Gói thầu: Gói thầu Xây lắp (Không bao gồm hạng mục trạm biến áp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662962-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp (Không bao gồm hạng mục trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20201201851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 10:02:00 đến ngày 2021-07-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,457,406,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9186109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.837221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét, hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 13.620.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 13.620.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 27.240.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công PCCC và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi bê tông bằng điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi bê tông bằng xăng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 60 kg
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng >= 0,8T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 2000
16-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào >= 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô >= 25T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 25T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ >= 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
21-Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn 5m3 để tưới nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe bơm bê tông 50m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe đầm bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe đầm rung tự hành - trọng lượng >= 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy ủi >= 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Giải tỏa cành cây phía công trình xây mớiĐáp ứng mục III chương V7cây
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V444,245m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,394tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III chương V125,249m3
5Cào bóc lớp đất hiện hữu đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V1,532100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,061100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,465100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,465100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III chương V125,249m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III chương V125,249m3
B HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ LARSEN
1Cung cấp Cừ Larsen U-IV 400x85x8Đáp ứng mục III chương V377,99Kg
2Ép cừ Larsen chống đỡ sạt lở đất phần ngập trong đấtĐáp ứng mục III chương V1,824100m
3Ép cừ Larsen chống đỡ sạt lở đất phần không ngập đấtĐáp ứng mục III chương V0,456100m
4Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐáp ứng mục III chương V2,28100m
5Sản xuất hệ khung chốngĐáp ứng mục III chương V0,087tấn
6Lắp dựng hệ khung chốngĐáp ứng mục III chương V1,345tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànĐáp ứng mục III chương V1,345tấn
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V10,026100m3
2Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,436100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V8,09100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,936100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,936100m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V13,97m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng >250 cmĐáp ứng mục III chương V19,562m3
8Bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V72,296m3
9Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V88,735m3
10Bê tông tường hố pít, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,36m3
11Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V9,144m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V4,727m3
13Bê tông lót giằng móng, đà kiềng đá 1x2 M150Đáp ứng mục III chương V21,607m3
14Bê tông giằng móng, đà kiềng đá 1x2 M300Đáp ứng mục III chương V51,037m3
15Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, ván khuôn thépĐáp ứng mục III chương V0,439100m2
16Ván khuôn móng xây gạch ống không nung 4x8x18mm, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V11,662m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,466100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách hố pít, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,705100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,121100m2
20Ván khuôn giằng móng, đà kiềng xây gạch ống không nung 4x8x18mm, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V25,648m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,249tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V7,152tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V0,762tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,762tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V5,603tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V5,45tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,345tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,741tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,075tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V2,584100m3
31Xây gạch ống không nung 4x8x18, vữa M75, bó nền (đà kiềng biên)Đáp ứng mục III chương V0,515m3
32Bê tông lót nền tầng 1, tam cấp, ram dốc đá 1x2 M150Đáp ứng mục III chương V52,767m3
33Bê tông nền tầng trệt, tam cấp, ram dốc đá 1x2 M300Đáp ứng mục III chương V69,322m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tam cấp, ram dốcĐáp ứng mục III chương V0,273100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,565tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng mục III chương V5,162tấn
37Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V29,994m3
38Bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V29,202m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,956100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,478tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V12,566tấn
42Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V100,924m3
43Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấmĐáp ứng mục III chương V38,995m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V15,972100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V7,135tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V19,801tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,989tấn
48Cung cấp lắp dựng gạch bọngĐáp ứng mục III chương V11.110viên
49Bê tông sàn, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V160,084m3
50Bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấmĐáp ứng mục III chương V65,681m3
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V20,696100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V22,214tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V21,12tấn
54Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V17,819m3
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,712100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,18tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,756tấn
58Bê tông bổ trụ, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V5,056m3
59Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,08100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,223tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,017tấn
62Bê tông bậu cửa, lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2, M250Đáp ứng mục III chương V43,478m3
63Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, bậu cửa, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,514100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, giằng tường , đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,622tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,213tấn
66Bê tông bục giảng, mũ chụp khe lún đá 1x2, M250Đáp ứng mục III chương V5,299m3
67Ván khuôn đan bục giảng, mũ chụp khe lúnĐáp ứng mục III chương V0,133100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bục giảng, mũ chụp khe lún, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,557tấn
69Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V5,02tấn
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V5,02tấn
71Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường Đáp ứng mục III chương V104,361m3
72Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường Đáp ứng mục III chương V13,955m3
73Xây tường lan can, sê nô ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường 20cm, vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V46,103m3
74Xây tường hộp gen, sê nô, bồn hoa ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, tường 10cm, vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V30,591m3
75Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường 20cm, vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V160,751m3
76Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,897m3
77Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,938m3
78Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18, vữa XM M75, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,972m3
79Xây bậc thang, bục giảng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V24,757m3
80Xây ốp cột tròn gạch ống không nung 4x8x18, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V2,465m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Đáp ứng mục III chương V714,263m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Đáp ứng mục III chương V869,571m2
83Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 (Trộn phụ gia chống thấm)Đáp ứng mục III chương V17,2m2
84Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Đáp ứng mục III chương V828,38m2
85Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Đáp ứng mục III chương V1.275,072m2
86Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V37,6m2
87Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V25,11m2
88Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V244,95m2
89Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V232,593m2
90Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Đáp ứng mục III chương V436,507m2
91Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Đáp ứng mục III chương V1.419,658m2
92Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75, Đáp ứng mục III chương V448,954m2
93Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75, Đáp ứng mục III chương V1.394,086m2
94Trát gờ chỉ móc nước rộng 25mm, sâu 25mm , vữa mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V366,36m
95Đắp chỉ nổi trang trí dày 10mm, cao 100mm vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V149,94m
96Đắp chỉ nổi trang trí dày 40mm, cao 100mm vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V262,393m
97Đắp gờ nổi hình bánh ú vữa xi măng M75Đáp ứng mục III chương V34,65m2
98Làm rãnh thu nước hành lang rộng 40mm, sâu 30mmĐáp ứng mục III chương V165,81m
99Đắp gờ nổi chữ L (100x90-40x40)mm trang trí, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V477,5m
100Kẻ joint chống nứt tườngĐáp ứng mục III chương V90,72m
101Đóng lưới chống nứt tườngĐáp ứng mục III chương V5.582,234m
102Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V621,559m2
103Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, cao Đáp ứng mục III chương V999,622m2
104Láng sê nô, sàn mái tạo dốc dày trung bình 4,0 cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao Đáp ứng mục III chương V57,17m2
105Láng ô văng tạo dốc dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao Đáp ứng mục III chương V46,44m2
106Bê tông đá mi, M200Đáp ứng mục III chương V0,551m3
107Kẻ ron chống trượt rộng 20mm, sâu 10mm, khoảng cách 150mmĐáp ứng mục III chương V65,76m
108Quét chống thấm hố pít, sàn hành lang, sàn wc theo quy trình nhà sản xuất, cao Đáp ứng mục III chương V264,9m2
109Quét chống thấm sàn mái, sàn hành lang, sàn wc theo quy trình nhà sản xuất, cao Đáp ứng mục III chương V1.367,094m2
110Bê tông đá mi, M200 trộn phụ gia chống thấmĐáp ứng mục III chương V13,838m3
111Thi công màng khò chống thấm (Bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện).Đáp ứng mục III chương V312,644m2
112Lát nền, sàn bằng gạch terazzo KT 400x400mm, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V450,066m2
113Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V1.348,654m2
114Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V132,262m2
115Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám chống trượt 300x300mm, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V140,265m2
116Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM M75 (dùng gạch 600x600 cắt ra)Đáp ứng mục III chương V97,078m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh 300x600 mm, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V456,439m2
118Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V26,582m2
119Ốp đá granit vào tườngĐáp ứng mục III chương V86,69m2
120Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,488m2
121Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V172,547m2
122Kẽ joint chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thangĐáp ứng mục III chương V819,9m
123Lát đá granit ngạch cửa, bục giảng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V87,478m2
124Lát đá granit nhám KT 800x200mm ram dốc HSKT, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,221m2
125Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vào tường, hộp gen, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V80,989m2
126Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600x9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V140,445m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà, cao Đáp ứng mục III chương V37,6m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà, cao Đáp ứng mục III chương V25,11m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, cao Đáp ứng mục III chương V1.130,411m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, cao Đáp ứng mục III chương V3.046,336m2
131Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao Đáp ứng mục III chương V746,814m2
132Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao Đáp ứng mục III chương V1.058,556m2
133Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao Đáp ứng mục III chương V672,42m2
134Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao Đáp ứng mục III chương V1.031,429m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Đáp ứng mục III chương V784,414m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Đáp ứng mục III chương V1.083,666m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Đáp ứng mục III chương V1.781,67m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Đáp ứng mục III chương V4.067,469m2
139Công tác sơn gờ cầu thang bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V31,457m2
140Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 18mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V2,448m2
141Cung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi 1 cánh mở nhà vệ sinh , tấm compact dày 18mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V121,188m2
142Cung cấp Lan can ram dốc, lan can inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V11,745m2
143Cung cấp lắp dựng tay vịn hành lang, lan can inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V227,81m
144Cung cấp Lan can cầu thang, lan can inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V60,61m2
145Cung cấp Lan can chiếu nghỉ cầu thang, lan can inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V14,56m2
146Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang inox. (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V134,8m
147Lắp dựng lan canĐáp ứng mục III chương V86,915m2
148Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V275,4m2
149Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng mục III chương V275,4m2
150Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V85,8m2
151Cung cấp cửa đi 1 cánh khung bao inox hệ 304 panel inox không từ tính dày 2 ly ốp 1 mặt (không từ tính) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V17,46m2
152Cung cấp cửa đi 1 cánh trượt khung bao inox hệ 304 panel inox không từ tính dày 2 ly ốp 1 mặt (không từ tính) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V3,74m2
153Cung cấp lắp dựng cửa đi ngăn cháy, khung thép mạ kẽm dày 1.2mm, pano thép mạ kẽm dày 0.8mm (60 phút) (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V7,31m2
154Cung cấp lắp dựng cửa sổ 6 cánh trượt nhôm kính hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V183,6m2
155Cung cấp lắp dựng cửa sổ 3 cánh trượt nhôm kính hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V91,8m2
156Cung cấp lắp dựng cửa sổ lật 2 cánh nhôm kính hệ 700, sơn tính điện, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V7,2m2
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V396,91m2
158Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V57,2m2
159Cung cấp lắp dựng nắp thăm mái khung bao sắt V50x50x5mm kết hợp tấm thép dày 2mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V0,81m2
160Cung cấp lắp dựng khung đỡ lavabo bằng inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V17,28m2
161Cung cấp lắp dựng thang thăm mái, thang sắt (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Đáp ứng mục III chương V1Bộ
162Cung cấp lắp dựng thang thăm hố pít sắt D16 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Đáp ứng mục III chương V1Bộ
163Cung cấp lắp dựng tay vịn inox 304 cho học sinh khuyết tật (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Đáp ứng mục III chương V10,245m
164Cung cấp lắp dựng thanh chắn inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Đáp ứng mục III chương V107,436m
165Lợp mái ngói 22 v/m2 phủ lớp chống rêu mốc, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,944100m2
166Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V24,669100m2
167Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V24,669100m2
168Cung cấp lắp đặt miếng đồng T bắt vít vào một bên tole cuốn chữ U ốp khe lún sàn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Đáp ứng mục III chương V10,5m
169Cung cấp lắp đặt T bằng nhôm ốp khe lún tường (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Đáp ứng mục III chương V56m
170Cung cấp lắp đặt gương soi kính tráng thủy (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V25,92m2
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V8,464tấn
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V99,96210m2
173Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V10,50310m2
174Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V38,543tấn
175Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V157,489m3
176Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V32,510m2
177Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V48,94110m3/km
178Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V48,94110m3/km
179Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V117,21410m3/km
180Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V117,21410m3/km
181Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V10,88810 tấn/km
182Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V10,88810 tấn/km
183Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V10,88810 tấn/km
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt bộ đèn led tube 1m2 1x18w, máng chiếu bảngĐáp ứng mục III chương V30bộ
2Lắp đặt bộ đèn led tube đôi 1m2 2x18w, máng treo tyĐáp ứng mục III chương V120bộ
3Lắp đặt bộ đèn led tube 1m2 1x18wĐáp ứng mục III chương V54bộ
4Lắp đặt bộ đèn led tube đôi 1m2 2x18wĐáp ứng mục III chương V15bộ
5Lắp đặt bộ đèn led downlight 12wĐáp ứng mục III chương V65bộ
6Lắp đặt bộ đèn cao áp bóng led 150wĐáp ứng mục III chương V9bộ
7Lắp đặt quạt trần 77w + dimmerĐáp ứng mục III chương V60cái
8Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng mục III chương V75cái
9Lắp đặt bộ 4 công tắc đơnĐáp ứng mục III chương V15cái
10Lắp đặt bộ 3 công tắc đơnĐáp ứng mục III chương V1cái
11Lắp đặt bộ 2 công tắc đơnĐáp ứng mục III chương V9cái
12Lắp đặt bộ 1 công tắc đơnĐáp ứng mục III chương V20cái
13Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 chiềuĐáp ứng mục III chương V6cái
14Lắp đặt bộ 1 công tắc 2 chiềuĐáp ứng mục III chương V6cái
15Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuĐáp ứng mục III chương V81cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuĐáp ứng mục III chương V60cái
17Lắp đặt box tròn nối dâyĐáp ứng mục III chương V353cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20Đáp ứng mục III chương V3.550m
19Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D25Đáp ứng mục III chương V50m
20Lắp đặt ống ruột gà PVC D20Đáp ứng mục III chương V35m
21Lắp đặt ống HDPE 80/65Đáp ứng mục III chương V35m
22Lắp đặt ống HDPE 50/40Đáp ứng mục III chương V7m
23Lắp đặt ống HDPE 40/30Đáp ứng mục III chương V7m
24Lắp đặt máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậyĐáp ứng mục III chương V155m
25Lắp đặt co ngang máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậyĐáp ứng mục III chương V6cái
26Lắp đặt co xuống máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậyĐáp ứng mục III chương V3cái
27Cung cấp lắp đặt thép hình mạ kẽm V30x30x3Đáp ứng mục III chương V35m
28Cung cấp lắp đặt ty treo mạ kẽm M8Đáp ứng mục III chương V110m
29Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng mục III chương V1bộ
30Lắp đặt cọc tiếp địa 2400, D16Đáp ứng mục III chương V6cọc
31Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V6Mối
32Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III chương V20m
33Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V9.200m
34Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V2.000m
35Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V410m
36Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2Đáp ứng mục III chương V530m
37Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10.0mm2Đáp ứng mục III chương V5m
38Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16.0mm2Đáp ứng mục III chương V140m
39Lắp đặt dây dẫn CVV 2Cx6.0mm2Đáp ứng mục III chương V535m
40Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16.0mm2Đáp ứng mục III chương V520m
41Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 3Cx4mm2Đáp ứng mục III chương V5m
42Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 3Cx6mm2Đáp ứng mục III chương V5m
43Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 3Cx10mm2Đáp ứng mục III chương V5m
44Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 1Cx6.0mm2Đáp ứng mục III chương V60m
45Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 1Cx16.0mm2Đáp ứng mục III chương V60m
46Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3Cx50.0mm2 + 1Cx35.0mm2Đáp ứng mục III chương V35m
47Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4.5KAĐáp ứng mục III chương V17cái
48Lắp đặt RCBO 1P+N - 10A - 4,5KA - 30mAĐáp ứng mục III chương V15cái
49Lắp đặt MCB 3P - 16A - 4.5KAĐáp ứng mục III chương V2cái
50Lắp đặt MCB 3P - 20A - 4.5KAĐáp ứng mục III chương V1cái
51Lắp đặt MCB 3P - 50A - 4.5KAĐáp ứng mục III chương V1cái
52Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KAĐáp ứng mục III chương V4cái
53Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KAĐáp ứng mục III chương V30cái
54Lắp đặt MCB 3P - 20A - 6KAĐáp ứng mục III chương V2cái
55Lắp đặt MCCB 3P - 40A - 10KAĐáp ứng mục III chương V1cái
56Lắp đặt MCCB 3P - 60A - 10KAĐáp ứng mục III chương V8cái
57Lắp đặt MCCB 3P - 160A - 25KAĐáp ứng mục III chương V1cái
58Lắp đặt MCCB 4P - 150A - 25KAĐáp ứng mục III chương V1cái
59Bộ chống sét lan truyền 3P-100KAĐáp ứng mục III chương V1Bộ
60Lắp đặt Shunt tripĐáp ứng mục III chương V1cái
61Lắp đặt Relay chạm đấtĐáp ứng mục III chương V1cái
62Lắp đặt Relay quá áp, thấp áp 3PĐáp ứng mục III chương V1cái
63Lắp đặt Relay quá dòngĐáp ứng mục III chương V1cái
64Lắp đặt Relay nhiệt 9-13 AĐáp ứng mục III chương V2cái
65Lắp đặt Relay nhiệt 43-65 AĐáp ứng mục III chương V1cái
66Lắp đặt Contactor 3P - 25AĐáp ứng mục III chương V2cái
67Lắp đặt Contactor 3P - 63AĐáp ứng mục III chương V1cái
68Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giácĐáp ứng mục III chương V1cái
69Lắp đặt MCT 150/5AĐáp ứng mục III chương V3cái
70Lắp đặt PCT 150/5AĐáp ứng mục III chương V4cái
71Lắp đặt AMPE kế 400/5AĐáp ứng mục III chương V3cái
72Lắp đặt VOLT KẾ 0 - 500VĐáp ứng mục III chương V4cái
73Lắp đặt bộ 3 đèn báo pha (xanh + đỏ + vàng)Đáp ứng mục III chương V7bộ
74Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồĐáp ứng mục III chương V6cái
75Lắp đặt cầu chì 2AĐáp ứng mục III chương V21cái
76Lắp đặt phao điệnĐáp ứng mục III chương V2cái
77Lắp đặt tủ điện 800x500x200 + Busbar, phụ kiện, lắp âmĐáp ứng mục III chương V1tủ
78Lắp đặt tủ điện 600x450x200 + Busbar, phụ kiện, lắp âmĐáp ứng mục III chương V3tủ
79Lắp đặt tủ điện 800x500x200 + Busbar, phụ kiện, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V1tủ
80Lắp đặt tủ điện 600x450x200 + Busbar, phụ kiện, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V3tủ
81Lắp đặt tủ điện kỹ thuật chống nước (235x178x120)Đáp ứng mục III chương V1tủ
82Lắp đặt tủ điện 8 ModuleĐáp ứng mục III chương V15tủ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục III chương V3,110 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng mục III chương V210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III chương V1,65 chuông
4Lắp đặt nút nhấn báo cháyĐáp ứng mục III chương V1,65 nút
5Lắp đặt trung tâm báo cháy 6Zone (Không tính vật tư)Đáp ứng mục III chương V11 trung tâm
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x0.75mm2Đáp ứng mục III chương V750m
7Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Đáp ứng mục III chương V550m
8CCLĐ Ắc quy 12VĐáp ứng mục III chương V2Cái
9Lắp đặt ống HDPE 65/50Đáp ứng mục III chương V25m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20Đáp ứng mục III chương V550m
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng mục III chương V22bộ
12Lắp đặt đèn ExitĐáp ứng mục III chương V10bộ
13Lắp đặt box tròn nối dâyĐáp ứng mục III chương V50hộp
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt tủ rack 6UĐáp ứng mục III chương V1bộ
2CCLĐ switch quang 24 ports SFPĐáp ứng mục III chương V1bộ
3CCLD thanh đấu dây patch panel 24 portĐáp ứng mục III chương V1bộ
4CCLD Router wifi 802, 11NĐáp ứng mục III chương V6bộ
5Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạngĐáp ứng mục III chương V15cái
6Lắp đặt máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậyĐáp ứng mục III chương V155m
7Lắp đặt co ngang máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậyĐáp ứng mục III chương V6cái
8Lắp đặt co xuống máng cáp 100x75x1.2 kèm nắp đậyĐáp ứng mục III chương V3cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20Đáp ứng mục III chương V210m
10Lắp đặt ống HDPE 50/40Đáp ứng mục III chương V40m
11Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng mục III chương V1.100m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt van ren khóa uPVC D34Đáp ứng mục III chương V15cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3.0mmĐáp ứng mục III chương V1100m
3Lắp đặt co nhựa uPVC D34Đáp ứng mục III chương V51cái
4Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V5cái
5Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V54cái
6Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V56cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmĐáp ứng mục III chương V1,48100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mmĐáp ứng mục III chương V1,06100m
9Lắp đặt co nhựa uPVC D21Đáp ứng mục III chương V130cái
10Lắp đặt co nhựa uPVC D27Đáp ứng mục III chương V84cái
11Lắp đặt co ren ngoài uPVC D21Đáp ứng mục III chương V42cái
12Lắp đặt co ren trong uPVC D21Đáp ứng mục III chương V66cái
13Lắp đặt bàn cầu xí bệt + thùng nướcĐáp ứng mục III chương V35bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục III chương V35cái
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V35cái
16Dây mềm cấp nướcĐáp ứng mục III chương V35cái
17Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xảĐáp ứng mục III chương V34bộ
18Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng mục III chương V34bộ
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng mục III chương V34cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xảĐáp ứng mục III chương V12bộ
21Lắp đặt vòi nướcĐáp ứng mục III chương V9bộ
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Đáp ứng mục III chương V2bể
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mmĐáp ứng mục III chương V1,2100m
24Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D114Đáp ứng mục III chương V170cái
25Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V68cái
26Lắp nắp bít nhựa D114 (nắp thông tắc)Đáp ứng mục III chương V15cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mmĐáp ứng mục III chương V0,6100m
28Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90Đáp ứng mục III chương V40cái
29Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V35cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3.0mmĐáp ứng mục III chương V1,5100m
31Lắp đặt Y 135 nhựa giảm uPVC D90/D60 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V59cái
32Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V90cái
33Lắp nắp bít nhựa D90 (nắp thông tắc)Đáp ứng mục III chương V10cái
34Lắp đặt Y 135 nhựa giảm uPVC D114/90 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V34cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V25cái
36Lắp đặt phễu thu 120x120mm (khu vệ sinh)Đáp ứng mục III chương V46cái
37Lắp đặt phễu thu hành lang D60Đáp ứng mục III chương V18cái
38Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D42Đáp ứng mục III chương V60cái
39Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/D42Đáp ứng mục III chương V60cái
40Lắp đặt xiphong con thỏ thoát nước sànĐáp ứng mục III chương V46cái
41Lắp đặt xiphong con thỏ thoát nước lavaboĐáp ứng mục III chương V34cái
42Lắp đặt xiphong con thỏ thoát nước chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V12cái
43Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng mục III chương V31quả
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mmĐáp ứng mục III chương V4,02100m
45Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Đáp ứng mục III chương V62cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V8,736m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V6,72m3
3Lát gạch thẻ không nung, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V10,08m2
4Trải băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng mục III chương V28m
5Cắt sân bê tông làm mương cáp ngầmĐáp ứng mục III chương V110m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (tái lập)Đáp ứng mục III chương V0,35m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (tái lập)Đáp ứng mục III chương V0,175m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V2,016100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V2,016100m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mmĐáp ứng mục III chương V0,35100m
2Lắp đặt ống STK D90x3.6mmĐáp ứng mục III chương V0,35100m
3Lắp đặt co nhựa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V10cái
4Lắp đặt măng song D90Đáp ứng mục III chương V6cái
5Cung cấp lắp đặt phao cơ bể nước ngầm D60Đáp ứng mục III chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mmĐáp ứng mục III chương V0,74100m
7Lắp đặt co nhựa PPR D40Đáp ứng mục III chương V15cái
8Lắp đặt máy bơm nước lên bồn nước mái Q=8m3/h, H=35m (Thiết bị trong xây dựng)Đáp ứng mục III chương V21 máy
9Lắp đặt lúp bê (van hút nước 1 chiều) D40Đáp ứng mục III chương V2cái
10Lắp đặt van khóa D40Đáp ứng mục III chương V4cái
11Lắp đặt y lọc D40Đáp ứng mục III chương V2cái
12Lắp đặt chống rung máy bơmĐáp ứng mục III chương V4cái
13Lắp đặt đồng hồ áp suấtĐáp ứng mục III chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D40Đáp ứng mục III chương V2cái
15Lắp đặt phao cơ bồn nước máy D40Đáp ứng mục III chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mmĐáp ứng mục III chương V0,25100m
17Lắp đặt co nhựa uPVC D42Đáp ứng mục III chương V10cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V5cái
19Lắp đặt tê nhựa giảm uPVC D42/D34 (Nhân công x 1,5)Đáp ứng mục III chương V5cái
20Lắp đặt van khóa D42Đáp ứng mục III chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D160x7.7mmĐáp ứng mục III chương V1,3100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D250x11.9mmĐáp ứng mục III chương V0,08100m
23Lắp đặt tê thông tắc HDPE D160 (Nhân công x1.5)Đáp ứng mục III chương V8cái
24Lắp đặt co thông tắc HDPE D160Đáp ứng mục III chương V5cái
25Lắp đặt lơi nhựa HDPE D160Đáp ứng mục III chương V10cái
26Lắp đặt lơi nhựa HDPE D250Đáp ứng mục III chương V2cái
27Lắp đặt Y 45 HDPE D160 (Nhân công x1.5)Đáp ứng mục III chương V6cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mmĐáp ứng mục III chương V0,25100m
29Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90Đáp ứng mục III chương V60cái
J HẠNG MỤC: HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC
1Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V0,89m3
2Đào phui đặt ống rộng Đáp ứng mục III chương V1,226100m3
3Đào hố ga, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,498100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,805100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,774100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,95100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,95100m3
8Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V10,553m3
9Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V11,377m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V13,458m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V4,628m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót, bê tông đáy hố ga, mương nướcĐáp ứng mục III chương V0,648100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố gaĐáp ứng mục III chương V2,474100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanĐáp ứng mục III chương V0,317100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,674tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,89tấn
17Gia công thép V bọc cạnh tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,603tấn
18Lắp dựng thép V bọc cạnh tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,603tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng mục III chương V135,5cấu kiện
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V217,136m2
K HẠNG MỤC:BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào bể nước ngầm, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V4,585100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,627100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V3,958100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V3,958100m3
5Đổ bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V20,078m3
6Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấmĐáp ứng mục III chương V63,288m3
7Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấmĐáp ứng mục III chương V51,805m3
8Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác 300 trộn phụ gia chống thấmĐáp ứng mục III chương V18,634m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp thăm bể nước ngầm, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V0,697m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể nước ngầmĐáp ứng mục III chương V0,42100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể nước ngầmĐáp ứng mục III chương V4,359100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểĐáp ứng mục III chương V1,622100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanĐáp ứng mục III chương V0,037100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V10,916tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,509tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V13,12tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng mục III chương V2,992tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thămĐáp ứng mục III chương V0,068tấn
19Gia công thép V bọc cạnh tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,043tấn
20Lắp dựng thép V bọc cạnh tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,043tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng mục III chương V5cấu kiện
22Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng WaterbarsĐáp ứng mục III chương V104,6m
23Quét chống thấm theo quy trình nhà sản xuấtĐáp ứng mục III chương V752,975m2
24CCLD thang vệ sinh hồ nước ngầm inox 304 - D16 (Bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng mục III chương V5Cái
25Công tác ốp gạch thành bể nước ngầm, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM 75 trộn phụ gia chống thấmĐáp ứng mục III chương V194,587m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấmĐáp ứng mục III chương V171,28m2
27Trát nắp bể dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V162,217m2
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III chương V306,224m3
2Đào xúc đất hạ cos bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V1,675100m3
3Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng mục III chương V2.034,878m2
4Trải lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tôngĐáp ứng mục III chương V20,348100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng mục III chương V295,082m3
6Bê tông nền đá 1x2 , mác 200Đáp ứng mục III chương V147,541m3
7Cắt JOIN rộng 20mm, sâu 10mm, cách khoảng 4mx4mĐáp ứng mục III chương V102,710m
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III chương V473,724m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III chương V473,724m3
10Lớp vải địa kỹ thuật phân cáchĐáp ứng mục III chương V0,328100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5, dày 200mm, k=0,98Đáp ứng mục III chương V0,066100m3
12Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, dày 150mm, k=0,98Đáp ứng mục III chương V0,049100m3
13Lớp nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2Đáp ứng mục III chương V0,328100m2
14Lớp bê tông nhựa chặt 12,5 dày 70mm, k=0,98, EYC>= 120MPAĐáp ứng mục III chương V0,328100m2
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmĐáp ứng mục III chương V0,110m3/km
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9kmĐáp ứng mục III chương V0,110m3/km
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.7 kmĐáp ứng mục III chương V0,110m3/km
18Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1kmĐáp ứng mục III chương V0,110 tấn/km
19Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4.4 kmĐáp ứng mục III chương V0,110 tấn/km
M HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cung cấp đất trồng câyĐáp ứng mục III chương V8,675m3
2Cung cấp và trồng cây cỏ đậuĐáp ứng mục III chương V0,433100m2
3Tưới nước thảm cỏĐáp ứng mục III chương V0,433100m2/ lần
N HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1Đào hố ga bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V1,575m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III chương V0,743m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,087m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V0,064m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khoanh hố ga, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V0,294m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nắp, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V0,162m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V0,113m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaĐáp ứng mục III chương V0,006100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácĐáp ứng mục III chương V0,059100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm nắpĐáp ứng mục III chương V0,023100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng mục III chương V1cấu kiện
12Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang dẻoĐáp ứng mục III chương V1nắp
13Trám vữa không co ngót, lắp đặt gioăng cao suĐáp ứng mục III chương V3,62m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,037tấn
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,008100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,008100m3
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, H=1.6mĐáp ứng mục III chương V12cái
2Cung cấp lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sétĐáp ứng mục III chương V30bộ
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (200x200x50)Đáp ứng mục III chương V1bộ
4Kéo rải dây cáp tiếp địa 70mm2Đáp ứng mục III chương V140m
5Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D25Đáp ứng mục III chương V120m
6LĐ Cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V6cọc
7Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V18mối
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm điện Q=81m3/h, H=50m (Thiết bị trong xây dựng)Đáp ứng mục III chương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm Diesel Q=81m3/h, H=50m (Thiết bị trong xây dựng)Đáp ứng mục III chương V11 máy
3Lắp đặt máy bù áp Q=5m3/h, H=55m (Thiết bị trong xây dựng)Đáp ứng mục III chương V11 máy
4Lắp đặt luppe mặt bích D90Đáp ứng mục III chương V2cái
5Lắp đặt luppe mặt ren D60Đáp ứng mục III chương V1cái
6Lắp đặt chống rung D90Đáp ứng mục III chương V4cái
7Lắp đặt chống rung D60Đáp ứng mục III chương V2cái
8Lắp đặt Y lọc D90 (Nhân công x1.5)Đáp ứng mục III chương V2cái
9Lắp đặt Y lọc D60 (Nhân công x1.5)Đáp ứng mục III chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ áp lựcĐáp ứng mục III chương V3cái
11Lắp đặt công tắc áp lựcĐáp ứng mục III chương V3cái
12Lắp đặt van cổng D90Đáp ứng mục III chương V4cái
13Lắp đặt van cổng D60Đáp ứng mục III chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D90Đáp ứng mục III chương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều D42Đáp ứng mục III chương V1cái
16Lắp đặt van khóa D42Đáp ứng mục III chương V1cái
17Lắp đặt van an toàn D90Đáp ứng mục III chương V2cái
18Lắp đặt van xả khí D21Đáp ứng mục III chương V2cái
19Lắp đặt ống STK D90x5.49Đáp ứng mục III chương V1,42100m
20Lắp đặt ống STK D76x5.16Đáp ứng mục III chương V0,3100m
21Lắp đặt ống STK D60x3.91Đáp ứng mục III chương V0,07100m
22Lắp đặt ống STK D42x3.56Đáp ứng mục III chương V0,04100m
23Lắp đặt co STK D90Đáp ứng mục III chương V10cái
24Lắp đặt tê STK D90 (Nhân công x1.5)Đáp ứng mục III chương V5cái
25Lắp đặt tê STK D90/D76Đáp ứng mục III chương V2cái
26Lắp đặt co STK D76Đáp ứng mục III chương V4cái
27Lắp đặt tê STK D76/D60Đáp ứng mục III chương V6cái
28Lắp đặt co STK D60Đáp ứng mục III chương V10cái
29Lắp đặt bình CO2 5kgĐáp ứng mục III chương V14bình
30Lắp đặt bình bột khô loại ABC 8kgĐáp ứng mục III chương V14bình
31Lắp đặt kệ đặt bìnhĐáp ứng mục III chương V14cái
32Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x400x220Đáp ứng mục III chương V8cái
33CCLĐ lăng phun chữa cháy D50/13Đáp ứng mục III chương V8cái
34CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50 (L=20m)Đáp ứng mục III chương V8cái
35Lắp đặt van gócĐáp ứng mục III chương V8cái
36CCLĐ bảng tiêu lệnh nội quyĐáp ứng mục III chương V8bộ
37Lắp đặt Họng tiếp nước D90/2x65Đáp ứng mục III chương V1cái
38Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài D90Đáp ứng mục III chương V1cái
39Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 950x650x220Đáp ứng mục III chương V1tủ
40Cuộn vòi chữa cháy D65 (L=20m)Đáp ứng mục III chương V2cái
41CCLĐ lăng phun chữa cháy D50/16mmĐáp ứng mục III chương V2cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V49,14m2
43Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,23100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,221100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,009100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,009100m3
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Cạo sủi lớp sơn trụ cổng hiện trạngĐáp ứng mục III chương V12,32m2
2Bả bằng bột bả vào trụ cổngĐáp ứng mục III chương V12,32m2
3Sơn trụ cổng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V12,32m2
4Cung cấp lắp dựng cửa cổng tường rào sắt (Bao gồm nhân công, vật tư, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V5,29m2
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Trung tâm báo cháy 06 ZoneĐáp ứng mục III chương V1Cái
2Máy bơm điện Q=81m3/h H=50m, công suất điện 30HPĐáp ứng mục III chương V1Cái
3Máy bơm Diesel Q=81m3/h H=50mĐáp ứng mục III chương V1Cái
4Máy bơm bù áp Q=5m3/h H=55m, công suất điện 10HPĐáp ứng mục III chương V1Cái
5Máy bơm nước lên bồn nước mái Q=8M3/h, H=35M, công suất điện 4HPĐáp ứng mục III chương V2Máy
6Thang máyĐáp ứng mục III chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9186109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.837221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét, hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 13.620.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 13.620.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 27.240.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)41
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)31
3 Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)31
4 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)31
5 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)31
6 Kỹ sư phụ trách thi công PCCC và chống sét 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)31
7 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)31
8 Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại file đính kèm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy cắt gạch .5
3 Máy cắt bê tông .2
4 Máy cắt uốn thép >= 5kW .2
5 Máy đầm dùi bê tông bằng điện .5
6 Máy đầm dùi bê tông bằng xăng .5
7 Máy đầm bàn bê tông .2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 60 kg .2
9 Máy khoan .5
10 Máy trộn bê tông >= 250 lít .3
11 Máy trộn vữa >= 80 lít .3
12 Tời điện .2
13 Vận thăng >= 0,8T (*) .1
14 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)1000
15 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m22000
16 Máy thuỷ bình (*) .2
17 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
18 Máy đào >= 0,8m3 (*) .1
19 Cần trục ô tô >= 25T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 25T) (*) .1
20 Ô tô tự đổ >= 10T (*) .2
21 Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn 5m3 để tưới nước) (*) .1
22 Xe bơm bê tông 50m3/h (*) .1
23 Xe đầm bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10T (*) .1
24 Xe đầm rung tự hành - trọng lượng >= 25T (*) .1
25 Xe đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 16T (*) .1
26 Máy ủi >= 108CV(*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->