Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:24:00 đến ngày 2021-07-16 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,365,654,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404848189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.809696377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.555.958.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.667.874.645 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TC phê duyệt | 36,5349 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 15,0304 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 0,7515 | m3 |
| 4 | Bốc xúc xà bần sau khi phá dỡ tường | Theo TC phê duyệt | 36,6624 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần sau khi phá dỡ tường 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 36,6624 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần sau khi phá dỡ tường 30m tiếp theo (Tính trung bình cả tầng 1 và tầng 2) | Theo TC phê duyệt | 36,6624 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo TC phê duyệt | 36,6624 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo TC phê duyệt | 6,665 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TC phê duyệt | 20,3 | m |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền khu rửa bát+ chế biến thực phẩm | Theo TC phê duyệt | 0,7425 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,7425 | 1m3 |
| 15 | Xây bao khu rửa bát+ chế biến thực phẩm sống | Theo TC phê duyệt | 0,2426 | m3 |
| 16 | Trát tường bao khu rửa bát | Theo TC phê duyệt | 4,41 | m2 |
| 17 | Lát gạch chống trơn khu rửa bát, chế biến thực phẩm sống | Theo TC phê duyệt | 4,0832 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo TC phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 20 | Cút PPR D32 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê thu PPR D25x25x32 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cút PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cút ren PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Tê PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Côn PPR D32 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Van khóa PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 28 | Chếch PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 770,292 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo TC phê duyệt | 9,1993 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 101,1354 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 4,1602 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 10,3275 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1982 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cọc BTCT từ khu sản xuất đến chân công trình trong phạm vi | Theo TC phê duyệt | 1,0114 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 16,2925 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo TC phê duyệt | 133 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo TC phê duyệt | 6,8641 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột (Đập đầu cọc bê tông) | Theo TC phê duyệt | 4,1563 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi | Theo TC phê duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 44,7234 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 50,3654 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo TC phê duyệt | 2,6782 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 47,2007 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2455 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 3,8267 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 1,6792 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 142,4056 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 46,311 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 4,2101 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,7503 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 5,1098 | tấn |
| 24 | Lấp đất móng | Theo TC phê duyệt | 0,1491 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 14,2898 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 100,5185 | m3 |
| 27 | Mua đất đắp nền K0,9 | Theo TC phê duyệt | 1.571,878 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 15,7188 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 15,7188 | 10m³/1km |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 4,0754 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,4538 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,7444 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 2,7676 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 26,7714 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 59,047 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 7,2354 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,6109 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 7,0645 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 5,2945 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 165,3912 | m3 |
| 41 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 11,5877 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 17,5794 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Theo TC phê duyệt | 2,8206 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 2,8206 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 228,1344 | 1m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 4,2986 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,4882 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô Fi | Theo TC phê duyệt | 0,0591 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô Fi | Theo TC phê duyệt | 0,33 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo TC phê duyệt | 117 | cái |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 54 | Cấu kiện gia công bằng thép hộp(gia công hoàn chỉnh cả sơn) | Theo TC phê duyệt | 543,17 | kg |
| 55 | Tấm nhựa thông minh (hoàn thiện) | Theo TC phê duyệt | 34,18 | m2 |
| 56 | Bu lông D20 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 9 PHÒNG( PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 188,6405 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 99,5524 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 10,5514 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 3,5171 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 5,3521 | m3 |
| 6 | Xây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,4626 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 53,082 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo TC phê duyệt | 63,7336 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 779,2146 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2.317,727 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 322,404 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 524,7414 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.301,52 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 641,9646 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 4.466,392 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch kt 600*600, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.134,899 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300 | Theo TC phê duyệt | 77,949 | m2 |
| 18 | Ốp tường KT300x600 | Theo TC phê duyệt | 565,266 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 236,149 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 158,2 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 13,258 | 100m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly(cửa kính 5ly+225.000) | Theo TC phê duyệt | 59,4 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly | Theo TC phê duyệt | 51,678 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 4 cánh mở quay kính dày 6,38ly | Theo TC phê duyệt | 105,84 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở hất kính dày 5ly | Theo TC phê duyệt | 10,125 | m2 |
| 26 | Vách kính dày 6,38ly (kính trắng 5ly + 225000) | Theo TC phê duyệt | 51,3 | m2 |
| 27 | Hoa sắt hộp kẽm 12,5x25 dày 1,1 li | Theo TC phê duyệt | 143,64 | m2 |
| 28 | Sản xuất thép hộp treo trang trí sơn tĩnh điện mặt trước và mặt sau | Theo TC phê duyệt | 117,87 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can thép hộp kẽm sơn tĩnh điện | Theo TC phê duyệt | 156,92 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 9 PHÒNG(PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TĐT | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện TĐ1 | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + triết áp quạt | Theo TC phê duyệt | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Philips đôi l=1200 2x40W | Theo TC phê duyệt | 81 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần Compac 20W | Theo TC phê duyệt | 68 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp C-0,6KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x35+1x16)+E | Theo TC phê duyệt | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp C-0,6KV-CU/XLPE/PVC/PVC(2x16) | Theo TC phê duyệt | 22 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn C-0,6KV-CU/PVC/PVC(2x6) | Theo TC phê duyệt | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn C-0,6KV-CU/PVC/PVC(2x4) | Theo TC phê duyệt | 570 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn C-0,6KV-CU/PVC/PVC(2x2,5) | Theo TC phê duyệt | 468 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn C-0,6KV-CU/PVC/PVC(2x1,5) | Theo TC phê duyệt | 1.521 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy luồn dây PVC/D50 | Theo TC phê duyệt | 7 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy luồn dây PVC/D21 | Theo TC phê duyệt | 1.350 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 11 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa L2500 thép góc 63x63x6 | Theo TC phê duyệt | 15 | cọc |
| 18 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC phê duyệt | 250 | m |
| 20 | Dây dẫn xuống tiếp đất thép tròn D16 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 21 | Kẹp nối dây thép (50x60)x2 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Giá đỡ dây thép tròn D8, L=135 | Theo TC phê duyệt | 250 | bộ |
| 23 | Chi tiết đỡ kim thu sét | Theo TC phê duyệt | 11 | bộ |
| 24 | Đào móng đặt dây tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 10,5 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất móng | Theo TC phê duyệt | 10,5 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN NƯỚC + PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt | Theo TC phê duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em (có gương, kệ kính) | Theo TC phê duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo TC phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Theo TC phê duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TC phê duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu Inox D110 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo TC phê duyệt | 0,432 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR D60x32 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 270 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 171 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 144 | cái |
| 16 | Nối thẳng 1 đầu ren (nơ) PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chịu nhiệt PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 171 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren chịu nhiệt PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 99 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D32 | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 26mm | Theo TC phê duyệt | 135 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 45 | cái |
| 25 | Rắc co PPRD32 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Theo TC phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 28 | Tê PPR D63 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Cút PPR D63 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D32 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D63 | Theo TC phê duyệt | 17 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D25 | Theo TC phê duyệt | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo TC phê duyệt | 5 | bể |
| 34 | Van PVC D42 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 35 | Ống PVC D42 | Theo TC phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 2,916 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 63 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 135 | cái |
| 39 | Nút bịt PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 117 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo TC phê duyệt | 0,351 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 45 | Nút bịt PVC D60 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo TC phê duyệt | 0,612 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x110 | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo TC phê duyệt | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo TC phê duyệt | 54 | cái |
| 50 | Nút bịt PVC D42 | Theo TC phê duyệt | 54 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 53 | Chếch PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Cút PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 55 | Ống PVC D25 chống tràn | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy mini loại CO2 3kg | Theo TC phê duyệt | 15 | bộ |
| 57 | Tủ PCCC trong nhà 600x500x180 trong nhà | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 58 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 59 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 42,0676 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,6966 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2688 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,2182 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,8356 | m3 |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,0915 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0919 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan D | Theo TC phê duyệt | 0,1083 | tấn |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TC phê duyệt | 2,2887 | m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100 kg | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 54,88 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 56,408 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo TC phê duyệt | 15,0368 | m2 |
| 73 | Quét Flinkote chống thấm | Theo TC phê duyệt | 15,0368 | m2 |
| F | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh | Theo TC phê duyệt | 3 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404848189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.809696377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.555.958.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.667.874.645 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 Kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi