Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường giao thông nội đồng 30, 42 xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707032-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:38:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường giao thông nội đồng 30, 42 xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210705598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:36:00 đến ngày 2021-07-12 16:38:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,039,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 4,96 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 4,96 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 4,96 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 46,1965 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 8,5171 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 8,979 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,6195 100m3
8 Mua đất đắp công trình Mô tả KT theo chương V 28,233 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 109,583 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 20,8208 100m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 215,94 m3
12 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 273 m
13 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 54,6 m
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 1,4609 100m2
15 Lót bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 1.349,61 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 10,56 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,1998 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 0,8815 m3
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 1,7 m3
20 Ván khuôn móng cống Mô tả KT theo chương V 0,0749 100m2
21 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả KT theo chương V 17 1 đoạn ống
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 1,4507 m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 62,17 1m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,2055 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 12,92 m3
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 17,87 m3
27 Ván khuôn móng cống Mô tả KT theo chương V 0,337 100m2
28 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,69 m3
29 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả KT theo chương V 0,778 100m2
30 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,5 m3
31 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả KT theo chương V 0,116 100m2
32 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,84 m3
33 Ván khuôn bản cống Mô tả KT theo chương V 0,2666 100m2
34 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1369 tấn
35 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,027 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống Mô tả KT theo chương V 0,5085 tấn
37 Lắp dựng tấm bản Mô tả KT theo chương V 27 cái
38 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,5 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 9,91 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 9,91 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 9,91 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 155,8617 1m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 8,1296 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 8,5739 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,6292 100m3
8 Mua đất đắp công trình Mô tả KT theo chương V 22,1093 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 85,815 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 16,3049 100m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 217,23 m3
12 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 261 m
13 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 52,2 m
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 1,4033 100m2
15 Lót bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 1.357,68 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 24,48 1m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,2448 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,3655 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 2,0222 m3
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 3,1352 m3
21 Ván khuôn móng cống Mô tả KT theo chương V 0,2068 100m2
22 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả KT theo chương V 39 1 đoạn ống
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 3,2883 m2
24 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 9,08 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,0792 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 2,65 m3
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 3 m3
28 Ván khuôn móng cống Mô tả KT theo chương V 0,0526 100m2
29 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,22 m3
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả KT theo chương V 0,0725 100m2
31 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,84 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,022 100m2
33 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,17 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0521 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0241 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,0044 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống Mô tả KT theo chương V 0,0962 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Mô tả KT theo chương V 5 cái
39 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,27 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.059E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình đường giao thông, từ cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1,427 tỷ đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng. (c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư). (d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->