Gói thầu: Gói thầu Xây lắp (Không bao gồm hạng mục trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp (Không bao gồm hạng mục trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:02:00 đến ngày 2021-07-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,457,406,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9186109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.837221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét, hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 13.620.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 13.620.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 27.240.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công PCCC và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông bằng xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng >= 0,8T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 16-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào >= 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô >= 25T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 25T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ >= 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn 5m3 để tưới nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe bơm bê tông 50m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe đầm bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe đầm rung tự hành - trọng lượng >= 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy ủi >= 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Giải tỏa cành cây phía công trình xây mới | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cây |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 444,245 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,394 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III chương V | 125,249 | m3 |
| 5 | Cào bóc lớp đất hiện hữu đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 1,532 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,465 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,465 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 125,249 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 125,249 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ LARSEN | |||
| 1 | Cung cấp Cừ Larsen U-IV 400x85x8 | Đáp ứng mục III chương V | 377,99 | Kg |
| 2 | Ép cừ Larsen chống đỡ sạt lở đất phần ngập trong đất | Đáp ứng mục III chương V | 1,824 | 100m |
| 3 | Ép cừ Larsen chống đỡ sạt lở đất phần không ngập đất | Đáp ứng mục III chương V | 0,456 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đáp ứng mục III chương V | 2,28 | 100m |
| 5 | Sản xuất hệ khung chống | Đáp ứng mục III chương V | 0,087 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung chống | Đáp ứng mục III chương V | 1,345 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Đáp ứng mục III chương V | 1,345 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 10,026 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 8,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,936 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,936 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 13,97 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng >250 cm | Đáp ứng mục III chương V | 19,562 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 72,296 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 88,735 | m3 |
| 10 | Bê tông tường hố pít, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,36 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 9,144 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 4,727 | m3 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng, đà kiềng đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III chương V | 21,607 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đà kiềng đá 1x2 M300 | Đáp ứng mục III chương V | 51,037 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, ván khuôn thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,439 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng xây gạch ống không nung 4x8x18mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,662 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,466 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách hố pít, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,705 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,121 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng, đà kiềng xây gạch ống không nung 4x8x18mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 25,648 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,249 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 7,152 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,762 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,762 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,603 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 5,45 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,345 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,741 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,075 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 2,584 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 4x8x18, vữa M75, bó nền (đà kiềng biên) | Đáp ứng mục III chương V | 0,515 | m3 |
| 32 | Bê tông lót nền tầng 1, tam cấp, ram dốc đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục III chương V | 52,767 | m3 |
| 33 | Bê tông nền tầng trệt, tam cấp, ram dốc đá 1x2 M300 | Đáp ứng mục III chương V | 69,322 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tam cấp, ram dốc | Đáp ứng mục III chương V | 0,273 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,565 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 5,162 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 29,994 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 29,202 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,956 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,478 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 12,566 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 100,924 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 38,995 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 15,972 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 7,135 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 19,801 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,989 | tấn |
| 48 | Cung cấp lắp dựng gạch bọng | Đáp ứng mục III chương V | 11.110 | viên |
| 49 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 160,084 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 65,681 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 20,696 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 22,214 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 21,12 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 17,819 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,712 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,18 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,756 | tấn |
| 58 | Bê tông bổ trụ, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 5,056 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,223 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,017 | tấn |
| 62 | Bê tông bậu cửa, lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2, M250 | Đáp ứng mục III chương V | 43,478 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, bậu cửa, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,514 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, giằng tường , đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,622 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,213 | tấn |
| 66 | Bê tông bục giảng, mũ chụp khe lún đá 1x2, M250 | Đáp ứng mục III chương V | 5,299 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đan bục giảng, mũ chụp khe lún | Đáp ứng mục III chương V | 0,133 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bục giảng, mũ chụp khe lún, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,557 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 5,02 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 5,02 | tấn |
| 71 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường | Đáp ứng mục III chương V | 104,361 | m3 |
| 72 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường | Đáp ứng mục III chương V | 13,955 | m3 |
| 73 | Xây tường lan can, sê nô ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường 20cm, vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 46,103 | m3 |
| 74 | Xây tường hộp gen, sê nô, bồn hoa ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, tường 10cm, vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 30,591 | m3 |
| 75 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường 20cm, vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 160,751 | m3 |
| 76 | Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,897 | m3 |
| 77 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,938 | m3 |
| 78 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18, vữa XM M75, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,972 | m3 |
| 79 | Xây bậc thang, bục giảng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 24,757 | m3 |
| 80 | Xây ốp cột tròn gạch ống không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,465 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 714,263 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 869,571 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 (Trộn phụ gia chống thấm) | Đáp ứng mục III chương V | 17,2 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 828,38 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 1.275,072 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 37,6 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 25,11 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 244,95 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 232,593 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 436,507 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 1.419,658 | m2 |
| 92 | Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75, | Đáp ứng mục III chương V | 448,954 | m2 |
| 93 | Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75, | Đáp ứng mục III chương V | 1.394,086 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 366,36 | m |
| 95 | Đắp chỉ nổi trang trí dày 10mm, cao 100mm vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 149,94 | m |
| 96 | Đắp chỉ nổi trang trí dày 40mm, cao 100mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 262,393 | m |
| 97 | Đắp gờ nổi hình bánh ú vữa xi măng M75 | Đáp ứng mục III chương V | 34,65 | m2 |
| 98 | Làm rãnh thu nước hành lang rộng 40mm, sâu 30mm | Đáp ứng mục III chương V | 165,81 | m |
| 99 | Đắp gờ nổi chữ L (100x90-40x40)mm trang trí, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 477,5 | m |
| 100 | Kẻ joint chống nứt tường | Đáp ứng mục III chương V | 90,72 | m |
| 101 | Đóng lưới chống nứt tường | Đáp ứng mục III chương V | 5.582,234 | m |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 621,559 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, cao | Đáp ứng mục III chương V | 999,622 | m2 |
| 104 | Láng sê nô, sàn mái tạo dốc dày trung bình 4,0 cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Đáp ứng mục III chương V | 57,17 | m2 |
| 105 | Láng ô văng tạo dốc dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Đáp ứng mục III chương V | 46,44 | m2 |
| 106 | Bê tông đá mi, M200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,551 | m3 |
| 107 | Kẻ ron chống trượt rộng 20mm, sâu 10mm, khoảng cách 150mm | Đáp ứng mục III chương V | 65,76 | m |
| 108 | Quét chống thấm hố pít, sàn hành lang, sàn wc theo quy trình nhà sản xuất, cao | Đáp ứng mục III chương V | 264,9 | m2 |
| 109 | Quét chống thấm sàn mái, sàn hành lang, sàn wc theo quy trình nhà sản xuất, cao | Đáp ứng mục III chương V | 1.367,094 | m2 |
| 110 | Bê tông đá mi, M200 trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 13,838 | m3 |
| 111 | Thi công màng khò chống thấm (Bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện). | Đáp ứng mục III chương V | 312,644 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo KT 400x400mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 450,066 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.348,654 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 132,262 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám chống trượt 300x300mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 140,265 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM M75 (dùng gạch 600x600 cắt ra) | Đáp ứng mục III chương V | 97,078 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh 300x600 mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 456,439 | m2 |
| 118 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 26,582 | m2 |
| 119 | Ốp đá granit vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 86,69 | m2 |
| 120 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,488 | m2 |
| 121 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 172,547 | m2 |
| 122 | Kẽ joint chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | 819,9 | m |
| 123 | Lát đá granit ngạch cửa, bục giảng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 87,478 | m2 |
| 124 | Lát đá granit nhám KT 800x200mm ram dốc HSKT, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,221 | m2 |
| 125 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vào tường, hộp gen, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 80,989 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600x9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 140,445 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà, cao | Đáp ứng mục III chương V | 37,6 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà, cao | Đáp ứng mục III chương V | 25,11 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, cao | Đáp ứng mục III chương V | 1.130,411 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, cao | Đáp ứng mục III chương V | 3.046,336 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao | Đáp ứng mục III chương V | 746,814 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao | Đáp ứng mục III chương V | 1.058,556 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao | Đáp ứng mục III chương V | 672,42 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao | Đáp ứng mục III chương V | 1.031,429 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Đáp ứng mục III chương V | 784,414 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Đáp ứng mục III chương V | 1.083,666 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Đáp ứng mục III chương V | 1.781,67 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Đáp ứng mục III chương V | 4.067,469 | m2 |
| 139 | Công tác sơn gờ cầu thang bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 31,457 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 18mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 2,448 | m2 |
| 141 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi 1 cánh mở nhà vệ sinh , tấm compact dày 18mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 121,188 | m2 |
| 142 | Cung cấp Lan can ram dốc, lan can inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 11,745 | m2 |
| 143 | Cung cấp lắp dựng tay vịn hành lang, lan can inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 227,81 | m |
| 144 | Cung cấp Lan can cầu thang, lan can inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 60,61 | m2 |
| 145 | Cung cấp Lan can chiếu nghỉ cầu thang, lan can inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 14,56 | m2 |
| 146 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang inox. (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 134,8 | m |
| 147 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng mục III chương V | 86,915 | m2 |
| 148 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 275,4 | m2 |
| 149 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng mục III chương V | 275,4 | m2 |
| 150 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 85,8 | m2 |
| 151 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung bao inox hệ 304 panel inox không từ tính dày 2 ly ốp 1 mặt (không từ tính) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 17,46 | m2 |
| 152 | Cung cấp cửa đi 1 cánh trượt khung bao inox hệ 304 panel inox không từ tính dày 2 ly ốp 1 mặt (không từ tính) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 3,74 | m2 |
| 153 | Cung cấp lắp dựng cửa đi ngăn cháy, khung thép mạ kẽm dày 1.2mm, pano thép mạ kẽm dày 0.8mm (60 phút) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 7,31 | m2 |
| 154 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 6 cánh trượt nhôm kính hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 183,6 | m2 |
| 155 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 3 cánh trượt nhôm kính hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 91,8 | m2 |
| 156 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lật 2 cánh nhôm kính hệ 700, sơn tính điện, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 7,2 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 396,91 | m2 |
| 158 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 57,2 | m2 |
| 159 | Cung cấp lắp dựng nắp thăm mái khung bao sắt V50x50x5mm kết hợp tấm thép dày 2mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,81 | m2 |
| 160 | Cung cấp lắp dựng khung đỡ lavabo bằng inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 17,28 | m2 |
| 161 | Cung cấp lắp dựng thang thăm mái, thang sắt (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Bộ |
| 162 | Cung cấp lắp dựng thang thăm hố pít sắt D16 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Bộ |
| 163 | Cung cấp lắp dựng tay vịn inox 304 cho học sinh khuyết tật (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Đáp ứng mục III chương V | 10,245 | m |
| 164 | Cung cấp lắp dựng thanh chắn inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Đáp ứng mục III chương V | 107,436 | m |
| 165 | Lợp mái ngói 22 v/m2 phủ lớp chống rêu mốc, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,944 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 24,669 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 24,669 | 100m2 |
| 168 | Cung cấp lắp đặt miếng đồng T bắt vít vào một bên tole cuốn chữ U ốp khe lún sàn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Đáp ứng mục III chương V | 10,5 | m |
| 169 | Cung cấp lắp đặt T bằng nhôm ốp khe lún tường (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Đáp ứng mục III chương V | 56 | m |
| 170 | Cung cấp lắp đặt gương soi kính tráng thủy (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 25,92 | m2 |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 8,464 | tấn |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 99,962 | 10m2 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 10,503 | 10m2 |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 38,543 | tấn |
| 175 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 157,489 | m3 |
| 176 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 32,5 | 10m2 |
| 177 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 48,941 | 10m3/km |
| 178 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 48,941 | 10m3/km |
| 179 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 117,214 | 10m3/km |
| 180 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 117,214 | 10m3/km |
| 181 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 10,888 | 10 tấn/km |
| 182 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 10,888 | 10 tấn/km |
| 183 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 10,888 | 10 tấn/km |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led tube 1m2 1x18w, máng chiếu bảng | Đáp ứng mục III chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led tube đôi 1m2 2x18w, máng treo ty | Đáp ứng mục III chương V | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led tube 1m2 1x18w | Đáp ứng mục III chương V | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led tube đôi 1m2 2x18w | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led downlight 12w | Đáp ứng mục III chương V | 65 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn cao áp bóng led 150w | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 77w + dimmer | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ 4 công tắc đơn | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ 3 công tắc đơn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ 2 công tắc đơn | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ 1 công tắc đơn | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 chiều | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 2 chiều | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Đáp ứng mục III chương V | 81 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt box tròn nối dây | Đáp ứng mục III chương V | 353 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20 | Đáp ứng mục III chương V | 3.550 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D25 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE 80/65 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | m |
| 24 | Lắp đặt máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậy | Đáp ứng mục III chương V | 155 | m |
| 25 | Lắp đặt co ngang máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậy | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt co xuống máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậy | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt thép hình mạ kẽm V30x30x3 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt ty treo mạ kẽm M8 | Đáp ứng mục III chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa 2400, D16 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cọc |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 6 | Mối |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 9.200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2.000 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 410 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 530 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2Cx6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 535 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 520 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 3Cx4mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 3Cx6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 3Cx10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 1Cx6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 1Cx16.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3Cx50.0mm2 + 1Cx35.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 10A - 4,5KA - 30mA | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3P - 16A - 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 3P - 20A - 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 3P - 50A - 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P - 20A - 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 3P - 40A - 10KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P - 60A - 10KA | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCCB 3P - 160A - 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB 4P - 150A - 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 59 | Bộ chống sét lan truyền 3P-100KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Shunt trip | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Relay chạm đất | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Relay quá áp, thấp áp 3P | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Relay quá dòng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Relay nhiệt 9-13 A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Relay nhiệt 43-65 A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Contactor 3P - 25A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Contactor 3P - 63A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCT 150/5A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt PCT 150/5A | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt AMPE kế 400/5A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt VOLT KẾ 0 - 500V | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bộ 3 đèn báo pha (xanh + đỏ + vàng) | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chì 2A | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 800x500x200 + Busbar, phụ kiện, lắp âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200 + Busbar, phụ kiện, lắp âm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | tủ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 800x500x200 + Busbar, phụ kiện, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200 + Busbar, phụ kiện, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | tủ |
| 81 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật chống nước (235x178x120) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 8 Module | Đáp ứng mục III chương V | 15 | tủ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục III chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6Zone (Không tính vật tư) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x0.75mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 550 | m |
| 8 | CCLĐ Ắc quy 12V | Đáp ứng mục III chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20 | Đáp ứng mục III chương V | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng mục III chương V | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt box tròn nối dây | Đáp ứng mục III chương V | 50 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 6U | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ switch quang 24 ports SFP | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | CCLD thanh đấu dây patch panel 24 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 4 | CCLD Router wifi 802, 11N | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậy | Đáp ứng mục III chương V | 155 | m |
| 7 | Lắp đặt co ngang máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậy | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co xuống máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậy | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20 | Đáp ứng mục III chương V | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng mục III chương V | 1.100 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van ren khóa uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 51 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 130 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 66 | cái |
| 13 | Lắp đặt bàn cầu xí bệt + thùng nước | Đáp ứng mục III chương V | 35 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 16 | Dây mềm cấp nước | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả | Đáp ứng mục III chương V | 34 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 34 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nước | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 170 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 68 | cái |
| 26 | Lắp nắp bít nhựa D114 (nắp thông tắc) | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Y 135 nhựa giảm uPVC D90/D60 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 59 | cái |
| 32 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 90 | cái |
| 33 | Lắp nắp bít nhựa D90 (nắp thông tắc) | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y 135 nhựa giảm uPVC D114/90 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu 120x120mm (khu vệ sinh) | Đáp ứng mục III chương V | 46 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu hành lang D60 | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/D42 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt xiphong con thỏ thoát nước sàn | Đáp ứng mục III chương V | 46 | cái |
| 41 | Lắp đặt xiphong con thỏ thoát nước lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt xiphong con thỏ thoát nước chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng mục III chương V | 31 | quả |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 4,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 62 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 8,736 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ không nung, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,08 | m2 |
| 4 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 28 | m |
| 5 | Cắt sân bê tông làm mương cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 10m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (tái lập) | Đáp ứng mục III chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (tái lập) | Đáp ứng mục III chương V | 0,175 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 2,016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 2,016 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D90x3.6mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng song D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt phao cơ bể nước ngầm D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,74 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR D40 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước lên bồn nước mái Q=8m3/h, H=35m (Thiết bị trong xây dựng) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt lúp bê (van hút nước 1 chiều) D40 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D40 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt y lọc D40 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chống rung máy bơm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phao cơ bồn nước máy D40 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa giảm uPVC D42/D34 (Nhân công x 1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160x7.7mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250x11.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thông tắc HDPE D160 (Nhân công x1.5) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thông tắc HDPE D160 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE D160 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE D250 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y 45 HDPE D160 (Nhân công x1.5) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 0,89 | m3 |
| 2 | Đào phui đặt ống rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,226 | 100m3 |
| 3 | Đào hố ga, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,498 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,774 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,95 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,95 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 10,553 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 11,377 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 13,458 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,628 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót, bê tông đáy hố ga, mương nước | Đáp ứng mục III chương V | 0,648 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố ga | Đáp ứng mục III chương V | 2,474 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,317 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,674 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,89 | tấn |
| 17 | Gia công thép V bọc cạnh tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,603 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép V bọc cạnh tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,603 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng mục III chương V | 135,5 | cấu kiện |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 217,136 | m2 |
| K | HẠNG MỤC:BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào bể nước ngầm, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,585 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 3,958 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,958 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 20,078 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 63,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 51,805 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 18,634 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp thăm bể nước ngầm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 0,697 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể nước ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể nước ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 4,359 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Đáp ứng mục III chương V | 1,622 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 10,916 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,509 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 13,12 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,992 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm | Đáp ứng mục III chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Gia công thép V bọc cạnh tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,043 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép V bọc cạnh tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cấu kiện |
| 22 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterbars | Đáp ứng mục III chương V | 104,6 | m |
| 23 | Quét chống thấm theo quy trình nhà sản xuất | Đáp ứng mục III chương V | 752,975 | m2 |
| 24 | CCLD thang vệ sinh hồ nước ngầm inox 304 - D16 (Bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | Cái |
| 25 | Công tác ốp gạch thành bể nước ngầm, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM 75 trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 194,587 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 171,28 | m2 |
| 27 | Trát nắp bể dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 162,217 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III chương V | 306,224 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hạ cos bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 1,675 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 2.034,878 | m2 |
| 4 | Trải lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 20,348 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 295,082 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 147,541 | m3 |
| 7 | Cắt JOIN rộng 20mm, sâu 10mm, cách khoảng 4mx4m | Đáp ứng mục III chương V | 102,7 | 10m |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 473,724 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 473,724 | m3 |
| 10 | Lớp vải địa kỹ thuật phân cách | Đáp ứng mục III chương V | 0,328 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5, dày 200mm, k=0,98 | Đáp ứng mục III chương V | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, dày 150mm, k=0,98 | Đáp ứng mục III chương V | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Lớp nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,328 | 100m2 |
| 14 | Lớp bê tông nhựa chặt 12,5 dày 70mm, k=0,98, EYC>= 120MPA | Đáp ứng mục III chương V | 0,328 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 10m3/km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 10m3/km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.7 km | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 10m3/km |
| 18 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 10 tấn/km |
| 19 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4.4 km | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 10 tấn/km |
| M | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất trồng cây | Đáp ứng mục III chương V | 8,675 | m3 |
| 2 | Cung cấp và trồng cây cỏ đậu | Đáp ứng mục III chương V | 0,433 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ | Đáp ứng mục III chương V | 0,433 | 100m2/ lần |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,575 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 0,743 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,087 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 0,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khoanh hố ga, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 0,294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nắp, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 0,162 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 0,113 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng mục III chương V | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm nắp | Đáp ứng mục III chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang dẻo | Đáp ứng mục III chương V | 1 | nắp |
| 13 | Trám vữa không co ngót, lắp đặt gioăng cao su | Đáp ứng mục III chương V | 3,62 | m |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, H=1.6m | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sét | Đáp ứng mục III chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (200x200x50) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây cáp tiếp địa 70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D25 | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| 6 | LĐ Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 18 | mối |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q=81m3/h, H=50m (Thiết bị trong xây dựng) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm Diesel Q=81m3/h, H=50m (Thiết bị trong xây dựng) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bù áp Q=5m3/h, H=55m (Thiết bị trong xây dựng) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt luppe mặt bích D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt luppe mặt ren D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống rung D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống rung D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc D90 (Nhân công x1.5) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc D60 (Nhân công x1.5) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D42 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van an toàn D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí D21 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống STK D90x5.49 | Đáp ứng mục III chương V | 1,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D76x5.16 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống STK D60x3.91 | Đáp ứng mục III chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK D42x3.56 | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co STK D90 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê STK D90 (Nhân công x1.5) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê STK D90/D76 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co STK D76 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê STK D76/D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co STK D60 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bình |
| 30 | Lắp đặt bình bột khô loại ABC 8kg | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bình |
| 31 | Lắp đặt kệ đặt bình | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x400x220 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 33 | CCLĐ lăng phun chữa cháy D50/13 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 34 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50 (L=20m) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 36 | CCLĐ bảng tiêu lệnh nội quy | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Họng tiếp nước D90/2x65 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 950x650x220 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 (L=20m) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 41 | CCLĐ lăng phun chữa cháy D50/16mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 49,14 | m2 |
| 43 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,23 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,221 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,009 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,009 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo sủi lớp sơn trụ cổng hiện trạng | Đáp ứng mục III chương V | 12,32 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trụ cổng | Đáp ứng mục III chương V | 12,32 | m2 |
| 3 | Sơn trụ cổng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 12,32 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng tường rào sắt (Bao gồm nhân công, vật tư, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 5,29 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 06 Zone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện Q=81m3/h H=50m, công suất điện 30HP | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm Diesel Q=81m3/h H=50m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp Q=5m3/h H=55m, công suất điện 10HP | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm nước lên bồn nước mái Q=8M3/h, H=35M, công suất điện 4HP | Đáp ứng mục III chương V | 2 | Máy |
| 6 | Thang máy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9186109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.837221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét, hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 13.620.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 13.620.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 27.240.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thi công PCCC và chống sét | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 5 |
| 3 | Máy cắt bê tông | . | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >= 5kW | . | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông bằng điện | . | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông bằng xăng | . | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 60 kg | . | 2 |
| 9 | Máy khoan | . | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | . | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa >= 80 lít | . | 3 |
| 12 | Tời điện | . | 2 |
| 13 | Vận thăng >= 0,8T (*) | . | 1 |
| 14 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 1000 |
| 15 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 2000 |
| 16 | Máy thuỷ bình (*) | . | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 18 | Máy đào >= 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô >= 25T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 25T) (*) | . | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ >= 10T (*) | . | 2 |
| 21 | Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn 5m3 để tưới nước) (*) | . | 1 |
| 22 | Xe bơm bê tông 50m3/h (*) | . | 1 |
| 23 | Xe đầm bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10T (*) | . | 1 |
| 24 | Xe đầm rung tự hành - trọng lượng >= 25T (*) | . | 1 |
| 25 | Xe đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 16T (*) | . | 1 |
| 26 | Máy ủi >= 108CV(*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi