Gói thầu: Mua hóa chất dụng cụ phân tích mẫu đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất dụng cụ phân tích mẫu đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:03:00 đến ngày 2021-07-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NaPO3)6 | 415,5 | Gam | "Công tức: (NaPO3)6 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628 oC; Điểm sôi: 1500 oC" | Merck hoặc tương đương | |
| 2 | (NH4)2SO4 | 138,5 | Gam | "Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 235 °C Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Có thể hòa tan trong: Nước" | Sigma hoặc tương đương | |
| 3 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 332,4 | Gam | Công thức (NH4)6Mo7O24•4H2O Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tạp chất ≤0.005% insolubles Mật độ 2,498 g / ml ở 25°C (sáng) Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% | Merck hoặc tương đương | |
| 4 | Al(NO3)3 | 277 | Gam | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết ≥ 98,5% Phân tử khối: 212.9962 g/mol | Sigma hoặc tương đương | |
| 5 | Axit Ascorbic | 166,2 | ml | Tên quốc tế: L-Ascorbic acid Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol | Prolabo hoặc tương đương | |
| 6 | Bao đựng mẫu | 277 | Cái | Nguyên vẹn không rách Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Bromocresol xanh | 332,4 | gam | Công thức phân tử: C21H14Br4O5S Dạng tinh thể, dùng cho phân tích λ1(pH=3,8): 440-445nm λ1(pH=5,4): 615-618nm | Scharlau hoặc tương đương | |
| 8 | C12H8N2.H2O | 110,8 | gam | Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 100-104°C Dạng tinh thể | Merck hoặc tương đương | |
| 9 | CH3COOH | 2.673 | gam | Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 100% Điểm nóng chảy: 16,6°C Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 | Merck hoặc tương đương | |
| 10 | Cồn lau dụng cụ | 33.240 | ml | Công thức: C2H5OH Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 11 | CsCl | 221,6 | Gam | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 168,36(g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,5% Nhiệt độ sôi 1382oC pH (50g/l, 20 oC) =7,0-9,0 | Sigma hoặc tương đương | |
| 12 | CuSO4 | 138,5 | Gam | Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol Điểm nóng chảy: 110°C Dạng tinh thể | Sigma hoặc tương đương | |
| 13 | Diphenylamin | 277 | Gam | Công thức phân tử: C12H11N Dạng bề ngoài :Tinh thể không màu, mùi đặc trưng Độ tinh khiết (% khối lượng): min 99,9 Hàm lượng anilin (% khối lượng): max 0,05 Nhiệt độ nóng chảy (oC): min 53 Hàm lượng tạp chất (% khối lượng): max 0.03 | Merck hoặc tương đương | |
| 14 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm B | 277 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Merck hoặc tương đương | |
| 15 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Co | 277 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Merck hoặc tương đương | |
| 16 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cu | 277 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Sigma hoặc tương đương | |
| 17 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Mo | 277 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Merck hoặc tương đương | |
| 18 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Zn | 277 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Sigma hoặc tương đương | |
| 19 | Dung dịch chuẩn K | 5.540 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Sigma hoặc tương đương | |
| 20 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 277 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Sigma hoặc tương đương | |
| 21 | Etanol | 6.925 | ml | Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥99% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | Merck hoặc tương đương | |
| 22 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | 6.786,5 | gam | Dạng tinh thể Độ tinh khiết: ≥ 99% Khối lượng phân tử: 392.13 g/mol | Merck hoặc tương đương | |
| 23 | Giấy lọc băng xanh | 235,5 | hộp | Giấy lọc định lượng Đường kính: 15cm Dạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um | ||
| 24 | H2O2 | 13.850 | ml | Dạng dung dịch Phân tử khối: 34,01 (g/mol) Nồng độ theo thể tích ≥ 30% | Merck hoặc tương đương | |
| 25 | H2SO4 | 3.905,7 | ml | Công thức: H2SO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích Độ tinh khiết ≥ 95,0% Điểm nóng chảy: 10°C Mật độ: 1,84 g/cm³ Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol | Merck hoặc tương đương | |
| 26 | H2SO4 tiêu chuẩn | 3.462,5 | ml | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích Nồng độ 1N | Merck hoặc tương đương | |
| 27 | H3BO3 | 1.468,1 | gam | Công thức: H3BO3 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol) Độ tinh khiết: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8 | Merck hoặc tương đương | |
| 28 | H3PO4 | 6.925 | ml | Công thức: H3PO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 85% | Merck hoặc tương đương | |
| 29 | HCIO4 | 221,6 | gam | Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C | Merck hoặc tương đương | |
| 30 | HCl | 3.684,1 | ml | Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | Merck hoặc tương đương | |
| 31 | HCl 1N | 138,5 | ml | Dạng dung dịch, dùng trong phân tích Nồng độ 1 mol/l pH(20oC) = 3-4 | Merck hoặc tương đương | |
| 32 | HF | 443,2 | gam | Hàm lượng: 48% Tỷ trọng 1,15 g/cm3 Cảm quan: dạng dung dịch trong suốt | Merck hoặc tương đương | |
| 33 | HNO3 | 13.850 | ml | Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 68% Điểm nóng chảy: -42°C Tỷ trọng:: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83°C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol | Merck hoặc tương đương | |
| 34 | K2Cr2O7 | 3.601 | gam | Công thức: K2Cr2O7 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 294,18 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,8% | Merck hoặc tương đương | |
| 35 | K2S2O8 | 110,8 | gam | Độ tinh khiết: >98% Mật độ: 2,44 g/cm³ Dạng tinh thể | Sigma hoặc tương đương | |
| 36 | K2SO4 | 55,4 | gam | Công thức: K2SO4 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 174,26 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | Merck hoặc tương đương | |
| 37 | Kali antimontatrat | 221,6 | gam | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Phân tử khối: 324,92 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,9%. | Merck hoặc tương đương | |
| 38 | KCl | 4.570,5 | gam | CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol | Merck hoặc tương đương | |
| 39 | Khăn lau 30x30 | 30,5 | Cái | Chất liệu vải cottong Kích thước: 30x30cm | ||
| 40 | KNO3 | 110,8 | gam | Độ tinh khiết: >98% Nóng chảy ở: 334°C Mật độ: 2,11 g/cm³ | Merck hoặc tương đương | |
| 41 | Màng lọc | 138,5 | Cái | Cỡ lỗ 0,45µm, đường kính màng lọc 40-47mm, chất liệu PTFE | Merck hoặc tương đương | |
| 42 | Metyl đỏ | 332,4 | ml | Công thức phân tử: C15H15N3O2 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 269,30 (g/mol) λ1(pH=4,5): 523-528nm λ1(pH=6,2): 427-437nm | Prolabo hoặc tương đương | |
| 43 | Na2CO3 | 415,5 | Gam | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 851°C Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol Điểm sôi: 1.600°C | Sigma hoặc tương đương | |
| 44 | Na2S2O3 | 138,5 | Gam | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng riêng: 1.667 g/cm3 Khối lượng mol: 158.11 g/mol | Sigma hoặc tương đương | |
| 45 | NaNO2 | 110,8 | Gam | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Nhiệt độ tự cháy: 489°C Khối lượng mol: 68.9953 g/mol | Sigma hoặc tương đương | |
| 46 | NaOH | 15.235 | Gam | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99% Điểm nóng chảy: 318 °C Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol Mật độ: 2,13 g/cm³ | Merck hoặc tương đương | |
| 47 | NaOH 1N | 277 | ml | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. NaOH chuẩn | Merck hoặc tương đương | |
| 48 | NH4OH | 5.263 | Gam | Điểm nóng chảy: -91,5°C Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Điểm sôi: 24,7 °C | Merck hoặc tương đương | |
| 49 | Nước rửa dụng cụ | 83,1 | lít | pH: 6.00 – 8.00. Độ dẫn điện: ≤ 4 µS/cm. | ||
| 50 | Phenolphtalein | 110,8 | Gam | Công thưc phân tử: C20H14O4 Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 260 °C Mật độ: 1,28g/cm³ Khối lượng mol: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. | Merck hoặc tương đương | |
| 51 | Áo blu | 19 | bộ | Chất vải kate, dùng để khoác bên ngoài bảo hộ khi phân tích | ||
| 52 | Bình định mức 1000ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 1000 ml | Đức hoặc tương đương | |
| 53 | Bình định mức 100ml | 6 | Cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 100 ml | Đức hoặc tương đương | |
| 54 | Bình định mức 250ml | 4 | Cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 250 ml | Đức hoặc tương đương | |
| 55 | Bình định mức 25ml | 11 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 25 ml | Đức hoặc tương đương | |
| 56 | Bình định mức 50ml | 9 | Cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 50 ml | Đức hoặc tương đương | |
| 57 | Bình nhựa 0,5 lít | 5 | cái | Chất liệu nhựa dẻo, có nắp Dung tích 0,5 lít | ||
| 58 | Bình nhựa 2 lít | 12 | cái | Chất liệu nhựa dẻo, có nắp Dung tích 2 lít | ||
| 59 | Bình nhựa 5 lít | 12 | cái | Chất liệu nhựa dẻo, có nắp Dung tích 5 lít | ||
| 60 | Bình tam giác | 4 | Cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Không nút Có chia vạch Dung tích: 100 ml | Simax hoặc tương đương | |
| 61 | Bình tam giác 250ml | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Không nút Có chia vạch Dung tích: 250 ml | Simax hoặc tương đương | |
| 62 | Bình thủy tinh 1000ml | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh Dung tích 1000 ml Có nắp đậy | Đức hoặc tương đương | |
| 63 | Bình thủy tinh 250ml | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh Dung tích 500 ml Có nắp đậy | Đức hoặc tương đương | |
| 64 | Bình tia | 10 | cái | Nhựa PP Có vòi Thể tích 500ml | Anh hoặc tương đương | |
| 65 | Chai đựng hóa chất | 12 | cái | Chất liệu thủy tinh Dung tích 500 ml Có nắp vặn | ||
| 66 | Chai nhựa 0,5 lít | 1 | cái | Chất liệu nhựa dẻo, có nắp vặn Dung tích 0,5 lít | ||
| 67 | Cốc nhựa | 1 | cái | Chất liệu nhựa dẻo, có mỏ, có quai Dung tích 1 lít | ||
| 68 | Cốc thủy tinh | 7 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt. | Duran hoặc tương đương | |
| 69 | Cốc thủy tinh 1000ml | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 1000ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt. | Duran hoặc tương đương | |
| 70 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 250ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt. | Duran hoặc tương đương | |
| 71 | Cuvet 1cm | 6 | cái | Chất liệu: thạch anh Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm Kích thước: 45x12.5x12.5 | Đức hoặc tương đương | |
| 72 | Đầu cone 1ml | 6 | cái | Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: ≤ 1ml | Đức hoặc tương đương | |
| 73 | Đầu cone 5ml | 7 | cái | Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Dung tích hút: ≤ 5ml | Đức hoặc tương đương | |
| 74 | Dép xốp | 19 | cái | Chất liệu xốp | ||
| 75 | Đĩa phơi mẫu | 4 | cái | Chất liệu: nhựa Kích thước: 20x40cm | ||
| 76 | Đũa thủy tinh | 7 | cái | Chất liệu thủy tinh Kích thước 25cm | Đức hoặc tương đương | |
| 77 | Găng tay | 94 | Đôi | Chất liệu cao su Có bột | ||
| 78 | Khẩu trang y tế | 94 | cái | Chất liệu vải không dệt 4 lớp | ||
| 79 | Micropipet 10ml | 6 | cái | Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 10ml Có thể thay đổi thể tích hút | Đức hoặc tương đương | |
| 80 | Micropipet 1ml | 6 | cái | Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 1ml Có thể thay đổi thể tích hút | Đức hoặc tương đương | |
| 81 | Ống nghiệm 25*150 | 1 | cái | Thủy tinh chịu hóa chất Không màu Có nắp vặn Kích thước: 25 x 150mm | Đức hoặc tương đương | |
| 82 | Ống nghiệm có nắp | 1 | cái | Thủy tinh chịu hóa chất Có nắp vặn Kích thước: 13 x 100 | Đức hoặc tương đương | |
| 83 | Ống nghiệm không nắp | 1 | cái | Thủy tinh chịu hóa chất Không màu | Đức hoặc tương đương | |
| 84 | Pipet 10ml | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 10ml | Đức hoặc tương đương | |
| 85 | Pipet 5ml | 7 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 5ml | Đức hoặc tương đương | |
| 86 | Ống hút robinson | 1 | cái | Chất liệu: thủy tinh Dung tích: 25ml | ||
| 87 | Ống trụ 1000ml | 1 | cái | chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh Thể tích: 1000ml | Đức hoặc tương đương | |
| 88 | Khay đựng mẫu sàng rây | 1 | cái | Chất liệu nhựa PP | Đức hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370 triệu đồng (3 x 370 triệu = 1.110 triệu VND) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.110.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu. - Cung cấp hàng mẫu hàng mẫu sau 3 ngày khi bên mời thầu yêu cầu qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi