Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Đại Phú, huyện Sơn Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714259-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Đại Phú, huyện Sơn Dương
Số hiệu KHLCNT 20210706810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:39:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,997,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,558 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9329 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,56 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5488 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3832 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,932 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,932 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,932 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2649 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9805 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7334 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0788 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8995 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4518 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7757 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2194 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3221 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1613 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9967 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9261 100m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5606 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1125 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9202 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2943 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5522 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5807 100m2
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,376 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4689 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7099 m3
32 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2872 m3
33 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9913 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5 m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1172 m3
36 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3383 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cái
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9214 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,693 100m3
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0143 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0143 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0143 100m3/1km
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7298 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6167 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1306 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6167 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,9951 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8657 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,7171 m2
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1409 m3
52 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6182 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5436 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,8207 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.431,9885 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,9389 m2
57 Đắp biểu tượng trường học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
58 Đắp biểu tượng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ck
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,772 m
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,758 m2
61 Lan can bằng inoc hộp 30x30x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,21 kg
62 Tay vịn lan can Ống inox 304; D50*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,38 kg
63 Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Cửa đi+ sổ kính bằng sắt hộp ( chưa có khoá ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,7225 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,7225 m2
66 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
67 Vách kính khuôn nhôm liên doanh Việt Nam-Nhật Bản, kính Nhật đố 38x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,72 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,72 1m2
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9414 m3
73 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,0344 m2
74 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,0168 m2
75 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,8051 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,236 m2
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9796 m3
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6538 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3167 100m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,67 m2
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6761 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6096 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3943 tấn
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6798 m2
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7629 tấn
87 Thép C80*40*15*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.431,88 kg
88 Thép L50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,01 kg
89 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,87 kg
90 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
91 Thép D 16, L400+L700 +L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,1 kg
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7629 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,2138 1m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7574 100m2
95 Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,47 m
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,2896 m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-135độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Đai giữ ống nhựa A=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 bộ
102 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
103 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
104 Đinh vít+nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 cái
105 ống nhựa 48 L=300 ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
106 Nẹp nhôm che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.563,6585 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206,3287 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8914 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2003 100m2
111 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5132 m3
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7301 m3
113 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2593 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8498 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 tấn
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2398 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9404 tấn
119 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1862 100m2
120 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,802 100m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,944 m2
122 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3274 m3
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5964 tấn
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1887 tấn
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3878 tấn
126 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m2
127 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,2192 m2
128 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5265 m3
129 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6753 tấn
130 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9027 tấn
131 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9902 100m2
132 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.399,02 m2
133 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4463 m3
134 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3324 tấn
135 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5785 tấn
136 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1171 100m2
137 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,71 m2
138 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.282,9332 m2
139 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x50+1*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
140 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
141 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
142 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
143 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
144 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
145 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Bộ Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
148 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
149 Đế nhựa âm tường aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
150 Lắp đặt đèn tuýp máng inoc 2*18W-0.6M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
152 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
153 Bộ đèn tuýp vòng ốp trần 350*350- 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
155 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
159 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
160 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
161 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
162 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
165 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
166 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
167 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
168 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
169 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
170 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
171 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
172 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
173 Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
174 Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
175 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
176 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
177 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Bộ
178 Dây thép D4 treo cáp trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
179 Ghíp đồng nhôm GN3 (3 bulong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
181 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
182 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
183 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
184 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
185 Lắp đặt máng cáp đột lỗ mạ kẽm nhúng nóng kim loại 150*100 + nắp máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
186 Tê ngang máng cáp +nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Co ngang máng cáp +nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
188 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn +màn che + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
189 Dây mạng AMP CAT - 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
190 Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
191 Swith-TP-link 32cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 1m3
193 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
194 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
195 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m3
196 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
197 Thép L63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
198 Thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 kg
199 Tai mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 kg
200 Khung móng cột điện M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
201 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
202 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
203 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
204 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
205 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
206 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
207 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
208 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
209 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
210 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cọc
211 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
212 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
213 Gioăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
214 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 1m3
215 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
216 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
217 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
218 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
219 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,333 10m³/1km
220 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,333 10m³/1km
221 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,333 10m³/1km
222 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4644 10 tấn/1km
223 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4644 10 tấn/1km
224 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4644 10 tấn/1km
225 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,6435 tấn
226 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2601 10 tấn/1km
227 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2601 10 tấn/1km
228 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2601 10 tấn/1km
229 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6005 tấn
230 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5919 10 tấn/1km
231 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5919 10 tấn/1km
232 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,61 m3
233 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2723 10m³/1km
234 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2723 10m³/1km
235 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4199 10 tấn/1km
236 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4199 10 tấn/1km
237 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4199 10 tấn/1km
238 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7372 1000v
239 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5261 10 tấn/1km
240 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5261 10 tấn/1km
241 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5261 10 tấn/1km
242 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,0869 1000v
243 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,194 10 tấn/1km
244 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,194 10 tấn/1km
245 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,194 10 tấn/1km
246 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,165 1000v
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống loá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.995905E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.799181E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.898.225.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->