Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:05:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,646,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9426 | 100m3 |
| 2 | Đào Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5848 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5848 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau đào bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5848 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2219 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5235 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5355 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2845 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2695 | m3 |
| 10 | Lát đá xẻ thường bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,905 | m2 |
| 11 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1801 | m3 |
| 12 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3439 | m3 |
| 13 | Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0487 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | m |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6151 | m3 |
| 16 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6243 | m2 |
| 17 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,386 | m2 |
| 18 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,995 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7767 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8581 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5194 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0742 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2009 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3292 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3677 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2553 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9248 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn đế móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0519 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3472 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5639 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5247 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8951 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1772 | 100m2 |
| 37 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8834 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6096 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3328 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2739 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| 42 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,253 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,1 | m |
| 44 | Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9813 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0946 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5218 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1393 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,476 | m2 |
| 49 | Trát tường lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5195 | m2 |
| 50 | Công kẻ vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,98 | m |
| 51 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 52 | Trát ốp tường 110 ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0312 | m2 |
| 53 | Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1285 | m3 |
| 54 | Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4058 | m3 |
| 55 | Trát tường chắn mái , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,6066 | m2 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0354 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9354 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,3354 | m2 |
| 59 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | m3 |
| 60 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5588 | m3 |
| 61 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6875 | m2 |
| 62 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1895 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5683 | m2 |
| 64 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,552 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3681 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng lan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,555 | m2 |
| 68 | Thép hộp trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | kg |
| 69 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0195 | m3 |
| 70 | Lát đá xẻ thường bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,192 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | m2 |
| 72 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,616 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9217 | m2 |
| 74 | Lan can tay vịn INOX: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,64 | kg |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,703 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,3309 | m2 |
| 77 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 150 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,372 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn KT600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,1072 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3106 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2782 | tấn |
| 81 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2782 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,2088 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái Tôn dầy 0,4 ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,549 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,95 | m |
| 86 | Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,222 | m2 |
| 87 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | m3 |
| 88 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9904 | m2 |
| 89 | ống nhựa PVC - đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 90 | Cút + chếch nhựa PVC đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 91 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 92 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 94 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 95 | Ống sành D90 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 97 | Cửa kính khung sắt hộp , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 98 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | bộ |
| 99 | Lắp chốt dọc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 101 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 102 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 103 | Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa mái 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,769 | m2 |
| 106 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,769 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | tấn |
| 109 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,9712 | 1m2 |
| 110 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,13 | m2 |
| 111 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 112 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 113 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 114 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | md |
| 115 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Chi tiết đắp vữa biểu tượng khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,02 | m |
| 119 | Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,377 | m2 |
| 120 | Công kẻ vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,14 | m |
| 121 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9897 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6764 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8694 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2791 | tấn |
| 125 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,462 | 100m2 |
| 126 | Trát cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,714 | m2 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4989 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7419 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1043 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5593 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4512 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0356 | 100m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,198 | m2 |
| 136 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7106 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8397 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9661 | 100m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,61 | m2 |
| 140 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9016 | m2 |
| 141 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2489 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3813 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6515 | 100m2 |
| 145 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6888 | m2 |
| 146 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4558 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5854 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0088 | 100m2 |
| 149 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1434 | m2 |
| 150 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,072 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.205,431 | m2 |
| 152 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,1 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4626 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9293 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp trục lói đồng bọcCu/XLP/ PVC 0.6-1kv - 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 2 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380 | m |
| 5 | APTOMat khối 3 pha 4P - 100A , 1cu-42kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | APTOMat khối 3 pha 4P - 40A , 1cu-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 16A , 1cu-10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 10 | Đế gắn trần INOX treo đèn loại 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 11 | Đèn leo ốp trần nổi D 300-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 14 | Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều , lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bộ Công tắc 2 hạt (1 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bộ Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 19 | Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 21 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 22 | Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 700*500*200: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 26 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 37 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 38 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | kg |
| 39 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 40 | ống nhựa PVC D 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1m3 |
| 43 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 44 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 45 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Sơn chống dỉ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 47 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 48 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 50 | Bình chữa cháy NFZL4 bột BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN NGOÀI | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 5 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 6 | Lát gạch không nung mặt rãnh cáp ( 20V/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | viên |
| 7 | Cáp đồng ngầm - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3*25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100 m |
| 9 | ống thép tmạ kẽm - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Măng sông ống thép mạ kẽm - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cắt bê tông ngầm = 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Ghíp nối nhôm đồng 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ghíp nối nhôm đồng 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,686 | 100m3 |
| 2 | San đầm đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8637 | 100m3 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Hệ số mở = 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,288 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8373 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5312 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7969 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1151 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5335 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 19 | Bê tông bản mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3275 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,779 | m2 |
| 25 | Mái Dán ngói giếng đáy màu đỏ , ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 26 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | m3 |
| 27 | Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5252 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6837 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,779 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,455 | m2 |
| 31 | Cổng chính sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 2m*4.5)+ cae phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cổng Phụ sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 1.75m*1.8) + cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Khóa cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | bản lề cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 35 | bánh xe+phụ kiện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Chi tiết A hoa văn đầu trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đường ray cổng phụ tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Biển chữ đặt mua thẳng + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5957 | 100m3 |
| 41 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8567 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 43 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,715 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,841 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,988 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D90 ( 85 ống L= 0.6+0.7m ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,37 | m |
| 47 | Đá xếp quanh miệng ống thoát nước: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 48 | Công xếp đá quanh miệng ống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 49 | Xây cột, trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7935 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3001 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4094 | m3 |
| 52 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,6012 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,26 | m |
| 54 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 55 | Mặt trụ rào đắp vữa trang trí mặt trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | mảng |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2067 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 59 | Phá dỡ hàng rào thép thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,08 | m2 |
| 60 | Cạo rỉ các hàng rào thép cũ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lại hàng rào thép cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,08 | m2 |
| 62 | Gia công hàng rào sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2043 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,74 | m2 |
| 64 | Mũi gang đúc đặt mua sẵn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| 65 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,1872 | 1m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,901 | m2 |
| 67 | Đắp cát đáy sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7 | m3 |
| 68 | Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,4 | m3 |
| 69 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống loá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Thang nhôm lên mái + nắp đạy tôn mạ kẽm dầy 1,2ly + khoá bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lệ phí đấu nối điện đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.469635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.693926E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.387.853.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi