Gói thầu: Mua sắm máy vi tính, thiết bị tin học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH PHỐ NÚI |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy vi tính, thiết bị tin học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí công cụ lao động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:48:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,297,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Dell Optilex 7080 SFF hoặc tương đương | 15 | Bộ | -Computer Case: Small Form Factor (SFF) - Processor: Intel® Core i5-10500 (6Cores/12MB/12T/3.1GHz to 4.5GHz/65W); Có khả năng nâng cấp lên Intel® Core™ i9-10900.-Chipset: Intel® Q470 Chipset-Ram: 01x8GB DDR4-2666; Có khả năng nâng cấp lên 128GB (4x32GB) 2933-DDR4 Memory.-HDD: 01x256GB M.2 2280 NVMe SSD; Có khả năng nâng cấp lên 01x2TB M.2 2280 NVMe SSD.-Graphics: Integrated Intel® UHD Graphics 630-Network: Network: Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps.-DVD: No CD, DVD-Keyboard + Mouse: USB Keyboard and optical Mouse đồng bộ với hãng sản xuất thân máy-Monitor: LCD/LED 17" Vuông hoặc 19.5” Vuông đồng bộ với hãng sản xuất thân máy. Display port connector + Display port cable or HDMI connector + HDMI cable phù hợp cho kết nối với thân máy.-OS: Windows 10 Pro 64bit-Connectors: USB 3.2 Gen 2 Type-C.USB 3.2 Gen 2 Type-A.USB 3.2 Gen 1 Type-A.USB 2.0 hỗ trợ cấp nguồn ngay cả khi tắt máy.02 DisplayPort 1.4.Universal Audio Jack, Line-in/Line-out.Serial port (tùy chọn).-Security:Trusted Platform Module (TPM) 2.0.Chassis lock slot support.Sử dụng công cụ của nhà sản xuất nhằm: Bảo vệ BIOS trước nguy cơ bị tấn công bằng cách xác thực với bản BIOS lưu tại nhà sản xuất và/hoặc Bảo vệ BIOS chống lại các tấn công DMA-Warranty: 36 tháng chính hãng, giữ lại ổ cứng khi bảo hành thiết bị. | |
| 2 | Máy scan | HP 3000 S4 | 3 | Cái | -Model: Máy scan HP ScanJet Pro 3000 S4-Loại máy: máy scan tài liệu chuyên dụng-Cảm biến hình ảnh: CIS x 2-Khổ giấy scan: tối đa A4-Tốc độ scan: tối đa 40 trang/phút-Khay nạp bản gốc: 50 tờ-Định dạng file scan: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, ...-Độ phân giải: tối đa 600 x 600 dpi-Chuẩn kết nối: USB 3.0-Chức năng đặc biệt: scan 2 mặt tự động, scan lưu vào ổ đĩa USB-Hiệu suất làm việc: tối đa 4.000 trang/ngày-Kích thước: 300 x 172 x 154 mm-Trọng lượng: 2.7 kg- Bảo hành: 12 tháng | |
| 3 | Máy in Laser 2 mặt | HP LaserJet Pro M404dn hoặc tương đương | 7 | Cái | In mạngLoại máy in : Laser trắng đen.Khổ giấy in : Tối đa khổ A4.Tốc độ in : 38 trang phút.Tốc độ xử lý : 1200 MHzBộ nhớ ram : 128MB.Độ phân giải : 1200 x 1200 dpiIn 2 mặt tự động.-Hàng chính hãng HP-Bảo hành : 36 tháng | |
| 4 | UPS | Santak 500VA hoặc tương đương | 16 | Cái | Công suất: 300WĐiện áp đầu vào: 220VĐiện áp đầu ra: 220VKhối lượng: 3.2 kgBảo hành: 12 tháng | |
| 5 | Máy chụp ảnh | Nikon D7500 + Lens DX 18-140mm f/3.5-5.6 chính hãng hoặc tương đương | 1 | Cái | -Cảm biến: APS-C-Dải ISO: 100 – 51200 (mở rộng 50 – 1640000-Độ phân giải: 20.9MP-Kết nối không dây: WiFi, bluetooth-Màn hình: nghiêng cảm ứng 3.2 inch, 922.000 điểm ảnh, độ phân giải 640 x 480 pixel cho phép người dùng căn chỉnh gốc chụp tùy theo độ cao thấp linh hoạt-Ống ngắm: Thiết kế ống ngắm quang học bao phủ toàn bộ khung hình, cộng thêm độ phóng đại 0,94x giúp hình ảnh hiện thị rõ nét, chân thực bất kể điều kiện ánh sáng như thế nào-Tốc độ chụp liên tục: là 8 khung hình mỗi giây cùng khả năng bắt nét đối tượng tự động toàn thời gian, có khả năng ghi tối đa 100 tệp jpeg hoặc 50 tệp raw 14 bit cho mỗi lần chụp-Quay video: Máy ảnh hỗ trợ quay video 4K UHD với tốc độ 24, 25 hoặc 30 khung hình mỗi giây. Người dùng có thể lựa chọn lưu các tiệp vào thẻ nhớ máy ảnh hoặc lưu ở một thiết bị ngoài thông qua cổng HDMI-Hệ thống chống rung-Hệ thống lấy nét: sử dụng hệ thống lấy nét 51 ( người dùng có thể linh hoạt lựa chọn 9, 21 hoặc 51 điểm) cùng độ nhạy AF là 3 EV cho độ chính xác tuyệt đối. Chế độ lấy nét 15 điểm chéo sử dụng trong trường hợp muốn lấy nét chính xác đối tượng trung tâm.-Bảo hành: 12 tháng-Các thiết bị đi kèm, bao gồm: + Thẻ nhớ 64GB 48MB/S; + Túi máy ảnh: Nikon+ Chân máy Weifeng 3520 Tripod: Chiều cao gấp 0,560 m Max. Operating chiều cao: 1.400m Min chiều cao: 0.545 m. Đường kính ống: 21.2 x 16.2 cm. Trọng lượng tịnh: 1025 gam Max. Khả năng chịu tải 3kg. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi