Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị truyền thanh và ứng dụng Công nghệ thông tin – viễn thông Xã Na Cô Sa, huyện Nậm Pồ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa truyền thanh truyền hình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị truyền thanh và ứng dụng Công nghệ thông tin – viễn thông Xã Na Cô Sa, huyện Nậm Pồ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713744 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Truyền thanh – Truyền hình giao tại Quyết định số 2988/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:01:00 đến ngày 2021-07-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phát tín hiệu truyền thanh thông minh | Bộ phát tín hiệu truyền thanh thông minh | 1 | Bộ | - Âm thanh đầu vào: Míc, Stereo AUX, 1Vpp; - Loa kiểm tra: 5W - Sử dụng sim kết nối mạng: Wifi, 3G, 4G, LAN; - Chức năng chính: Thu tần số đài TW, tỉnh, huyện, xã hoặc tần số được điều kiển từ Web; Phát tín hiệu Audio qua Internet; - Chế độ làm việc: Điều khiển từ Web, thu từ Internet, phát trực tiếp từ Mic, các chương trình tỉnh, huyện, xã - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021. | Hàng hóa mới 100% |
| 2 | Bộ thu tín hiệu truyền thanh thông minh | Bộ thu tín hiệu truyền thanh thông minh | 9 | Bộ | - Có ngõ vào Micro - Công suất: 100W; - Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps; - Sử dụng Sim kết nối mạng: Wifi, 3G, 4G, LAN; - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021. | Hàng hóa mới 100% |
| 3 | Loa nén truyền thanh | Loa nén truyền thanh | 18 | cái | - Công suất: 50W ÷ 16Ώ - Độ nhạy: 110dB - Đáp ứng tần số: 200Hz-6Khz - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Kích thước vành nhôm: 50cm; - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021. | Hàng hóa mới 100% |
| 4 | Bộ nguồn năng lượng mặt trời | Bộ nguồn năng lượng mặt trời | 8 | Bộ | - Tấm Pin năng lượng mặt trời 30W kèm bộ gá treo Pin - Bộ sạc năng lượng mặt trời - Ắc quy tích điện 12v/12AH - Dây điện 2 lõi x 1,5m; - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021. | Hàng hóa mới 100% |
| 5 | Micro hội nghị | Micro hội nghị | 1 | Bộ | - Micro cổ ngỗng kèm dây liền jack XLR dài 5m, có đèn Led báo đỏ, sử dụng nguồn pin 3v; - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021. | Hàng hóa mới 100% |
| 6 | Phí quản lý duy trì máy chủ, dữ liệu Sim (24 tháng) cho mỗi bộ thu và bộ phát truyền thanh thông minh | Phí quản lý duy trì máy chủ, dữ liệu Sim (24 tháng) cho mỗi bộ thu và bộ phát truyền thanh thông minh | 10 | Thuê bao | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021. | Hàng hóa mới 100% |
| 7 | Cột sắt treo thiết bị truyền thanh + Lắp đặt | Cột sắt treo thiết bị truyền thanh + Lắp đặt | 8 | Cái | - Kích thước: 110cm, cao 8m, hàn 15 thanh thép hộp bậc thanh dọc thân cột - Đế cột: đào hố, đổ bê tông xi măng (30 x 30 x 50)cm - Lắp đặt bộ thu, loa lên cột - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021. | Hàng hóa mới 100% |
| 8 | Dây điện kết nối loa với bộ thu truyền thanh | Dây điện kết nối loa với bộ thu truyền thanh | 100 | mét | - Loại dây 2 lõi đồng, vỏ nhựa PVC - Kích cỡ dây: (2 x 2,5)cm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021. | Hàng hóa mới 100% |
| 9 | Hộp đựng thiết bị | Hộp đựng thiết bị | 9 | Cái | - Chất liệu: Thép, sơn tĩnh điện - Kích thước: (30 x 40 x 15)cm - Có khóa bật bảo vệ; gá thép, ốc vít gắn hộp trên cột; - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021. | Hàng hóa mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi