Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711843-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210695762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:25:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,549,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 10,0019 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 2,9745 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 0,6002 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 74,0949 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 186,8698 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 11,2796 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 394,9833 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 918,0044 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 421,8996 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 28,6896 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 378,2798 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1.312,9877 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 102,044 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 4,6696 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 664,1568 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 179,19 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 3,4967 m3
18 Phá dỡ Granito bậc tam cấp: Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 61,5456 m2
19 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
21 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
22 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 57,4827 m3
23 Công tác di chuyển bàn ghế xếp bàn ghế vào vị trí tập kết Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 15 công
24 Tháo dỡ thiết bị điện các loại Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 45 công
25 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 25 công
B Cải tạo
1 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 68,6988 m2
2 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 23,1 m2
3 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 3 cánh mở ra+hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 16 m2
4 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 16,4344 m2
5 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 55,2416 m2
6 Sản xuất lắp đặt cửa sổ hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 7,395 m2
7 Sản xuất lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 11,2796 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 0,7739 m3
9 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1,2298 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1,2298 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1,201 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1,201 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 355,7844 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 3,6108 100m2
15 Tấm úp nóc, máng nước Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 67,48 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 394,9833 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 918,0044 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 421,8996 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 28,6896 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 378,2798 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1.836,0088 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 828,869 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 2.664,8778 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 789,9666 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 22,3308 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 39,2148 m2
27 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:600x600mm) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 588,1509 m2
28 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch chống trơn 300x300mm) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 76,0059 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x600mm) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 215,763 m2
30 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 196,4688 m2
31 Giá mâm họa tiết hoa văn trần thạch cao D1000mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 5 cái
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 74,0949 m2
33 Vách ngăn tấm compact Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 29,16 m2
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 4,6696 m2
35 Thay trụ cầu thang Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1 cái
36 Nhân công sửa lại tay vịn cầu thang Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 3 công
C Điện
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 10 máy
2 Máy sấy tay Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 24 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 64 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 21 bộ
6 Lắp đặt đèn có đuôi soáy Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
7 Lắp đặt dải đèn LED Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 114 m
8 Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn LED D=90mm) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 130 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 820 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 915 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 206 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 168 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 50 m
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 69 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 15 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 22 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 13 cái
19 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1 cái
20 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 3 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 3 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 24 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 19 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 3 cái
25 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1 cái
26 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 3 cái
27 Lắp tủ điện ngầm: KT 450x350x150 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1 cái
28 Lắp đặt Đế chôn công tắc + ổ cắm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 123 hộp
29 Hộp chứa Atomat phòng học Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 49 hộp
30 Lắp đặt hộp phân dây Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 22 hộp
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 5 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 5 cái
33 Bình xứ trang trí chân kim Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 5 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 51,3 m
D Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 cái
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 15 cái
8 Móc treo giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 cái
9 Máy bơm nước Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1 cái
10 Hệ thống phao điện Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1 cái
E Ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 0,153 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 0,8675 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 0,5035 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D20mm (1 đầu ren) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 45 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D20mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa D25mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 16 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D40mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 6 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa D40mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa 25x25x25 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa 25x25x20 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 30 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa 40x40x25 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 5 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa 40x40x40 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 2 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa 25>20mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 15 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa 40>25mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 4 cái
15 Khóa chặn D25mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 7 cái
16 Khóa chặn D40mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 4 cái
17 Kép đồng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 9 cái
F Ống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 34mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 0,072 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 75mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 0,408 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 0,6135 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D34mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 24 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D75mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa D110mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 22 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa D75mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 15 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa D110mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 6 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D75x75x34mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D75x75x75mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D110x110x34mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 6 cái
12 Lắp đặt Y nhựa D75x75x75mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 6 cái
13 Lắp đặt Y nhựa D110x110x110mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 21 cái
14 Lắp đặt côn nhựa D75>34mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa D110>34mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 3 cái
16 Nắp lưới đạy bịt ống D75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 1 cái
17 Nắp lưới đạy bịt ống D110 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.64E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->