Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714687-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210711350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 10:11:00 đến ngày 2021-07-16 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,307,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải Tạo nhà 3 phòng học: Tam cấp
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 5,8734 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,6106 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 0,1901 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 44,6321 m2
5 Láng granitô cầu thang Theo chương V 33,4558 m2
B Cải Tạo nhà 3 phòng học: Phần hiên
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 1,481 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 7,0104 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V 1,7622 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 5,8461 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1183 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 3,2029 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,353 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,122 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0153 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1864 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,3448 m3
12 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 4,5474 m3
13 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,141 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0288 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1841 tấn
16 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,5026 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0859 100m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,2033 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0287 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1679 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,118 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M100, XM PCB40 Theo chương V 0,6195 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,2671 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0697 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,4043 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,1156 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,7726 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,3959 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 7,0173 m3
C Cải Tạo nhà 3 phòng học: Giằng tường Trục C
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 1,0737 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,042 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0065 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0383 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,4668 m3
D Cải Tạo nhà 3 phòng học: Tường thu hồi
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 2,3144 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0692 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0107 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,08 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,761 m3
E Cải Tạo nhà 3 phòng học: Nền sàn, bục sân khấu
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 0,3825 m3
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo chương V 136,2372 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chương V 19,4925 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chương V 13,1392 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 0,1155 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 13,1798 m3
7 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)cm≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 152,6052 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (25x10) cm≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,5 m2
9 Ốp chân tường gạch (12x60)cm- Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo chương V 7,6752 m2
F Cải Tạo nhà 3 phòng học: Trần + mái:
1 Tháo dỡ trần Theo chương V 148,6854 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo chương V 17,124 m
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 187,824 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,8647 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,7857 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 29,0758 1m2
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,7857 tấn
8 Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 Theo chương V 0,6663 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 67,904 1m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,6663 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp dày 0,42mm Theo chương V 2,0229 100m2
12 Tôn úp nóc + bờ Theo chương V 40,286 md
13 Làm trần tôn sóng vuông dày 0,4mm Theo chương V 1,1553 100m2
G Cải Tạo nhà 3 phòng học: Hệ thống cửa, lan can
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 26,373 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V 0,384 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 6,5425 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 0,5049 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung không,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 0,1848 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0655 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo chương V 0,0965 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Theo chương V 0,7433 100kg
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,6336 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 5,9136 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 25,344 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 12,9834 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,2 m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,5724 m2
15 Sản xuất Cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm, then cài, chưa bao gồm khóa) Theo chương V 19,44 m2
16 Khóa cửa Theo chương V 6 bộ
17 Sản xuất Cửa Sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) Theo chương V 29,16 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 48,6 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Theo chương V 0,4319 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 18,3398 1m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 48,6 m2
22 Sản xuất, lắp đặt Lan can Inox 304 Theo chương V 33,423 kg
H Cải Tạo nhà 3 phòng học: Tường nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 104,8752 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 248,3722 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 20,5348 m2
4 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo chương V 13,5928 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 49,881 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 16,8984 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 30,954 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 178,47 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 261,18 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 58,14 m
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 209,424 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 327,9594 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,1692 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 12 cái
I Cải Tạo nhà 3 phòng học: Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện tổng bằng sắt sơn tĩnh điện KT: (270x190x100)mm Theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa, nắp mica chứa 2-4 aptomat Theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt dây cáp 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x6)mm Theo chương V 90 m
4 Lắp đặt dây cáp 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x4)mm Theo chương V 21 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x2,5)mm Theo chương V 78 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x1,5)mm Theo chương V 150 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 Theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt bóng đèn đôi Led tube 2x1,2m-36W Theo chương V 24 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo chương V 5 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V 21 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo chương V 150 m
19 Lắp đặt đế nhựa âm tường Theo chương V 25 hộp
20 Lắp đặt sứ các loại Theo chương V 2 sứ
J Cải Tạo nhà 3 phòng học: PCCC
1 Tủ đụng bình chữa cháy KT(800x600x200)mm Theo chương V 2 tủ
2 Bình chứa cháy ABC-4kg Theo chương V 8 bình
3 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo chương V 2 bảng
K Cải Tạo nhà 3 phòng học: Phế thải
1 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 48,5444 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 48,5444 m3
L Nhà vệ sinh: Phần thô + Hoàn thiện
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1236 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,3736 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,8093 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,2691 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,1067 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0408 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1489 tấn
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,0527 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0572 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,0678 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,3722 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 2,4619 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0189 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0016 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0096 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,11 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0562 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0472 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1263 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,625 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,2928 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1604 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,548 m3
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 17,384 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 23,39 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 27,636 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 22,668 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 15,6922 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 9,2 m
30 Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT(30x30)cm, XM PCB40 Theo chương V 11,8422 m2
31 Ốp tường trụ, cột gạch KT(30x45)cm Theo chương V 42,876 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 38,3602 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 27,636 m2
34 Cửa đi bằng cửa sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm (đã bao gồ bản lề, chốt, tay cầm, then cài, chưa bao gồm khóa) Theo chương V 5,72 m2
35 Khóa cửa Theo chương V 4 bộ
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 Theo chương V 0,0119 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 0,72 m2
38 Vách ngăn bằng tấm COMPACT: Theo chương V 3 m2
39 Chân, kẹp vách ComPact bằng Inox 304 Theo chương V 4 bộ
M Nhà vệ sinh: Phần điện
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 Theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x2,5)mm Theo chương V 15 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x2,5)mm Theo chương V 3 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x1,5)mm Theo chương V 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V 32 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V 3 hộp
11 Lắp đặt sứ các loại Theo chương V 2 sứ
N Nhà vệ sinh: Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa ( gật gù) Theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa đồng D25 Theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mm Theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt giá treo Theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo chương V 0,04 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V 1,2 100m
18 Lắp đặt Tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 14 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V 0,16 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,26 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm Theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm Theo chương V 11 cái
34 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V 4 cái
O Sân đệm nhà WC:
1 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V 0,0071 100m2
2 Lớp Ni lông chống thấm nước xi măng Theo chương V 6,3 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,63 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 1,5015 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,509 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 5,509 m2
7 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT(30x30)cm, XM PCB40 Theo chương V 5,2163 m2
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT(30x45)cm Theo chương V 18,785 m2
P Bể tự hoại:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0952 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,56 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,027 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0388 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,0355 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,7518 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 2,8171 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,433 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 15,496 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 15,496 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0837 100m2
12 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V 0,0361 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,504 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 6 1cấu kiện
Q Hố ngấm:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V 1,2139 1m3 đất nguyên thổ
2 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chương V 0,001 100m3
3 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 0,0004 100m3
4 Thi công tầng lọc cát Theo chương V 0,0032 100m3
5 Xây bể ngấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,3722 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,011 100m2
7 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V 0,0025 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,0648 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 1 1cấu kiện
R Nhà 02 phòng chức năng: Phần thô
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,8596 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 8,9891 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,273 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0614 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,8859 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 12,9885 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1186 100m2
8 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,7454 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 11,2561 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 16,0416 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 2,677 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,1555 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,1815 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,7709 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 6,0746 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,9293 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 18,7478 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,6807 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1766 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,8056 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 4,2689 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 33,213 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 0,8254 m3
24 Con tiện xi măng Theo chương V 30 con
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,021 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0098 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,1487 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0999 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0083 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0113 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,605 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,778 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3529 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,7819 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 8,633 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 2,9657 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,6904 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 27,2518 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 8,0558 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0138 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0011 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0083 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,0578 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,1621 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0178 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1712 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,8917 m3
48 Gia công xà gồ thép U80x40x2.5 Theo chương V 0,7046 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,7046 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 71,8112 1m2
51 Lợp mái tôn dày 0,4mm Theo chương V 2,4068 100m2
52 Tôn úp nóc Theo chương V 41,1 md
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 1,116 1m3 đất nguyên thổ
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,116 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 0,7184 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,5552 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 0,7776 m3
S Nhà 02 phòng chức năng: Phần hoàn thiện:
1 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 33,5088 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 33,6752 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 255,6157 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 55,7777 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 228,1284 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 56,5516 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 218,8328 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 117,08 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 67,48 m
10 Lát nền, sàn gạch Granite KT(60x60)cm, XM PCB40 Theo chương V 189,4752 m2
11 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (12x60)cm≤0,075m2 Theo chương V 8,4288 m2
12 Sản xuất cửa đi bằng cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ bản lề, chốt, tay cầm, then cài, chưa bao gồm khóa) Theo chương V 19,44 m2
13 Khóa cửa Theo chương V 6 bộ
14 Sản xuất Cửa Sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) Theo chương V 23,94 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 Theo chương V 0,3393 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 26,82 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 14,4058 1m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 503,5128 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 255,6157 m2
20 Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 22,4934 m2
21 Láng granitô tam cấp Theo chương V 22,4934 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,234 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 18 cái
T Nhà 02 phòng chức năng: Phần điện:
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 16 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 Theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-36W Theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt tủ tổng thép sơn tĩnh điện chứa atomat, KT 200x300mm Theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện phòng nhựa, nắp mica chứa 2-4 aptomat Theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)mm Theo chương V 90 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x4)mm Theo chương V 21 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x2,5)mm Theo chương V 120 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x1,5)mm Theo chương V 200 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo chương V 5 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V 24 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V 250 m
20 Lắp đặt đế nhựa âm tường Theo chương V 23 hộp
21 Lắp đặt sứ các loại Theo chương V 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
22 Tủ đựng bình chữa cháy Theo chương V 2 tủ
23 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V 2 bộ
24 Bình chữa cháy ABC Theo chương V 8 bình
U Nhà hiệu bộ: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 1,0263 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 2,9304 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 10,9294 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 15,751 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 22,0284 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0877 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 1,0426 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,304 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0986 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 11,6699 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,6195 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,54 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,1558 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,7493 tấn
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 5,94 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,8076 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 13,0207 m3
V Tam cấp:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 1,459 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,9778 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,8523 m3
4 Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 20,5455 m2
W Nhà hiệu bộ: Phần thân:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,7867 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2018 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,8722 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 4,9368 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 52,2496 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 8,9094 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 0,3811 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,9818 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3752 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,6897 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 8,5518 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,1091 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0106 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0759 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,6259 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 2,7265 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,5358 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 22,7558 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,9962 m3
20 Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 Theo chương V 0,721 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,721 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 73,4733 1m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm Theo chương V 2,2355 100m2
24 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm Theo chương V 39,158 md
X Nhà hiệu bộ: Phần hoàn thiện
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 378,668 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 242,146 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 41,442 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 23,696 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 204,6624 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 71,8592 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 33,3632 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 99,88 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 66,88 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 242,1461 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 648,4684 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite KT(60x60)cm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 167,5584 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (12x60)cm ≤0,075m2 Theo chương V 12,432 m2
14 Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo chương V 19,44 m2
15 Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo chương V 21,6 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,3401 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 14,448 1m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 24,264 m2
19 Khóa cửa chốt cài ngang Theo chương V 6 bộ
Y Nhà hiệu bộ: Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 16A, 20A Theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt tủ điện tổng có ngăn lắp aptomat 200x300x100 Theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện có ngăn lắp aptomat tương ứng Theo chương V 5 hộp
6 Đế âm chống cháy Theo chương V 34 hộp
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A Theo chương V 26 cái
9 Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 Theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn điện quang double wing 36W Theo chương V 14 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)mm Theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x4)mm Theo chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x2,5)mm Theo chương V 200 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x1,5)mm Theo chương V 250 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo chương V 45 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V 120 m
18 Lắp đặt sứ các loại Theo chương V 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
Z Phòng CCC:
1 Tủ đựng bình chữa cháy Theo chương V 2 tủ
2 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V 2 bộ
3 Bình chữa cháy ABC Theo chương V 4 bình
4 Bình chữa cháy ABC BỌT Theo chương V 4 bình
AA Ống thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,297 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 24 cái
AB Sân trường:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V 4,0092 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 4,0092 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 4,0092 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 0,667 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 0,667 100m3 đất nguyên thổ
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0406 100m3
7 Bạt nhựa lót chống thấm nước bê tông Theo chương V 368,98 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 36,898 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 4,0428 m3
10 Lát sân bằng gạchTerrazzo KT (40x40)cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 1.532,45 m2
11 Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 29,8928 m2
12 Ốp Gạch thẻ KT(6x24)cm, XM PCB40 Theo chương V 2,961 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 29,8928 m2
AC * Khối lượng đất đào móng các hạng mục:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 0,4399 100m3 ĐNT
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 0,463 100m3 ĐNT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->