Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:54:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,836,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 14,5504 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 651,8185 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 651,8185 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 651,8185 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 576,234 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 147,8804 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 19,7174 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 131,4492 | m2 |
| 12 | Dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 131,4492 | m2 |
| 13 | Chống thấm nền vệ sinh bằng băng keo lưới sợi thủy tinh khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 223,0652 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1577 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo HSTK được duyệt | 47,2561 | 100m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 147,8804 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 576,234 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 147,8804 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 147,8804 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 266,572 | m2 |
| 21 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 6,38mm mặt tiền (gia cố bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x5) | Theo HSTK được duyệt | 266,572 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 899,6989 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 651,8185 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 247,8804 | m2 |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 139,986 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 33,9224 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 71,496 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 102,4124 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 163,6248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 14,96 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 26,6368 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 74,3668 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 89,258 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,6368 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 74,3668 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 115,8948 | m2 |
| 9 | Sản xuất + lắp đặt cửa nhôm xingfa hệ 55 | Theo HSTK được duyệt | 6,21 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa nhôm xingfa | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Sửa cửa xếp | Theo HSTK được duyệt | 8,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2555E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi