Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705936-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210209465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:28:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 715,210,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Thí Nghiệm
Phần Phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3273 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3067 100m2
3 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,73 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3212 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5871 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,504 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,04 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,3315 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5842 tấn
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6192 m3
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6192 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6192 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6192 m3
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,545 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,0686 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,9853 m2
19 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ & bóng điện và đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B Nhà Thí Nghiệm
Phần Sửa chữa
1 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8218 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5046 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9887 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,8886 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5716 m2
6 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7568 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7568 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130,569 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,8107 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,049 m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4802 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4802 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3193 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9112 1m2
17 Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm ( Cửa nhôm hệ tham khảo Shalumi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m2
18 Gia công và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm ( Cửa nhôm hệ tham khảo Shalumi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 m2
19 Máng thu nước bằng Inox B300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 md
20 Diềm tôn + úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,09 md
C Nhà Thí Nghiệm
Phần Điện
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
5 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
18 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 tấn
19 Lắp thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 1m2
21 Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
23 Hạt mạng + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
D Nhà Thí Nghiệm
Phần Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
E Cổng tường rào
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2313 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9644 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
7 Phá dỡ tường rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,422 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,194 m2
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0401 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0401 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0401 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0401 m3
F Cổng tường rào
Phần sửa chữa
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5958 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2828 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
8 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,754 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,042 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,82 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 1m2
14 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1158 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6285 m2
16 Bánh xe D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6285 1m2
G Cổng tường rào
Phần rãnh thoát nước
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.521.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->