Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714374-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:24:00 đến ngày 2021-07-16 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,365,654,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404848189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.809696377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.555.958.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.667.874.645 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TC phê duyệt36,5349m3
2Phá dỡ lớp gạch lát khu vệ sinhTheo TC phê duyệt15,0304m2
3Phá dỡ nền khu vệ sinhTheo TC phê duyệt0,7515m3
4Bốc xúc xà bần sau khi phá dỡ tườngTheo TC phê duyệt36,6624m3
5Vận chuyển xà bần sau khi phá dỡ tường 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt36,6624m3
6Vận chuyển xà bần sau khi phá dỡ tường 30m tiếp theo (Tính trung bình cả tầng 1 và tầng 2)Theo TC phê duyệt36,6624m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo TC phê duyệt36,6624m3
8Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt6,665m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TC phê duyệt20,3m
10Tháo dỡ bệ xíTheo TC phê duyệt2bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuTheo TC phê duyệt4bộ
12Tháo dỡ chậu rửaTheo TC phê duyệt2bộ
13Phá dỡ bê tông nền khu rửa bát+ chế biến thực phẩmTheo TC phê duyệt0,7425m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,74251m3
15Xây bao khu rửa bát+ chế biến thực phẩm sốngTheo TC phê duyệt0,2426m3
16Trát tường bao khu rửa bátTheo TC phê duyệt4,41m2
17Lát gạch chống trơn khu rửa bát, chế biến thực phẩm sốngTheo TC phê duyệt4,0832m2
18Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo TC phê duyệt0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo TC phê duyệt0,35100m
20Cút PPR D32Theo TC phê duyệt1cái
21Tê thu PPR D25x25x32Theo TC phê duyệt1cái
22Cút PPR D25Theo TC phê duyệt4cái
23Cút ren PPR D25Theo TC phê duyệt4cái
24Tê PPR D25Theo TC phê duyệt4cái
25Côn PPR D32Theo TC phê duyệt1cái
26Van khóa PPR D25Theo TC phê duyệt5cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo TC phê duyệt0,03100m
28Chếch PVC D110Theo TC phê duyệt1cái
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo TC phê duyệt770,292m2
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TC phê duyệt1bể
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN KẾT CẤU)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo TC phê duyệt9,1993100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt101,1354m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt4,1602tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt10,3275tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo TC phê duyệt0,1982tấn
6Vận chuyển cọc BTCT từ khu sản xuất đến chân công trình trong phạm vi Theo TC phê duyệt1,0114100m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo TC phê duyệt16,2925100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo TC phê duyệt1331 mối nối
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo TC phê duyệt6,8641tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông cột (Đập đầu cọc bê tông)Theo TC phê duyệt4,1563m3
11Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi Theo TC phê duyệt0,0416100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt44,72341m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt50,3654m3
14Ván khuôn móng cộtTheo TC phê duyệt2,6782100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt47,2007m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2455tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt3,8267tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TC phê duyệt1,6792tấn
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt142,4056m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt46,311m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt4,2101100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,7503tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt5,1098tấn
24Lấp đất móngTheo TC phê duyệt0,1491100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt14,2898100m3
26Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt100,5185m3
27Mua đất đắp nền K0,9Theo TC phê duyệt1.571,878m3
28Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt15,718810m³/1km
29Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt15,718810m³/1km
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt4,0754100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4538tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,7444tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt2,7676tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt26,7714m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt59,047m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt7,2354100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,6109tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt7,0645tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt5,2945tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt165,3912m3
41Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt11,5877100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt17,5794tấn
43Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4Theo TC phê duyệt2,8206tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt2,8206tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt228,13441m2
46Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt4,2986m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,4882100m2
48Cốt thép lanh tô Fi Theo TC phê duyệt0,0591tấn
49Cốt thép lanh tô Fi Theo TC phê duyệt0,33tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo TC phê duyệt117cái
51Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,128m3
52Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,432m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0288100m2
54Cấu kiện gia công bằng thép hộp(gia công hoàn chỉnh cả sơn)Theo TC phê duyệt543,17kg
55Tấm nhựa thông minh (hoàn thiện)Theo TC phê duyệt34,18m2
56Bu lông D20Theo TC phê duyệt8cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 9 PHÒNG( PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt188,6405m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt99,5524m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt10,55141m3
4Đắp nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt3,5171m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt5,3521m3
6Xây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt11,4626m3
7Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt53,082m2
8Ốp gạch thẻ 60x240Theo TC phê duyệt63,7336m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt779,2146m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2.317,727m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt322,404m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt524,7414m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1.301,52m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt641,9646m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt4.466,392m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch kt 600*600, XM PCB40Theo TC phê duyệt1.134,899m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300Theo TC phê duyệt77,949m2
18Ốp tường KT300x600Theo TC phê duyệt565,266m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt236,149m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt158,2m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt13,258100m2
22Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly(cửa kính 5ly+225.000)Theo TC phê duyệt59,4m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38lyTheo TC phê duyệt51,678m2
24Cửa sổ 4 cánh mở quay kính dày 6,38lyTheo TC phê duyệt105,84m2
25Cửa sổ mở hất kính dày 5lyTheo TC phê duyệt10,125m2
26Vách kính dày 6,38ly (kính trắng 5ly + 225000)Theo TC phê duyệt51,3m2
27Hoa sắt hộp kẽm 12,5x25 dày 1,1 liTheo TC phê duyệt143,64m2
28Sản xuất thép hộp treo trang trí sơn tĩnh điện mặt trước và mặt sauTheo TC phê duyệt117,87m2
29Sản xuất lan can thép hộp kẽm sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt156,92m
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 9 PHÒNG(PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện TĐTTheo TC phê duyệt11 tủ
2Lắp đặt tủ điện TĐ1Theo TC phê duyệt11 tủ
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt72cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt54cái
5Lắp đặt quạt trần + triết áp quạtTheo TC phê duyệt54cái
6Lắp đặt đèn Philips đôi l=1200 2x40WTheo TC phê duyệt81bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần Compac 20WTheo TC phê duyệt68bộ
8Lắp đặt cáp C-0,6KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x35+1x16)+ETheo TC phê duyệt7m
9Lắp đặt cáp C-0,6KV-CU/XLPE/PVC/PVC(2x16)Theo TC phê duyệt22m
10Lắp đặt dây dẫn C-0,6KV-CU/PVC/PVC(2x6)Theo TC phê duyệt550m
11Lắp đặt dây dẫn C-0,6KV-CU/PVC/PVC(2x4)Theo TC phê duyệt570m
12Lắp đặt dây dẫn C-0,6KV-CU/PVC/PVC(2x2,5)Theo TC phê duyệt468m
13Lắp đặt dây dẫn C-0,6KV-CU/PVC/PVC(2x1,5)Theo TC phê duyệt1.521m
14Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy luồn dây PVC/D50Theo TC phê duyệt7m
15Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy luồn dây PVC/D21Theo TC phê duyệt1.350m
16Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt11cái
17Cọc tiếp địa L2500 thép góc 63x63x6Theo TC phê duyệt15cọc
18Dây tiếp đất thép dẹt 40x4Theo TC phê duyệt50m
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TC phê duyệt250m
20Dây dẫn xuống tiếp đất thép tròn D16Theo TC phê duyệt60m
21Kẹp nối dây thép (50x60)x2Theo TC phê duyệt5cái
22Giá đỡ dây thép tròn D8, L=135Theo TC phê duyệt250bộ
23Chi tiết đỡ kim thu sétTheo TC phê duyệt11bộ
24Đào móng đặt dây tiếp địaTheo TC phê duyệt10,51m3
25Đắp đất móngTheo TC phê duyệt10,5m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN NƯỚC + PCCC)
1Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịtTheo TC phê duyệt18bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyTheo TC phê duyệt18cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em (có gương, kệ kính)Theo TC phê duyệt36bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo TC phê duyệt18bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emTheo TC phê duyệt18bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo TC phê duyệt18bộ
7Lắp đặt phễu thu Inox D110Theo TC phê duyệt9cái
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo TC phê duyệt9bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo TC phê duyệt0,432100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo TC phê duyệt1,8100m
11Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo TC phê duyệt9cái
12Lắp đặt tê thu PPR D60x32Theo TC phê duyệt9cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo TC phê duyệt270cái
14Lắp đặt cút ren PPR D25Theo TC phê duyệt171cái
15Lắp đặt tê PPR D25Theo TC phê duyệt144cái
16Nối thẳng 1 đầu ren (nơ) PPR D25Theo TC phê duyệt63cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo TC phê duyệt9cái
18Lắp đặt van khóa PPR D25Theo TC phê duyệt18cái
19Lắp đặt cút chịu nhiệt PPR D25Theo TC phê duyệt171cái
20Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D25Theo TC phê duyệt45cái
21Lắp đặt cút ren chịu nhiệt PPR D25Theo TC phê duyệt99cái
22Nút bịt PPR D32Theo TC phê duyệt18cái
23Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 26mmTheo TC phê duyệt135cái
24Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt45cái
25Rắc co PPRD32Theo TC phê duyệt9cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR D63Theo TC phê duyệt0,78100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo TC phê duyệt0,5100m
28Tê PPR D63Theo TC phê duyệt5cái
29Cút PPR D63Theo TC phê duyệt9cái
30Van khóa PPR D32Theo TC phê duyệt5cái
31Rắc co PPR D63Theo TC phê duyệt17cái
32Rắc co PPR D25Theo TC phê duyệt13cái
33Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo TC phê duyệt5bể
34Van PVC D42Theo TC phê duyệt5cái
35Ống PVC D42Theo TC phê duyệt0,025100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo TC phê duyệt2,916100m
37Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo TC phê duyệt63cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo TC phê duyệt135cái
39Nút bịt PVC D110Theo TC phê duyệt117cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo TC phê duyệt0,351100m
41Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo TC phê duyệt9cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Theo TC phê duyệt9cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo TC phê duyệt36cái
44Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo TC phê duyệt36cái
45Nút bịt PVC D60Theo TC phê duyệt9cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo TC phê duyệt0,612100m
47Lắp đặt tê nhựa PVC D42x110Theo TC phê duyệt18cái
48Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo TC phê duyệt27cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo TC phê duyệt54cái
50Nút bịt PVC D42Theo TC phê duyệt54cái
51Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo TC phê duyệt9cái
52Ống nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt0,54100m
53Chếch PVC D90Theo TC phê duyệt18cái
54Cút PVC D90Theo TC phê duyệt9cái
55Ống PVC D25 chống trànTheo TC phê duyệt30cái
56Bình chữa cháy mini loại CO2 3kgTheo TC phê duyệt15bộ
57Tủ PCCC trong nhà 600x500x180 trong nhàTheo TC phê duyệt5bộ
58Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo TC phê duyệt5bộ
59Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt42,06761m3
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt2,6966m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2688tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,2182tấn
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,098100m2
64Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt5,8356m3
65Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt11,0915m3
66Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,0919100m2
67Cốt thép tấm đan DTheo TC phê duyệt0,1083tấn
68Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TC phê duyệt2,2887m3
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100 kgTheo TC phê duyệt20cái
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt54,88m2
71Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt56,408m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M100Theo TC phê duyệt15,0368m2
73Quét Flinkote chống thấmTheo TC phê duyệt15,0368m2
F THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnhTheo TC phê duyệt3lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404848189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.809696377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.555.958.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.667.874.645 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy bơm nước ≥ 0.2 Kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->