhựa Kích thước: 20x40cm
76 Đũa thủy tinh 7 cái Chất liệu thủy tinh Kích thước 25cm Đức hoặc tương đương
77 Găng tay 94 Đôi Chất liệu cao su Có bột
78 Khẩu trang y tế 94 cái Chất liệu vải không dệt 4 lớp
79 Micropipet 10ml 6 cái Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 10ml Có thể thay đổi thể tích hút Đức hoặc tương đương
80 Micropipet 1ml 6 cái Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 1ml Có thể thay đổi thể tích hút Đức hoặc tương đương
81 Ống nghiệm 25*150 1 cái Thủy tinh chịu hóa chất Không màu Có nắp vặn Kích thước: 25 x 150mm Đức hoặc tương đương
82 Ống nghiệm có nắp 1 cái Thủy tinh chịu hóa chất Có nắp vặn Kích thước: 13 x 100 Đức hoặc tương đương
83 Ống nghiệm không nắp 1 cái Thủy tinh chịu hóa chất Không màu Đức hoặc tương đương
84 Pipet 10ml 5 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 10ml Đức hoặc tương đương
85 Pipet 5ml 7 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 5ml Đức hoặc tương đương
86 Ống hút robinson 1 cái Chất liệu: thủy tinh Dung tích: 25ml
87 Ống trụ 1000ml 1 cái chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh Thể tích: 1000ml Đức hoặc tương đương
88 Khay đựng mẫu sàng rây 1 cái Chất liệu nhựa PP Đức hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370 triệu đồng (3 x 370 triệu = 1.110 triệu VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu. - Cung cấp hàng mẫu hàng mẫu sau 3 ngày khi bên mời thầu yêu cầu qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->