Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713562-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210712971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:16:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,650,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9515E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,856 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 1,856 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình được công chứng hợp lệ. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được công chứng hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ. Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,643100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,2581m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3131m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,939m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,862m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,414tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,152100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,609m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,309tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,641tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,337100m2
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,127m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,935m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,067100m3
17Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,845m3
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,79m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145,798m2
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,879m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,235tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,705tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,776100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,168m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,538tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,469tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,652100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,16m2
31Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,279m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,45tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,19100m2
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,525m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,756m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,412m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,907m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m2
41Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,39m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật243,238m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật190,017m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật215,411m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật181,338m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,464m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,4m
50Đắp vữa chân trụ+đầu trụ (khoán gọn)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7ck
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,311m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật254,171m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật554,191m2
54Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,592tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,592tấn
56Bu lông D14 L=80Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật112cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,9321m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,567100m2
59Tấm úp nóc và úp sườnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,42m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Cầu chắn rác Inox D90Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4ck
64Đai nhựaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Ống thoát tràn D50, L=350Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m
66Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
68Khóa cửa đi loại bẻ ngangTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Hoa sắt cửa bằng sắt hộp (14x14)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
71Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,458100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,472100m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,1051m3
74Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,69m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,39m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,636m3
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116cái
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
81Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,5m2
83Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 2x6mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
84Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
85Dây lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
86Dây lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m
87Dây lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật250m
88Aptomat 1 pha 2P 30A. Icu = 22kATheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Bộ Aptomat1 pha 2 cực 15A. Icu = 10kATheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
93Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Đế gắn trần INOX treo đèn SINO hoặc tương đương loại 1,2m ( gia công theo bản vẽ )Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
95Hạt công tắc 1 chiềuTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Mặt công tắc 1 lỗTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Mặt công tắc 3 lỗTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Đế âm tườngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
101Tủ điện nổi tường kim loại KT 300*200*150Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
102Hộp nối dây có nắp đậy KT:110*110*80Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
103Băng dính điệnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
104Đinh vít + nởTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
105Đầu cốt đồng M4Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Gia công móc treo quạt trần D10, L=0.6Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
108Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
109Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
110Bảng gỗ KT: 250*250Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Bình cứu hỏa MFZ4 - Bột BCTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bình
112Hộp đựng bình cứu hỏaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
113Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quyTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,374100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (10%KL)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,542m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,598m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,089m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,869m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,868m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,492tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,198m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,798m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,442100m3
13Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,427m3
14Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,569m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật109,314m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,942m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,004m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,769m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,788m3
20Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
24Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,622m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,044m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,812m2
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,343m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,971m2
35Láng mái + ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,634m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
38Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,778tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,778tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0.4mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,188100m2
41Tấm úp nócTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,02m
42Bu lông D14Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80cái
43Bu lông M20Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
45Lắp đặt phễu thu đường kính 1100mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Cầu chắn rác Inox D90Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2ck
48Đai nhựaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Ống thoát tràn D25, L=300Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật112,836m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,378m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật154,578m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,064m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,36m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,86m
56Đắp vữa chân trụ+đầu trụ (khoán gọn)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4ck
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,817m2
58Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,214m2
59Trần tôn màu trắng sứ dày 0,2mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,732m2
60Phào nhôm cổ tườngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,72md
61Cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,312m2
62Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngangTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,312m2
64Hoa sắt cửa bằng sắt vuông (14x14x1,1)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật140,825m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật255,725m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,889100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,939100m2
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,1841m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,546m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,926m3
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,902m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64cái
77Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,1m2
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,387m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
81Dây lõi đồng bọc PVC 2*10mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70m
82Dây lõi đồng bọc PVC 2*6mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
83Dây lõi đồng bọc PVC 2*4mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
84Dây lõi đồng bọc PVC 2*2,5mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
85Dây lõi đồng bọc PVC 2*1,5mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật250m
86Aptomat 1pha 60ATheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Aptomat 1pha 10ATheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
89Lắp đặt đèn Điện Quang hoặc tương đương - 60WTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
91Hạt công tắc 1 chiềuTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Mặt công tắc 1 lỗTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Mặt công tắc 3 lỗTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Mặt công tắc 4 lỗTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Mặt công tắc 2 lỗ 1 ổ cắmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
97Mặt viền công tắc, ổ cắm, aptomatTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
98Đế nhựa âm tườngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
99Tủ điện âm tường kim loại KT 350*400*170Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
100Đinh vít + nởTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
101Hộp nối dâyTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
102Băng dính điệnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
103Gia công móc treo quạt trần D10, L=2,2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
106Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
111Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
113Lắp đặt TÊ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm (NC x1,5)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (NC,M x1.5)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt chậu rửa InoxTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Lắp đặt vòi rửa bátTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
119Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Keo dán nhựaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2tuýp
121Băng ren nối ốngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
123Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Phụ kiện đi kèm đầy đủ đặt trên mái nhà lớp học 2 TTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C CẢI TẠO PHÒNG Y TẾ VÀ THƯ VIỆN
1Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 3Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật133,936m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,688m3
6Tháo dỡ trầnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,597m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,88m2
8Phá dỡ nền gạch lát cũTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,949m2
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,366m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật266,436m2
11Vận chuyển vật liệu thải đổ điTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Chuyến
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (10%KL)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,441m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,109m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,723m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,255m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,241m3
21Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,11m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,698m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
24Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 (Bù lớp nền quanh hố móng)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1m3
25Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,14m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,778m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,964m3
28Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,743m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
31Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,58m2
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,186m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
36Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,56m2
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,407m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,345tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,219100m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,88m2
42Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,65m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,497100m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,7m2
46Láng mái + ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,987m2
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
48Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,507tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,507tấn
50Bu lông D14 L=80Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80cái
51Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,656m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,732m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp 0,4mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m2
54Tấm úp nócTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,22m
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
56Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Cầu chắn rác Inox D90Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3ck
59Đai nhựaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Ống thoát tràn D50, L=350Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật151,361m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật154,962m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,48m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,48m
66Đắp vữa chân trụ+đầu trụ (khoán gọn)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7ck
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95,847m2
68Láng lót bù vữa tạo phẳng và dốc nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95,847m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,039m2
70Thi công trần thạch cao tấm thảTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,597m2
71Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
73Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngangTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Hoa sắt cửa bằng sắt hộp (14x14)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật182,983m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật235,521m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,958100m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,657100m2
80Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 2x6mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45m
81Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58m
82Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m
83Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật160m
84Aptomat 1 pha 2P 40A. Icu = 22kATheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Bộ Aptomat1 pha 2 cực 20A. Icu = 10kATheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Bộ Aptomat1 pha 2 cực 10A. Icu = 10kATheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Bộ đèn Led Panel D600-45WTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
88Bộ đèn Led ốp trần vuông D300-18WTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Hạt công tắc 1 chiềuTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
91Mặt công tắc 1 lỗTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Mặt công tắc 2 lỗTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Mặt công tắc 4 lỗTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Đế nhựa âm tườngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
97Tủ điện âm tường có nắp che chứa 3-6 moduleTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
98Ống cứng luồn dây D16Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m
99Ống cứng luồn dây D20Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m
100Phụ kiện ống luồn dây D16, D20Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1
101Băng dính điệnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
102Đinh vít + nởTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
103Đầu cốt đồng M6Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
105Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
106Bình cứu hỏa MFZ4 - Bột BCTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bình
107Hộp đựng bình cứu hỏaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
108Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quyTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D PHỤ TRỢ + SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nhà kho và trực đã xuống cấp vận chuyển đổ điTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7gốc
4San phẳng và tạo độ dốc sân trước khi đổ bê tôngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1ca
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật108,25m3
6Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật216,5m3
7Cắt mạch tạo khe nhiệt vào co dãn bằng máyTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86,610m
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,861m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,62m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,97m3
11Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,749m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,982m3
13Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,55m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,437m2
15Ốp gạch thể vào bồn hoaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,144m2
16Đổ đất mầu vào bồn chồng câyTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,166
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m2
20Nhấc các tâm đan rãnh cũ vệ và vệ sinh rãnhTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật181tấm
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật225cái
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,422m2
23Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1lần
24Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
25Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 76mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,8m
27Đục lỗ ống D76; D8 L=300Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
28Vận chuyển máy khoan đi về bằng xe cẩu tự hànhTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2ca
29Máy bơm trục ngang H. hút >10m, Q=0,7-1 Lít/s; N=0,7KWTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1máy
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
31Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Crêpin D32Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 2x4mm2Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mmTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
37Lắp đặt cầu dao điện 1*15AmpeTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Aptomat1 pha 10ATheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,296m3
40Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,848m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
45Nắp đậy = thép 2 ly KT: 1150*950*50 có khóaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1ck
E THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Bàn ghế học sinh bán trú khung bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế, bụng bàn bằng gỗ ghép thanh sơn phủ PU (bàn liền ghế KT 1200x803x550-650mm)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
3Bàn ghế giáo viên gồm 1 bàn & 1 ghế; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, yếm bàn và hồi bàn bằng gỗ ghép thanh, sơn phủ PU cao cấp ( KT 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi và tựa lưng bằng mút bọc daTheo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh: chất liệu sơn tĩnh điện, chia nhiều ngăn ô để đồ dùng cho học sinh (KT 915x450x1830mm)Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9515E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,856 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 1,856 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình được công chứng hợp lệ. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được công chứng hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ. Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->