Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:25:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10,0019 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,9745 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,6002 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 74,0949 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 186,8698 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,2796 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 394,9833 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 918,0044 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 421,8996 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 28,6896 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 378,2798 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.312,9877 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 102,044 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,6696 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 664,1568 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 179,19 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,4967 | m3 |
| 18 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp: | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 61,5456 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 57,4827 | m3 |
| 23 | Công tác di chuyển bàn ghế xếp bàn ghế vào vị trí tập kết | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15 | công |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 45 | công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25 | công |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 68,6988 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 23,1 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 3 cánh mở ra+hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16,4344 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 55,2416 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,395 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,2796 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,7739 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,2298 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,2298 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,201 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,201 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 355,7844 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,6108 | 100m2 |
| 15 | Tấm úp nóc, máng nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 67,48 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 394,9833 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 918,0044 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 421,8996 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 28,6896 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 378,2798 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.836,0088 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 828,869 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2.664,8778 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 789,9666 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22,3308 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 39,2148 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:600x600mm) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 588,1509 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch chống trơn 300x300mm) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 76,0059 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x600mm) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 215,763 | m2 |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 196,4688 | m2 |
| 31 | Giá mâm họa tiết hoa văn trần thạch cao D1000mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 74,0949 | m2 |
| 33 | Vách ngăn tấm compact | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 29,16 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,6696 | m2 |
| 35 | Thay trụ cầu thang | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 36 | Nhân công sửa lại tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | công |
| C | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10 | máy |
| 2 | Máy sấy tay | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn có đuôi soáy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dải đèn LED | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 114 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn LED D=90mm) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 130 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 820 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 915 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 206 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 168 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 69 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp tủ điện ngầm: KT 450x350x150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đế chôn công tắc + ổ cắm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 123 | hộp |
| 29 | Hộp chứa Atomat phòng học | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 49 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22 | hộp |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 33 | Bình xứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 51,3 | m |
| D | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 8 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 9 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Hệ thống phao điện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| E | Ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,153 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,8675 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,5035 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D20mm (1 đầu ren) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D40mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa D40mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa 25x25x25 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa 25x25x20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa 40x40x25 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa 40x40x40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa 25>20mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa 40>25mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 15 | Khóa chặn D25mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 16 | Khóa chặn D40mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 17 | Kép đồng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| F | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,072 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,408 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,6135 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa D75mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D75x75x34mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D75x75x75mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D110x110x34mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa D75x75x75mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa D110x110x110mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D75>34mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D110>34mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 16 | Nắp lưới đạy bịt ống D75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 17 | Nắp lưới đạy bịt ống D110 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.784.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi