Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707745-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210707681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:05:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,646,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9426 100m3
2 Đào Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5848 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5848 100m3
4 Vận chuyển đá sau đào bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5848 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2219 1m3
6 Đắp cát đáy móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5235 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5355 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2845 m3
9 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2695 m3
10 Lát đá xẻ thường bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,905 m2
11 Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1801 m3
12 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3439 m3
13 Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0487 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,63 m
15 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6151 m3
16 Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6243 m2
17 Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,386 m2
18 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,995 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7767 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,802 100m3
21 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8581 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5194 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0742 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2009 m3
25 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3292 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1535 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3677 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2553 tấn
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9248 100m2
30 Ván khuôn đế móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
31 Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0519 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3472 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5639 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5247 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8951 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1772 100m2
37 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8834 m2
38 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6096 m3
39 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3328 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2739 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 cái
42 Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,253 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,1 m
44 Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9813 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,0946 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5218 m3
47 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1393 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,476 m2
49 Trát tường lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5195 m2
50 Công kẻ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 m
51 Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m3
52 Trát ốp tường 110 ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0312 m2
53 Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1285 m3
54 Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4058 m3
55 Trát tường chắn mái , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,6066 m2
56 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0354 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9354 m3
58 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,3354 m2
59 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3135 m3
60 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5588 m3
61 Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6875 m2
62 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1895 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5683 m2
64 Gia công lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6696 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,552 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3681 1m2
67 Lắp dựng lan trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,555 m2
68 Thép hộp trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2 kg
69 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0195 m3
70 Lát đá xẻ thường bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,192 m2
71 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,152 m2
72 Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,616 m2
73 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9217 m2
74 Lan can tay vịn INOX: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,64 kg
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,703 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.122,3309 m2
77 Lát gạch rỗng cách âm dầy 150 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,372 m2
78 Lát nền, sàn KT600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 862,1072 m2
79 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3106 m2
80 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2782 tấn
81 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2782 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,2088 1m2
84 Lợp mái Tôn dầy 0,4 ly: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,549 100m2
85 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,95 m
86 Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,222 m2
87 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 m3
88 Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9904 m2
89 ống nhựa PVC - đk D90mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
90 Cút + chếch nhựa PVC đk D90mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
91 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
92 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
93 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
94 ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
95 Ống sành D90 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
96 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
97 Cửa kính khung sắt hộp , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
98 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 bộ
99 Lắp chốt dọc: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
100 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
101 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
102 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
103 Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
104 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa mái 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
105 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,769 m2
106 Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,769 m2
107 Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 tấn
109 Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,9712 1m2
110 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,13 m2
111 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
112 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
113 Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
114 Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5 md
115 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Chi tiết đắp vữa biểu tượng khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,02 m
119 Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,377 m2
120 Công kẻ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,14 m
121 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9897 m3
122 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6764 tấn
123 Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8694 tấn
124 Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2791 tấn
125 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,462 100m2
126 Trát cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,714 m2
127 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4989 m3
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,796 tấn
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 tấn
130 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7419 tấn
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1043 tấn
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5593 tấn
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4512 tấn
134 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0356 100m2
135 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,198 m2
136 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,7106 m3
137 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8397 tấn
138 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9661 100m2
139 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896,61 m2
140 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9016 m2
141 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2489 m3
142 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3813 tấn
143 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 tấn
144 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6515 100m2
145 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6888 m2
146 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4558 m3
147 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5854 tấn
148 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0088 100m2
149 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,1434 m2
150 Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,072 m2
151 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.205,431 m2
152 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.084,1 m2
153 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4626 100m2
154 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9293 100m2
B CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Cáp trục lói đồng bọcCu/XLP/ PVC 0.6-1kv - 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
2 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.380 m
5 APTOMat khối 3 pha 4P - 100A , 1cu-42kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 APTOMat khối 3 pha 4P - 40A , 1cu-22kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 16A , 1cu-10kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Bộ Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
10 Đế gắn trần INOX treo đèn loại 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
11 Đèn leo ốp trần nổi D 300-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
12 Quạt gắn tường D450 - 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
13 Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
14 Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều , lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Bộ Công tắc 2 hạt (1 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Bộ Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
19 Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
21 Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
22 Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
23 Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 700*500*200: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
26 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 Bộ
27 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
30 Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
37 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
38 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,3 kg
39 Bật đỡ thép D 8 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 cái
40 ống nhựa PVC D 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
41 Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
42 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1m3
43 Lấp đường ống = đào , đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
44 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
45 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Sơn chống dỉ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 kg
47 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 kg
48 Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
50 Bình chữa cháy NFZL4 bột BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C CẤP ĐIỆN NGOÀI
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1m3
2 Lấp đất đường ống , bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
3 Vận chuyển đất thừa đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
4 Đệm cát đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
5 Lưới báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
6 Lát gạch không nung mặt rãnh cáp ( 20V/1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 viên
7 Cáp đồng ngầm - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3*25+1*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100 m
9 ống thép tmạ kẽm - D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
10 Măng sông ống thép mạ kẽm - D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Cắt bê tông ngầm = 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
12 Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
13 Ghíp nối nhôm đồng 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Ghíp nối nhôm đồng 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,686 100m3
2 San đầm đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,376 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8637 100m3
E CỔNG HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Hệ số mở = 1,2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 100m3
2 Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,288 m3
3 Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8743 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0447 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8373 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2034 tấn
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1302 100m2
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5312 m3
13 Ốp đá granit tự nhiên chân trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7969 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1151 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1104 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 , PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5335 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
19 Bê tông bản mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3275 m3
20 Ván khuôn gỗ mái dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1477 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 100m2
22 Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1447 tấn
23 Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1022 tấn
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,779 m2
25 Mái Dán ngói giếng đáy màu đỏ , ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
26 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1096 m3
27 Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5252 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6837 m2
29 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,779 m2
30 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,455 m2
31 Cổng chính sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 2m*4.5)+ cae phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Cổng Phụ sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 1.75m*1.8) + cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Khóa cổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 bản lề cổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
35 bánh xe+phụ kiện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
36 Chi tiết A hoa văn đầu trụ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 3.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Đường ray cổng phụ tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Biển chữ đặt mua thẳng + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5957 100m3
41 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8567 m3
42 Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3832 100m3
43 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,715 m3
44 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,841 m3
45 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,988 m3
46 Lắp đặt ống nhựa D90 ( 85 ống L= 0.6+0.7m ): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,37 m
47 Đá xếp quanh miệng ống thoát nước: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 m3
48 Công xếp đá quanh miệng ống: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
49 Xây cột, trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7935 m3
50 Trát trụ cột, thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,3001 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4094 m3
52 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,6012 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,26 m
54 Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
55 Mặt trụ rào đắp vữa trang trí mặt trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 mảng
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2067 tấn
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m2
59 Phá dỡ hàng rào thép thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,08 m2
60 Cạo rỉ các hàng rào thép cũ để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,08 m2
61 Lắp dựng lại hàng rào thép cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,08 m2
62 Gia công hàng rào sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2043 tấn
63 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,74 m2
64 Mũi gang đúc đặt mua sẵn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 cái
65 Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,1872 1m2
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,901 m2
67 Đắp cát đáy sân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7 m3
68 Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,4 m3
69 Cắt mạch sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
F THIẾT BỊ
1 Bảng chống loá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Thang nhôm lên mái + nắp đạy tôn mạ kẽm dầy 1,2ly + khoá bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lệ phí đấu nối điện đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.469635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.693926E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.387.853.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->