Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688748-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:10:00 đến ngày 2021-07-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,177,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU KHỐI HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,4057 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 71,1744 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,6429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4745 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4745 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 45,9192 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3334 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 157,2022 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,524 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,3029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4988 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,043 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,5105 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,72 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,4096 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,6642 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,7771 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 70,9236 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,6996 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 56,6534 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,5936 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36,3422 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,6118 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 70,6638 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,1331 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,5102 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,1401 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,7383 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,3144 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,6099 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,2785 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 231,3203 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 17,4043 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18,6198 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 23,1182 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,0208 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,918 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,1697 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,1168 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,0341 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2167 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,4776 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC KHỐI HỌC | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 84,24 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ, kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38,88 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30,24 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 68,04 | m2 |
| 5 | Vách kính hệ định hình nhôm kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,28 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, kính 6.38mm nhôm, PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,84 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 225,24 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,28 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,3958 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 98,28 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 56,52 | m2 |
| D | XÂY TRÁT | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 140,1053 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 74,5016 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15,5673 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,1473 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 47,3698 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21,3779 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,8154 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,9222 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0743 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,895 | m2 |
| 11 | Lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,4 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 562,2255 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 681,9027 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.598,518 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 202,08 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,3935 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 717,8366 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.738,8171 | m2 |
| 19 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 119,361 | m2 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 563,802 | m2 |
| E | THANG, WC | |||
| 1 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 58,59 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,4134 | m3 |
| 3 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,3719 | tấn |
| 4 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 82,3 | m |
| 5 | Tay vịn gỗ dổi D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 93,32 | m |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 94,44 | m2 |
| F | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,3102 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 63,1932 | m2 |
| 3 | Sản xuất 1m lan can | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0219 | tấn |
| 4 | Sơn 1m lan can | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,8995 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,2951 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 180,552 | m2 |
| 7 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Nắp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Khóa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| G | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 769,9365 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 428,5125 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 246,816 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 246,816 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18,1059 | 100m2 |
| H | CÔNG TÁC SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 50,699 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 737,7308 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4.978,3242 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 181,7856 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 248,6893 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.417,4676 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 50,468 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 337,176 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 141,912 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 285,39 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 190,5474 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,9616 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 28,8984 | m2 |
| 6 | Hệ đỡ inox 304 máng rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 141,912 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4249 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,4299 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,396 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1772 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0261 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,5755 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,0431 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,4465 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 31,1304 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,598 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 35,7284 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38,3 | m3 |
| 22 | Giải nilon trước khi đổ bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 383 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 383 | m2 |
| J | ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC | |||
| K | NHÀ A | |||
| 1 | Bộ đèn chao máng bóng T8 2x18W, led Tube | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 81 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chao máng bóng T8 1x18W, led Tube | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 73 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | cái |
| 12 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x500x250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | hộp |
| 15 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3.932 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4.437 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 792 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.856 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.474 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 264 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,68 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van điện bể mái | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| L | CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 52,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 168 | m |
| M | NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van trộn tự động nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,39 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 154 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 174 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 63 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 90 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren ngoài, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu d=50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,07 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 46 | Cút 90-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 47 | Tê 90-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 48 | Cút 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 28 | cái |
| 49 | tÊ 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tê 90- D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê cong 90 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 45 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê cong 90 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 54 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa d=125/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt họng kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt họng thông tắc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 2 d=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 1 d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt cút PVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 135 PVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PVC d=110x34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 90 D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 27 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa 90 D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa d=34x21mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa d=34x21mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| N | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | áptômát loại MCCB-3P-125A -42KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 67 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=50/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,67 | 100m |
| O | HÀO CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,252 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,252 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,056 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,56 | m2 |
| P | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch PPR D50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| R | HÀO CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,168 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,112 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21,12 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,62 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| S | THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,494 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,5382 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,1532 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,6408 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,5814 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2281 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3321 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,7072 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,747 | 100m |
| T | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 270 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 130 | m |
| U | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0115 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0115 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,3 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | bộ |
| 23 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 23,9425 | 1m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 354 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 428 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 130 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,3 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 680 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 65 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13 | bộ |
| V | THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Toàn bộ phần thiết bị học đường (chi tiết xem tại phần II chương V Hồ sơ mời thầu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, lắp đặt thiết bị học đường, PCCC. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi