Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:16:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9515E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,856 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 1,856 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình được công chứng hợp lệ. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được công chứng hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ. Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,258 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,313 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,939 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,862 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,609 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,127 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,067 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,845 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,79 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,798 | m2 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,879 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,168 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,16 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,279 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,756 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 41 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,39 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 243,238 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190,017 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 215,411 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 181,338 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,464 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4 | m |
| 50 | Đắp vữa chân trụ+đầu trụ (khoán gọn) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | ck |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,311 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 254,171 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 554,191 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 56 | Bu lông D14 L=80 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,932 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,567 | 100m2 |
| 59 | Tấm úp nóc và úp sườn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,42 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ck |
| 64 | Đai nhựa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Ống thoát tràn D50, L=350 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 66 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 68 | Khóa cửa đi loại bẻ ngang | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Hoa sắt cửa bằng sắt hộp (14x14)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | 100m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,105 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 81 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 83 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 2x6mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 84 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 86 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 88 | Aptomat 1 pha 2P 30A. Icu = 22kA | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Bộ Aptomat1 pha 2 cực 15A. Icu = 10kA | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Đế gắn trần INOX treo đèn SINO hoặc tương đương loại 1,2m ( gia công theo bản vẽ ) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 95 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Đế âm tường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 101 | Tủ điện nổi tường kim loại KT 300*200*150 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 102 | Hộp nối dây có nắp đậy KT:110*110*80 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 103 | Băng dính điện | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 104 | Đinh vít + nở | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 105 | Đầu cốt đồng M4 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Gia công móc treo quạt trần D10, L=0.6 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 108 | Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 110 | Bảng gỗ KT: 250*250 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Bình cứu hỏa MFZ4 - Bột BC | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 112 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 113 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (10%KL) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,598 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,089 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,869 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,868 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,798 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,427 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,569 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 109,314 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,942 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,769 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 24 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,622 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,044 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,812 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,971 | m2 |
| 35 | Láng mái + ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,634 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0.4mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | m |
| 42 | Bu lông D14 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 43 | Bu lông M20 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 1100mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 48 | Đai nhựa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Ống thoát tràn D25, L=300 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 112,836 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152,378 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154,578 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,064 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,86 | m |
| 56 | Đắp vữa chân trụ+đầu trụ (khoán gọn) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ck |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,817 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,214 | m2 |
| 59 | Trần tôn màu trắng sứ dày 0,2mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,732 | m2 |
| 60 | Phào nhôm cổ tường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | md |
| 61 | Cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,312 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,312 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông (14x14x1,1)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140,825 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 255,725 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,889 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,939 | 100m2 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,184 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,546 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 77 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1 | m2 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,387 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 81 | Dây lõi đồng bọc PVC 2*10mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 82 | Dây lõi đồng bọc PVC 2*6mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Dây lõi đồng bọc PVC 2*4mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Dây lõi đồng bọc PVC 2*2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 85 | Dây lõi đồng bọc PVC 2*1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 86 | Aptomat 1pha 60A | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Aptomat 1pha 10A | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Điện Quang hoặc tương đương - 60W | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Mặt công tắc 2 lỗ 1 ổ cắm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Mặt viền công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Đế nhựa âm tường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 99 | Tủ điện âm tường kim loại KT 350*400*170 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 100 | Đinh vít + nở | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 101 | Hộp nối dây | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 102 | Băng dính điện | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 103 | Gia công móc treo quạt trần D10, L=2,2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt TÊ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm (NC x1,5) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (NC,M x1.5) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Keo dán nhựa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 121 | Băng ren nối ống | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Phụ kiện đi kèm đầy đủ đặt trên mái nhà lớp học 2 T | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO PHÒNG Y TẾ VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 3 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 133,936 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,597 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,949 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,366 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 266,436 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (10%KL) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,723 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,241 | m3 |
| 21 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,698 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 (Bù lớp nền quanh hố móng) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 25 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,778 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 31 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,407 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,88 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7 | m2 |
| 46 | Láng mái + ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,987 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| 50 | Bu lông D14 L=80 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,656 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73,732 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp 0,4mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 54 | Tấm úp nóc | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,22 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ck |
| 59 | Đai nhựa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Ống thoát tràn D50, L=350 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,361 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154,962 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,48 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m |
| 66 | Đắp vữa chân trụ+đầu trụ (khoán gọn) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | ck |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95,847 | m2 |
| 68 | Láng lót bù vữa tạo phẳng và dốc nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95,847 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,039 | m2 |
| 70 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,597 | m2 |
| 71 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 73 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Hoa sắt cửa bằng sắt hộp (14x14)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 182,983 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 235,521 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,657 | 100m2 |
| 80 | Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 2x6mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 81 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 82 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 83 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 84 | Aptomat 1 pha 2P 40A. Icu = 22kA | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Bộ Aptomat1 pha 2 cực 20A. Icu = 10kA | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Bộ Aptomat1 pha 2 cực 10A. Icu = 10kA | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Bộ đèn Led Panel D600-45W | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Bộ đèn Led ốp trần vuông D300-18W | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 91 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Đế nhựa âm tường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 97 | Tủ điện âm tường có nắp che chứa 3-6 module | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Ống cứng luồn dây D16 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 99 | Ống cứng luồn dây D20 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 100 | Phụ kiện ống luồn dây D16, D20 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 101 | Băng dính điện | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 102 | Đinh vít + nở | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 103 | Đầu cốt đồng M6 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 105 | Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Bình cứu hỏa MFZ4 - Bột BC | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 107 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 108 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | PHỤ TRỢ + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà kho và trực đã xuống cấp vận chuyển đổ đi | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | gốc |
| 4 | San phẳng và tạo độ dốc sân trước khi đổ bê tông | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108,25 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 216,5 | m3 |
| 7 | Cắt mạch tạo khe nhiệt vào co dãn bằng máy | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86,6 | 10m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,86 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,982 | m3 |
| 13 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,55 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,437 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thể vào bồn hoa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,144 | m2 |
| 16 | Đổ đất mầu vào bồn chồng cây | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Nhấc các tâm đan rãnh cũ vệ và vệ sinh rãnh | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | tấm |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,422 | m2 |
| 23 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 24 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 76mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8 | m |
| 27 | Đục lỗ ống D76; D8 L=300 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 28 | Vận chuyển máy khoan đi về bằng xe cẩu tự hành | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 29 | Máy bơm trục ngang H. hút >10m, Q=0,7-1 Lít/s; N=0,7KW | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Crêpin D32 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 2x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cầu dao điện 1*15Ampe | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Aptomat1 pha 10A | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 45 | Nắp đậy = thép 2 ly KT: 1150*950*50 có khóa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh bán trú khung bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế, bụng bàn bằng gỗ ghép thanh sơn phủ PU (bàn liền ghế KT 1200x803x550-650mm) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên gồm 1 bàn & 1 ghế; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, yếm bàn và hồi bàn bằng gỗ ghép thanh, sơn phủ PU cao cấp ( KT 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi và tựa lưng bằng mút bọc da | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh: chất liệu sơn tĩnh điện, chia nhiều ngăn ô để đồ dùng cho học sinh (KT 915x450x1830mm) | Theo mô tả tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9515E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,856 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 1,856 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình được công chứng hợp lệ. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được công chứng hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ. Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định).(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi