Gói thầu: XNXL-0124 21- Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo lô 09-1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-0124 21- Dụng cụ sửa chữa cơ khí, dụng cụ đo lô 09-1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714870 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTM2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:03:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,906,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31859983E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 65.929.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo YCKT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Súng bắn nhiệt - Infrared DigitalThermometer - инфракрасныйтермометр | 5 | Pce | -Mã sản phẩm: PCE-779N hoặc tương đương-Dải đo: -60 ... 760 ° C / -76 ... 1400 ° F -64 ...; 1400 ° C /-83.2 ... 2552 ° F-Accuracy (Tobj = 15 ... 35 ° C, Tenv = 25 ° C): ± 1 ° C /1.8 ° F ± 1% of readings; or ± 1 ° C / 1.8 ° F (the highervalue applies)-(measured under Tenv = 23 ± 6 ° C / 42.8 ° F)-Accuracy (Tenv = 23 ± 3 ° C): Tobj = - 60 ... 0 ± (2 + 0.05/ ° C / ° F) ° C, Tobj = 0 ... 760: ± 2% of price reading or ±2 ° C / 3.6 ° F (higher value applies); ± 1% of reading or ±1 ° C / 1.8 ° F (higher value applicable) (measurementbelow Tenv = 23 ± 6 ° C / 42.8 ° F)-Optical Resolution: 30: 1-Response time: 1 second-Emissivity: 0.95 (default); 0.1 ... 1.0 (adjustable)-Resolution: 0.1 ° C / 0.18 ° F at -83.2 ... 999.9 ° C / -117.7... 1831.8 ° F ..., otherwise 1 ° C / 1.8 ° F-Functions: MAX, MIN, difference, average-Display: LCD with backlight-Battery life: at least 3 h-Operating conditions: 0 ... 50 ° C / 32 ... 122 ° F-Laser: Grade 2-Weight: 256 g / | ||
| 2 | Thước đo kiểm tra mối hàn đa năng./Bridge Cam Gauge - Универсальный | 3 | cái | -Thước đo kiểm tra mối hàn đa năng./ Bridge Cam Gauge-Dải đo chiều sâu/ chiều cao/ lệch mép: 0 - 25mm; -Dải đo góc vát: 00 - 700-Dải đo throat thickness: 0 - 15mm;-Dải đo khe hở: 2 – 5mm;-Dải kẹp chiều dày: 0 – 53mm-Vật liệu: Thép Inox cao cấp.-Model : WGU-9M - Niigata Seiki - Nhật bản hoặc tươngđương | ||
| 3 | Thước đo lệch mép - Hi-Lo WeldingGouge - Сварочный манометр изнержавеющей стали | 5 | pce | Mã sản phẩm: INSIZE 4841-1 hoặc tương đương.Độ lêch bên trong mối hàn: 0-30mm/1mm/±0.5mm.-Đo khoảng cách hai đầu mốihàn:0.7-4mm/0.1mm/±0.1mm.-Chất liệu: thép không gỉ. | ||
| 4 | Thước đo khe hở/ Gap Gouge - Щупыдля измерение зазора | 5 | pce | 62600(No. 700A) hoặc tươngđương.-Khoảng đo: 1-15 mm.-Trọng lượng: 11 gam.-Bề dày: 1,2 mm.-Độ chính xác: +/- 0,05 mm.-Độ cứng: HV400 hoặc hơn. | ||
| 5 | Đèn pin sạc - Ручнойфонарь/Flashlight | 4 | pcs | Mã sản phẩm: TCFL186501/ Total hoặc tương đương-Vỏ hợp kim nhôm siêu bền, sử dụng pin nhập từ MỹCREE XPG2 R5 LED-Độ sáng: 270-135 lumen-Công suất: 5W-Tuổi thọ đèn pin: 100000 giờ, chiếu xa: 200m-Sử dụng pin sạc LI-ON 18650, dây và sạc USB-Thời gian chiếu sáng: 4 giờ (ánh sáng cao), 8h (ánh sángthấp), 4 công tắc-Đường kính/chiều dài: 27.5mm/158.3mm. | ||
| 6 | Ampe kìm Fluke 319 (1000 A DC/AC)- Токоизмерительные клещи Fluke319 (1000 A DC/AC) | 3 | cái | -Mã sản phẩm: Fluke 319 hoặc tương đương-ACA: 40.00 A /1.6%, 600.0 A, 1000 A /1.5%-DCA: 40.00 A /1.6%, 600.0 A, 1000 A /1.5%-ACV: 0.1V ~ 600.0 V /1.5%-DCV: 0.1V ~ 600.0 V /1%-R: 400.0 Ω, 4000 Ω /%-Kiểm tra liên tục: ≤ 30 Ω-F: 5.0 - 500.0 Hz /0.5%-Kích thước vòng kìm: 1.45 in (37 mm)-Kích thước máy: 162.4 mm x 58.25 mm x 30.5 mm-Trọng lượng: 384 g-Phụ kiện: dây đo, túi mềm, 3 pin AAA, HDSD. | ||
| 7 | Đồng hồ bấm giờ - Секундомер | 3 | ШT | Mã sản phẩm: EXTECH 365515-BK hoặc tương đương-Độ phân giải 1 giây lên đến 24 giờ-Định dạng đồng hồ 12 hoặc 24 giờ-Dung lượng thời gian: 23 giờ, 59 phút và 59,99 giây-Độ chính xác cơ bản: ± 3 giây / ngày-Lịch hiển thị ngày, tháng và ngày-Báo thức lập trình và cài đặt chuông báo theo giờ-Đèn nền tắt sau 4 giây-Vỏ và neckstrap chống nước-Kích thước: 2.3x2.8x0.5 "(5x70x15mm)-Trọng lượng: 2oz (50g)Hoàn chỉnh với pin LR44 và 39 "(1m) | ||
| 8 | Nhiệt kế điện tử - Электронныйтермометр | 2 | pce | -Nhiệt kế điện tử-Hiển thị: Thời gian, nhiệt độ, độ ẩm-Kỹ thuật đo: Cảm biến điện tử-Tầm đo: -50oC – +70oC, 10%RH – 99%RH-Đơn vị đo: %RH, oC, oF-Độ chính xác: 1oC, 2oF, 5%RH-Bước nhảy số đo: 1%RH, 1oC, 1oF-Màn hình hiển thị : LCD-Nguồn điện: pin-Ngôn ngữ: tiếng anh/Tiếng Việt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31859983E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 65.929.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo YCKT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi