Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học cho các Trường tiểu học, Trung học cơ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học cho các Trường tiểu học, Trung học cơ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712248 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Được giao tại quyết định số 7385/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Yên Lạc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:46:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,782,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Tính để bàn cho học sinh | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 2 | Điện, mạng cho hệ thống máy tính | 5 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức/ Máy Tính để bàn cho học sinh | |
| 3 | Diện tích | 63 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức/ Sàn gỗ | |
| 4 | Xốp lát sàn | 63 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức/ Sàn gỗ | |
| 5 | Công thợ lát sàn | 63 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức/ Sàn gỗ | |
| 6 | Phào chân tường | 32 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức/ Sàn gỗ | |
| 7 | Nẹp cửa kỹ thuật | 8 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức/ Sàn gỗ | |
| 8 | Bàn Thủ Thư | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 9 | Ghế Thủ thư | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 10 | Tủ Thư viện | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 11 | Bàn Máy tính học sinh | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 12 | Ghế bàn máy tính | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 13 | Bàn tròn | 7 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 14 | Hệ thống ghế băng | 15 | md | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 15 | Giá Hình Mái nhà | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 16 | Giá hình chữ nhật dưới chân của sổ | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 17 | Gía hình mái nhà thấp | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 18 | Giá sách, ốp trụ cột | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 19 | Phần mềm trình chiếu | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức/ Máy chiếu | |
| 20 | Điều Hòa | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 21 | Nhân công lắp đặt | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức/ Điêu hòa | |
| 22 | Giá sách thư viện | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 23 | Dàn âm thanh thư viện | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | A. Trường tiểu học Nguyệt Đức | |
| 24 | Máy Tính để bàn cho học sinh | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 25 | Điện, mạng cho hệ thống máy tính | 6 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu/ Máy tính để bàn cho học sinh | |
| 26 | Diện tích | 88 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu/ Sàn gỗ | |
| 27 | Xốp lát sàn | 88 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu/ Sàn gỗ | |
| 28 | Công thợ lát sàn | 88 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu/ Sàn gỗ | |
| 29 | Phào chân tường | 52 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu/ Sàn gỗ | |
| 30 | Nẹp cửa kỹ thuật | 13,4 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu/ Sàn gỗ | |
| 31 | Bàn Thủ Thư | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 32 | Ghế Thủ thư | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 33 | Tủ Thư viện | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 34 | Bàn Máy tính học sinh | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 35 | Ghế bàn máy tính | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 36 | Bàn tròn | 9 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 37 | Hệ thống ghế băng | 20 | md | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 38 | Giá Hình Mái nhà | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 39 | Giá hình chữ nhật dưới chân của sổ | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 40 | Giá hình chữ nhật dưới chân của sổ | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 41 | Gía hình mái nhà thấp | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 42 | Giá sách, ốp trụ cột | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 43 | Phần mềm trình chiếu | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu/ Máy chiếu | |
| 44 | Điều Hòa | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 45 | Nhân công lắp đặt | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu/ Điều hòa | |
| 46 | Giá sách thư viện | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 47 | Dàn âm thanh thư viện | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | B. Trường tiểu học Hồng Châu | |
| 48 | Máy Tính để bàn cho học sinh | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 49 | Điện, mạng cho hệ thống máy tính | 5 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Máy Tính để bàn cho học sinh | |
| 50 | Diện tích | 73 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Sàn gỗ | |
| 51 | Xốp lát sàn | 73 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Sàn gỗ | |
| 52 | Công thợ lát sàn | 73 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Sàn gỗ | |
| 53 | Phào chân tường | 35 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Sàn gỗ | |
| 54 | Nẹp cửa kĩ thuật | 5 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Sàn gỗ | |
| 55 | Bàn Thủ Thư | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Sàn gỗ | |
| 56 | Ghế Thủ thư | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Sàn gỗ | |
| 57 | Tủ Thư viện | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Sàn gỗ | |
| 58 | Bàn Máy tính học sinh | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 59 | Ghế bàn máy tính | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 60 | Bàn tròn | 7 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 61 | Hệ thống ghế băng | 15 | md | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 62 | Giá Hình Mái nhà | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 63 | Giá hình chữ nhật dưới chân của sổ | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 64 | Giá hình chữ nhật dưới chân của sổ | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 65 | Gía hình mái nhà thấp | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 66 | Giá sách, ốp trụ cột | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 67 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Máy chiếu | |
| 69 | Phần mềm trình chiếu | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Máy chiếu | |
| 70 | Điều Hòa | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Điều hòa | |
| 71 | Nhân công lắp đặt | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng/ Điều hòa | |
| 72 | Giá sách thư viện | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng | |
| 73 | Dàn âm thanh thư viện | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | C. Trường tiểu học Yên Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.673285E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàn thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác nhau: + Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cảu Bên mời thầu. + Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sảm phẩm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi