Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm 02 xe ô tô chuyên dùng loại 5 chỗ ngồi (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm 02 xe ô tô chuyên dùng loại 5 chỗ ngồi (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn vốn vay ngân hàng và nguồn huy động hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:15:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 05 chỗ ngồi (Loại 1) | 1 | Chiếc | Nhãn hiệu: TOYOTA COROLLA ALTIS 1.8G CVT hoặc tương đương:Số chỗ ngồi: 05;Kiểu xe: Sedan;Kích thước DxRxC: 4640 x 1775 x 1460 mm;Chiều dài cơ sở: 2700mm;Động cơ: Xăng 1.8L, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS;Dung tích công tác: 1798 cc;Loại nhiên liệu: Xăng;Dung tích bình nhiên liệu: 55 lít;Công suất cực đại: (103)138 mã lực tại 6400 vòng/phút;Momen xoắn cực đại: 172Nm tại 4000 vòng/phút;Hộp số: Vô cấp CVT;Hệ dẫn động: Cầu trước;Treo trước/sau: Macpherson với thanh cân bằng/bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng;Phanh trước/sau: Đĩa tản nhiệt/dĩa;Trợ lực lái: Điện;Cỡ mâm: 17inch;Khoảng sáng gầm cao: 130mm;Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị: 8.6L/100Km;Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị: 5.2L/100Km;Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp: 6.5L/100Km;Chất liệu ghế: da;Tiêu chuẩn khí xả: EURO 4;Cụm đèn trước: LED dạng bóng chiếu;Gương chiếu hậu bên ngoài: Gập điện tự động, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ, Cùng màu thân xe;Camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau: Có;Hệ thống âm thanh: DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch, 6 loa, kết nối USB/Bluetooth;Có hệ thống chống bó cứng phanh, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử; Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp; Màu sơn vỏ xe: Do chủ đầu tư quyết định khi tiến hành thương thảo hợp đồng;Màu nội thất xe: Do chủ đầu tư quyết định khi tiến hành thương thảo hợp đồng;Xuất xứ: Việt Nam;Xe lắp ráp: Năm 2021. | ||
| 2 | Xe ô tô 05 chỗ ngồi (Loại 2) | 1 | Chiếc | Nhãn hiệu: TOYOTA VIOS 1.5E MT hoặc tương đương: Số chỗ ngồi: 05;Kiểu xe: Sedan;Kích thước DxRxC: 4425 x 1730 x 1475 mm;Trọng lượng toàn tải: 1550 kg;Chiều dài cơ sở: 2550mm;Động cơ: Xăng 1.5L, 4 xy lanh thẳng;Dung tích công tác: 1.496cc;Loại nhiên liệu: Xăng;Dung tích bình nhiên liệu: 42 lít;Công suất cực đại: 79 mã lực tại 6000 vòng/phút;Momen xoắn cực đại: 140 Nm tại 4200 vòng/phút;Hộp số: Số sàn 5 cấp;Hệ dẫn động: Cầu trước;Treo trước/sau: Độc lập Macpherson/dầm xoắn;Phanh trước/sau: Đĩa thông gió/đĩa đặc;Trợ lực lái: Điện;Cỡ mâm: 15 inch;Khoảng sáng gầm cao: 133mm;Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp: 5.92L/100Km;Chất liệu bọc ghế: PVC;Tiêu chuẩn khí xả: EURO 4;Cụm đèn trước: Halogen; Phản xạ đa hướng;Gương chiếu hậu bên ngoài: Gập điện, Chỉnh điện, Cùng màu thân xe;Túi khí: Có túi khí người lái & hành khách phía trước;Hệ thống âm thanh: DVD màn hình cảm ứng, 4 loa, kết nối USB/Bluetooth;Hệ thống phanh: Trước- Đĩa thông gió 15inch; Sau – Đĩa đặc;Có hệ thống chống bó cứng phanh, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử; Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp; Màu sơn vỏ xe: Do chủ đầu tư quyết định khi tiến hành thương thảo hợp đồng;Màu nội thất xe: Do chủ đầu tư quyết định khi tiến hành thương thảo hợp đồng;Xuất xứ: Việt Nam;Xe lắp ráp: Năm 2021. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp Ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 36 tháng hoặc 100.000 km. + Trong thời gian bảo hành, khi có thông báo về sự cố về vận hành của hàng hóa, nhà thầu phải cử cán bộ trực tiếp đến kiểm tra trong vòng 24h, kể từ thời điểm được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa tương tự cho Chủ đầu tư sử dụng trong thời gian chờ bảo hành hàng hóa. Thời gian giải quyết bảo hành hàng hóa tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nếu quá thời gian trên, nhà thầu phải cung cấp máy mới 100% cho Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi