Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:08:00 đến ngày 2021-07-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,487,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,717 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9445 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen bằng máy đầm cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5216 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6948 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5216 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6948 | 100m3 |
| 7 | Mua đất núi đắp nền đường, K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 605,1024 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4776 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6082 | 100m3 |
| 10 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,408 | m3 |
| 11 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2867 | 100m3 |
| 12 | Vét bùn thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,613 | m3 |
| 13 | Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2252 | 100m3 |
| 14 | Cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9021 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9021 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3817 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3817 | 100m3/1km |
| 19 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt rải nóng, BTN C12.5, dày 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2488 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2488 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Hè đường | |||
| 1 | Đắp đất hè đường, K90 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,801 | m3 |
| 2 | Đắp đất hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2021 | 100m3 |
| 3 | Đất núi hè đường mua mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326,5757 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng block tự chèn, chiều dày 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 556,74 | m2 |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1113 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5567 | 100m3 |
| 7 | Cọc tre phên nứa, mật độ cọc tre 5 cọc/md cọc dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 8 | Phên nứa cao 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 9 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6284 | 100m2 |
| 11 | Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220,4 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng cần cẩu (trọng lượng 130kg) | 551 | cấu kiện | |
| 15 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,31 | m3 |
| 16 | Ván khuôn viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9972 | 100m2 |
| 17 | Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,5 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,85 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.108 | cái |
| 21 | Bê tông viên bó hè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m3 |
| 22 | Ván khuôn viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,784 | 100m2 |
| 23 | Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng bó hè, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt viên bó hè trọng lượng 45kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 446 | cái |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,448 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4003 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,37 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1749 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0638 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1261 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả K90 thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1201 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,0742 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3113 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3113 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | 100m2 |
| 20 | Đổ Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2068 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép viên thu nước, D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2599 | tấn |
| 23 | Bê tông hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hố tụ nước trong lượng 300kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn thép viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 27 | Bê tông viên thu nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 28 | Lắp đặt viên thu nước, trọng lượng 175kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác 25*70cm (Bằng vật liệu: composite) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cống D600-H30 dọc tuyến | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,562 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2906 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140 | đoạn ống |
| 6 | Đắp đất hoàn trả thân cống bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2427 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 253,4251 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4135 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4135 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục 6: Ga _HP, cống D400-H30 qua đường | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,702 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3332 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,91 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1146 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả K90 thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,111 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5543 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2591 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2591 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 20 | Đổ Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép viên thu nước, D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 23 | Bê tông hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hố tụ nước trong lượng 300kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn thép viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 27 | Bê tông viên thu nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác 25*70cm (Bằng vật liệu: composite) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,312 | m3 |
| 31 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4781 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 33 | Lắp đặt đế cống D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | đoạn ống |
| 35 | Đắp đất núi thân cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m3 |
| 36 | Mua đất núi đắp thân cống, K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,592 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5312 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5312 | 100m3/1km |
| G | Hạng mục 7: Ga _HP, cống D400-H30 qua đường | |||
| 1 | Đấu nối với cống trục D500 hiện trạng cuối tuyến - cọc 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 2 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Máy đào ≥0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Xe lu bánh lốp | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi