Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:10:00 đến ngày 2021-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,509,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.974,9797 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,7027 | m3 |
| 3 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9501 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,4467 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121,5433 | m3 |
| 6 | Bù vênh đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6065 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,4467 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,4934 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.818,2675 | m2 |
| 2 | Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.915,7533 | m2 |
| 3 | Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.374,3753 | m2 |
| C | NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,32 | m2 |
| 2 | Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,32 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,116 | m3 |
| D | Rãnh dọc chữ U KT(40x64)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,997 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.758,9588 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép rảnh qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.662,44 | m2 |
| 5 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9453 | m2 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,8912 | m3 |
| 7 | Đào móng rảnh dọc bằng nhân công, đất C2 (10% KL, tiếp giáp hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7657 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1282 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,6069 | m3 |
| 10 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1032 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.880,8136 | kg |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,3664 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159 | ck |
| 15 | Bốc cấu kiện đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3943 | Tấn |
| 16 | Bốc cấu kiện đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3943 | Tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3943 | Tấn |
| E | CỐNG HỘP (75X75)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,982 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,46 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,14 | kg |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0786 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6929 | m3 |
| 7 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM, KT 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | m2 |
| 10 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m3 |
| 11 | Bê tông hố thu đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0407 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8384 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,1387 | kg |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,107 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8181 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4911 | kg |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,2352 | kg |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0272 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 21 | Bê tông hố thu đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6348 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6221 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,3229 | kg |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,436 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5929 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3882 | kg |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2218 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 31 | Bê tông ống cống đá 1x2, M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 32 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,99 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,4128 | kg |
| 34 | Nối cống tròn đơn = xảm vữa XM, KT D600mm, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt cống tròn đơn đoạn cống dài 1.0m, KT D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 đoạn cống |
| 36 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7811 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5976 | m3 |
| 38 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2144 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây gia cố mái taluy bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | m3 |
| 40 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | m2 |
| F | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4267 | m3 |
| 3 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi