Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho phòng máy chủ tầng 6 nhà A8 Trường Đại học Giao thông Vận tải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho phòng máy chủ tầng 6 nhà A8 Trường Đại học Giao thông Vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường Đại học GTVT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:40:00 đến ngày 2021-07-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,311,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí 3 zone | 1 | 1 trung tâm | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí | 1 | tủ | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | 0,2 | 5 nút | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Lắp đặt nút ấn xả khí | 0,2 | 5 nút | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Lắp đặt đèn led cảnh báo xả khí | 0,2 | 5 đèn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Lắp đặt còi đèn xả khí | 0,2 | 5 đèn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Lắp đặt chuông báo xả khí | 0,2 | 5 chuông | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói quang + đế | 0,3 | 10 đầu | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng + đế | 0,4 | 10 đầu | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Điện trở cuối kênh | 3 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | 100 | m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Lắp đặt ống gen cứng D16mm | 80 | m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Lắp đặt ống gen mềm D16mm | 20 | m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Hộp chia ngả D16 | 20 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Kẹp đỡ ống D16 | 100 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Măng sông D16 | 100 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Vít dù xoắn 3Lx6L | 1.000 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Vít dù xoắn 2Lx6L | 1.000 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Nở nhựa 3Lx6L | 1.000 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Nở nhựa 2Lx6L | 1.000 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Băng dính điện nano 20y | 5 | cuộn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Băng dính điện nano 10y | 6 | cuộn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Dây cáp rút nhựa 10cm | 3 | gói | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=15mm | 0,12 | 100m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=32mm | 0,12 | 100m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=32mm | 6 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=15mm | 4 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D32/15 | 1 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ d=32mm | 1 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ d=15mm | 2 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Lắp đặt van kích hoạt điện từ cho bình D32mm | 1 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Ống đồng dài 3000mm kết nối bình khí | 1 | bộ | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Chất chữa cháy FM-200 | 108 | kg | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Lắp đặt bình chứa khí FM-200 dung tích 140L, khối lượng nạp 1 bình 108kg, áp lực làm việc 50bar | 0,263 | tấn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Bình chứa khí FM-200 dung tích 140L, áp lực làm việc 50bar | 1 | bình | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 50bar kèm tiếp điểm giám sát | 1 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Lắp đặt đai giữ bình cho bình 140L (2 bộ cho mỗi bình) | 1 | bộ | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Lắp đặt công tắc áp lực xả khí | 1 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ống mềm xả khí D32 kèm van một chiều | 1 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2 | 50 | m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Ống SP D20 | 50 | m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | 2 | bình | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | 1 | bình | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | 1 | kệ | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Quang treo, giá đỡ ống D32 | 6 | bộ | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Quang treo, giá đỡ ống D15 | 6 | bộ | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Ty ren M8 | 3 | m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2 | m2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Đá cắt sắt 350mm | 10 | hộp | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Đá cắt sắt 100mm | 10 | hộp | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Chổi quét sơn 2.5 inch | 20 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Chổi quét sơn 4 inch | 10 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Lu sơn 15cm | 10 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Bulong, ecu, long đen M8 | 500 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Keo dán sắt | 4 | hộp | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Băng tan 10M | 50 | cuộn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Bình chứa khí FM-200 dung tích 68L, áp lực làm việc 50bar phục vụ vận hành, thử nghiệm, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 1 | bình | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Chất chữa cháy khí FM-200 phục vụ vận hành, thử nghiệm, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 25 | kg | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg phục vụ vận hành, thử nghiệm, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 1 | bình | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,0132 | m3 | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 0,18 | m2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 0,18 | m2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 0,4 | 5 đèn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn | 0,4 | 5 đèn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Lắp đặt ống gen cứng D16mm | 50 | m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | 50 | m | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Hộp chia ngả D16 | 4 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Kẹp đỡ ống D16 | 50 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Vít dù xoắn 3Lx6L | 1.000 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Vít dù xoắn 2Lx6L | 1.000 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Nở nhựa 3Lx6L | 1.000 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Nở nhựa 2Lx6L | 1.000 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Băng dính điện nano 20y | 5 | cuộn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Băng dính điện nano 10y | 6 | cuộn | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Dây cáp rút nhựa 10cm | 3 | gói | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Cửa chống cháy EI70, kích thước 1100x2350mm | 1 | bộ | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Khóa tay gạt kèm phụ kiện | 1 | bộ | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Vít dù xoắn 3Lx6L | 1.000 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Keo dán | 1 | hộp | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Nở đạn M10 | 100 | cái | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Xi măng đông cứng nhanh | 1 | kg | theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Buonng, ecu, long den M10 | 100 | con | theo mô tả kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304665E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26093E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho công trình dân dụng và công nghiệp, nhà xưởng, tòa nhà văn phòng, công trình nhà cao tầng, ...
Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.008.744.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 08 giờ. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi