Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715095-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210657610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 10:08:00 đến ngày 2021-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,487,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật132,717m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,9445100m3
3Đắp cát đen bằng máy đầm cầm tay 70kg, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5216100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,6948100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5216100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật4,6948100m3
7Mua đất núi đắp nền đường, K98Theo yêu cầu kỹ thuật605,1024m3
8Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,4776100m3
9Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,6082100m3
10Đào vét hữu cơ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật25,408m3
11Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật2,2867100m3
12Vét bùn thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật13,613m3
13Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,2252100m3
14Cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,5048100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,9021100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,9021100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,3817100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,3817100m3/1km
19Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0314100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt rải nóng, BTN C12.5, dày 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật16,2488100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật16,2488100m2
C Hạng mục 3: Hè đường
1Đắp đất hè đường, K90 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật57,801m3
2Đắp đất hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật5,2021100m3
3Đất núi hè đường mua mớiTheo yêu cầu kỹ thuật326,5757m3
4Lát gạch vỉa hè bằng block tự chèn, chiều dày 6cmTheo yêu cầu kỹ thuật556,74m2
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu kỹ thuật0,1113100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,5567100m3
7Cọc tre phên nứa, mật độ cọc tre 5 cọc/md cọc dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật5100m
8Phên nứa cao 1mTheo yêu cầu kỹ thuật40m2
9Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật33,06m3
10Ván khuôn viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,6284100m2
11Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật220,4m2
12Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật22,04m3
13Ván khuôn móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,102100m2
14Lắp đặt viên bó vỉa bằng cần cẩu (trọng lượng 130kg)551cấu kiện
15Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,31m3
16Ván khuôn viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,9972100m2
17Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật138,5m2
18Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật13,85m3
19Ván khuôn móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,554100m2
20Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1.108cái
21Bê tông viên bó hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,92m3
22Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,784100m2
23Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật44,6m2
24Đổ bê tông móng bó hè, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật8,92m3
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,892100m2
26Lắp đặt viên bó hè trọng lượng 45kgTheo yêu cầu kỹ thuật446cái
D Hạng mục 4: Thoát nước
1Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,448m3
2Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4003100m3
3Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,41m3
4Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1302100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,82m3
6Xây gạch chỉ đặc, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,8m3
7Trát tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật51,37m2
8Ván khuôn gỗ cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1749100m2
9Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,55m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0638100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,99m3
12Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1261tấn
13Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
14Đắp đất hoàn trả K90 thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,334m3
15Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu kỹ thuật0,1201100m3
16Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật15,0742m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3113100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3113100m3/1km
19Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0191100m2
20Đổ Bê tông lót đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,41m3
21Ván khuôn gỗ viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,2068100m2
22Cốt thép viên thu nước, D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2599tấn
23Bê tông hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,54m3
24Lắp đặt hố tụ nước trong lượng 300kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
25Ván khuôn thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
26Cốt thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
27Bê tông viên thu nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
28Lắp đặt viên thu nước, trọng lượng 175kgTheo yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
29Lắp đặt lưới chắn rác 25*70cm (Bằng vật liệu: composite)Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
E Hạng mục 5: Cống D600-H30 dọc tuyến
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật36,562m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,2906100m3
3Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật26,04m3
4Lắp đặt đế cống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật420cái
5Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật140đoạn ống
6Đắp đất hoàn trả thân cống bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,2427100m3
7Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật253,4251m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4135100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4135100m3/1km
F Hạng mục 6: Ga _HP, cống D400-H30 qua đường
1Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,702m3
2Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3332100m3
3Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,19m3
4Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1184100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,38m3
6Xây gạch chỉ đặc, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,7m3
7Trát tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,91m2
8Ván khuôn gỗ cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,159100m2
9Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,41m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
12Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1146tấn
13Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
14Đắp đất hoàn trả K90 thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,111m3
15Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
16Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật12,5543m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2591100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2591100m3/1km
19Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0174100m2
20Đổ Bê tông lót đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,37m3
21Ván khuôn gỗ viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,188100m2
22Cốt thép viên thu nước, D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2363tấn
23Bê tông hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,4m3
24Lắp đặt hố tụ nước trong lượng 300kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
25Ván khuôn thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
26Cốt thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0596tấn
27Bê tông viên thu nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
28Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
29Lắp đặt lưới chắn rác 25*70cm (Bằng vật liệu: composite)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
30Đào đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,312m3
31Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4781100m3
32Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,44m3
33Lắp đặt đế cống D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật70cái
34Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật32,5đoạn ống
35Đắp đất núi thân cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,462100m3
36Mua đất núi đắp thân cống, K95Theo yêu cầu kỹ thuật53,592m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5312100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5312100m3/1km
G Hạng mục 7: Ga _HP, cống D400-H30 qua đường
1Đấu nối với cống trục D500 hiện trạng cuối tuyến - cọc 16Theo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
2Di chuyển cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Máy đào ≥0,4m31
2 Xe lu bánh lốp Xe lu bánh lốp1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->