Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Đại Phú, huyện Sơn Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Đại Phú, huyện Sơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:39:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,997,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,558 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5488 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3832 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,932 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,932 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,932 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2649 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9805 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7334 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0788 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8995 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4518 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7757 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2194 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1613 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9967 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9261 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5606 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1125 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9202 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2943 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5522 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5807 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,376 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7099 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2872 | m3 |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9913 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1172 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9214 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0143 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0143 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0143 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7298 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6167 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1306 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6167 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,9951 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8657 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,7171 | m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1409 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6182 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5436 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,8207 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,9885 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,9389 | m2 |
| 57 | Đắp biểu tượng trường học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 58 | Đắp biểu tượng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,772 | m |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,758 | m2 |
| 61 | Lan can bằng inoc hộp 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,21 | kg |
| 62 | Tay vịn lan can Ống inox 304; D50*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,38 | kg |
| 63 | Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Cửa đi+ sổ kính bằng sắt hộp ( chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,7225 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,7225 | m2 |
| 66 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 67 | Vách kính khuôn nhôm liên doanh Việt Nam-Nhật Bản, kính Nhật đố 38x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | 1m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9414 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,0344 | m2 |
| 74 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,0168 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,8051 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,236 | m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9796 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6538 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3167 | 100m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,67 | m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6761 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6096 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | tấn |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6798 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7629 | tấn |
| 87 | Thép C80*40*15*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.431,88 | kg |
| 88 | Thép L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,01 | kg |
| 89 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,87 | kg |
| 90 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 91 | Thép D 16, L400+L700 +L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7629 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,2138 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7574 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,47 | m |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2896 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Đinh vít+nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 105 | ống nhựa 48 L=300 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 106 | Nẹp nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563,6585 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,3287 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8914 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2003 | 100m2 |
| 111 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5132 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7301 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2593 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8498 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2398 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9404 | tấn |
| 119 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1862 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | 100m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,944 | m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3274 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1887 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3878 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,2192 | m2 |
| 128 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5265 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6753 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9027 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9902 | 100m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.399,02 | m2 |
| 133 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4463 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5785 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1171 | 100m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,71 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.282,9332 | m2 |
| 139 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x50+1*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 140 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 141 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 142 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 143 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 144 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Bộ Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 148 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 149 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 150 | Lắp đặt đèn tuýp máng inoc 2*18W-0.6M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 153 | Bộ đèn tuýp vòng ốp trần 350*350- 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 155 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 159 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 160 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 161 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 162 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 166 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 167 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 168 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 169 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 170 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 171 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 172 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 173 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 174 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 175 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 176 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 177 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Bộ |
| 178 | Dây thép D4 treo cáp trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 179 | Ghíp đồng nhôm GN3 (3 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 181 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 183 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt máng cáp đột lỗ mạ kẽm nhúng nóng kim loại 150*100 + nắp máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 186 | Tê ngang máng cáp +nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Co ngang máng cáp +nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn +màn che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 189 | Dây mạng AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 190 | Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 191 | Swith-TP-link 32cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 1m3 |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 196 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 197 | Thép L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 198 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | kg |
| 199 | Tai mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | kg |
| 200 | Khung móng cột điện M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 202 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 206 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 207 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 208 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 209 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 210 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 211 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 213 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | 1m3 |
| 215 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 216 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 218 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 219 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,333 | 10m³/1km |
| 220 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,333 | 10m³/1km |
| 221 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,333 | 10m³/1km |
| 222 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4644 | 10 tấn/1km |
| 223 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4644 | 10 tấn/1km |
| 224 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4644 | 10 tấn/1km |
| 225 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6435 | tấn |
| 226 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2601 | 10 tấn/1km |
| 227 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2601 | 10 tấn/1km |
| 228 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2601 | 10 tấn/1km |
| 229 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6005 | tấn |
| 230 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5919 | 10 tấn/1km |
| 231 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5919 | 10 tấn/1km |
| 232 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,61 | m3 |
| 233 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2723 | 10m³/1km |
| 234 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2723 | 10m³/1km |
| 235 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4199 | 10 tấn/1km |
| 236 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4199 | 10 tấn/1km |
| 237 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4199 | 10 tấn/1km |
| 238 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7372 | 1000v |
| 239 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5261 | 10 tấn/1km |
| 240 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5261 | 10 tấn/1km |
| 241 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5261 | 10 tấn/1km |
| 242 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,0869 | 1000v |
| 243 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,194 | 10 tấn/1km |
| 244 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,194 | 10 tấn/1km |
| 245 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,194 | 10 tấn/1km |
| 246 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,165 | 1000v |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống loá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.995905E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.799181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.898.225.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi