Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:11:00 đến ngày 2021-07-16 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,307,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 5,8734 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,6106 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,1901 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 44,6321 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 33,4558 | m2 |
| B | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Phần hiên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 1,481 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 7,0104 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 1,7622 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 5,8461 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,2029 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,353 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,3448 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 4,5474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1841 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,5026 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,118 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2671 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,4043 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,1156 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,7726 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,0173 | m3 |
| C | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Giằng tường Trục C | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 1,0737 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,4668 | m3 |
| D | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Tường thu hồi | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 2,3144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,761 | m3 |
| E | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Nền sàn, bục sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 0,3825 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chương V | 136,2372 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 19,4925 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V | 13,1392 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 0,1155 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 13,1798 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)cm≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 152,6052 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (25x10) cm≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,5 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường gạch (12x60)cm- Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo chương V | 7,6752 | m2 |
| F | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Trần + mái: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 148,6854 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V | 17,124 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 187,824 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,8647 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,7857 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 29,0758 | 1m2 |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,7857 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 | Theo chương V | 0,6663 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 67,904 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,6663 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp dày 0,42mm | Theo chương V | 2,0229 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc + bờ | Theo chương V | 40,286 | md |
| 13 | Làm trần tôn sóng vuông dày 0,4mm | Theo chương V | 1,1553 | 100m2 |
| G | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Hệ thống cửa, lan can | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 26,373 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 6,5425 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,5049 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung không,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V | 0,0965 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V | 0,7433 | 100kg |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 5,9136 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 25,344 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 12,9834 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,5724 | m2 |
| 15 | Sản xuất Cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm, then cài, chưa bao gồm khóa) | Theo chương V | 19,44 | m2 |
| 16 | Khóa cửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất Cửa Sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) | Theo chương V | 29,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 48,6 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo chương V | 0,4319 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 18,3398 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 48,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt Lan can Inox 304 | Theo chương V | 33,423 | kg |
| H | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Tường nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 104,8752 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 248,3722 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 20,5348 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chương V | 13,5928 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 49,881 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 16,8984 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 30,954 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 178,47 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 261,18 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 58,14 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 209,424 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 327,9594 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,1692 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| I | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng sắt sơn tĩnh điện KT: (270x190x100)mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa, nắp mica chứa 2-4 aptomat | Theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x6)mm | Theo chương V | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x4)mm | Theo chương V | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x2,5)mm | Theo chương V | 78 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x1,5)mm | Theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn đôi Led tube 2x1,2m-36W | Theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 21 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo chương V | 25 | hộp |
| 20 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chương V | 2 | sứ |
| J | Cải Tạo nhà 3 phòng học: PCCC | |||
| 1 | Tủ đụng bình chữa cháy KT(800x600x200)mm | Theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Bình chứa cháy ABC-4kg | Theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | bảng |
| K | Cải Tạo nhà 3 phòng học: Phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 48,5444 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 48,5444 | m3 |
| L | Nhà vệ sinh: Phần thô + Hoàn thiện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1236 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,3736 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,8093 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,2691 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1489 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,0527 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,0678 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,3722 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 2,4619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,625 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,548 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 17,384 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 23,39 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 27,636 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 22,668 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 15,6922 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,2 | m |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT(30x30)cm, XM PCB40 | Theo chương V | 11,8422 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch KT(30x45)cm | Theo chương V | 42,876 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 38,3602 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 27,636 | m2 |
| 34 | Cửa đi bằng cửa sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm (đã bao gồ bản lề, chốt, tay cầm, then cài, chưa bao gồm khóa) | Theo chương V | 5,72 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Vách ngăn bằng tấm COMPACT: | Theo chương V | 3 | m2 |
| 39 | Chân, kẹp vách ComPact bằng Inox 304 | Theo chương V | 4 | bộ |
| M | Nhà vệ sinh: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 | Theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x2,5)mm | Theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x2,5)mm | Theo chương V | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x1,5)mm | Theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chương V | 2 | sứ |
| N | Nhà vệ sinh: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa ( gật gù) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| O | Sân đệm nhà WC: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 2 | Lớp Ni lông chống thấm nước xi măng | Theo chương V | 6,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,5015 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,509 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 5,509 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT(30x30)cm, XM PCB40 | Theo chương V | 5,2163 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch KT(30x45)cm | Theo chương V | 18,785 | m2 |
| P | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0952 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7518 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 2,8171 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,433 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 15,496 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 15,496 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| Q | Hố ngấm: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,2139 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc cát | Theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 5 | Xây bể ngấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,3722 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0648 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| R | Nhà 02 phòng chức năng: Phần thô | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,8596 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,9891 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,8859 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 12,9885 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7454 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 11,2561 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 16,0416 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 2,677 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,0746 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,9293 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 18,7478 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,6807 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,8056 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,2689 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 33,213 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 0,8254 | m3 |
| 24 | Con tiện xi măng | Theo chương V | 30 | con |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1487 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,605 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3529 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,7819 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,633 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 2,9657 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,6904 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 27,2518 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 8,0558 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0578 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1621 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1712 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8917 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép U80x40x2.5 | Theo chương V | 0,7046 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,7046 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 71,8112 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo chương V | 2,4068 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 41,1 | md |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,116 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,116 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 0,7184 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,5552 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,7776 | m3 |
| S | Nhà 02 phòng chức năng: Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 33,5088 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 33,6752 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 255,6157 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 55,7777 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 228,1284 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 56,5516 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 218,8328 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 117,08 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 67,48 | m |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Granite KT(60x60)cm, XM PCB40 | Theo chương V | 189,4752 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (12x60)cm≤0,075m2 | Theo chương V | 8,4288 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi bằng cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ bản lề, chốt, tay cầm, then cài, chưa bao gồm khóa) | Theo chương V | 19,44 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Sản xuất Cửa Sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) | Theo chương V | 23,94 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo chương V | 0,3393 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 26,82 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 14,4058 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 503,5128 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 255,6157 | m2 |
| 20 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 22,4934 | m2 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V | 22,4934 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,234 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 18 | cái |
| T | Nhà 02 phòng chức năng: Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-36W | Theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ tổng thép sơn tĩnh điện chứa atomat, KT 200x300mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng nhựa, nắp mica chứa 2-4 aptomat | Theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)mm | Theo chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x4)mm | Theo chương V | 21 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x2,5)mm | Theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x1,5)mm | Theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo chương V | 23 | hộp |
| 21 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 22 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 2 | tủ |
| 23 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy ABC | Theo chương V | 8 | bình |
| U | Nhà hiệu bộ: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,0263 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,9304 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,9294 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 15,751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 22,0284 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,0426 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,6699 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,7493 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,94 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,8076 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 13,0207 | m3 |
| V | Tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,459 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,9778 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,8523 | m3 |
| 4 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 20,5455 | m2 |
| W | Nhà hiệu bộ: Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,7867 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,8722 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,9368 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 52,2496 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 8,9094 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 0,3811 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,9818 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3752 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,6897 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,5518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,6259 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 2,7265 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,5358 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 22,7558 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,9962 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 | Theo chương V | 0,721 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,721 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 73,4733 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Theo chương V | 2,2355 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo chương V | 39,158 | md |
| X | Nhà hiệu bộ: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 378,668 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 242,146 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 41,442 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,696 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 204,6624 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 71,8592 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 33,3632 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 99,88 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 66,88 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 242,1461 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 648,4684 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite KT(60x60)cm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 167,5584 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (12x60)cm ≤0,075m2 | Theo chương V | 12,432 | m2 |
| 14 | Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 19,44 | m2 |
| 15 | Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 21,6 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,3401 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 14,448 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 24,264 | m2 |
| 19 | Khóa cửa chốt cài ngang | Theo chương V | 6 | bộ |
| Y | Nhà hiệu bộ: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 16A, 20A | Theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng có ngăn lắp aptomat 200x300x100 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện có ngăn lắp aptomat tương ứng | Theo chương V | 5 | hộp |
| 6 | Đế âm chống cháy | Theo chương V | 34 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A | Theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn điện quang double wing 36W | Theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)mm | Theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x4)mm | Theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x2,5)mm | Theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x1,5)mm | Theo chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| Z | Phòng CCC: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy ABC BỌT | Theo chương V | 4 | bình |
| AA | Ống thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,297 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 24 | cái |
| AB | Sân trường: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V | 4,0092 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 4,0092 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 4,0092 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,667 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 7 | Bạt nhựa lót chống thấm nước bê tông | Theo chương V | 368,98 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 36,898 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 4,0428 | m3 |
| 10 | Lát sân bằng gạchTerrazzo KT (40x40)cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1.532,45 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 29,8928 | m2 |
| 12 | Ốp Gạch thẻ KT(6x24)cm, XM PCB40 | Theo chương V | 2,961 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 29,8928 | m2 |
| AC | * Khối lượng đất đào móng các hạng mục: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4399 | 100m3 ĐNT |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,463 | 100m3 ĐNT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi