Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714762-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngâm sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:53:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,728,681,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,300,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7593021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình văn hóa, di tích, giá trị hợp đồng ≥ 8.210.077.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Do trong Webform chỉ có loại công trình xây dựng và các cấp công trình từ IV - cấp đặc biệt nên bên mời thầu để loại công trình là công trình dân dụng và cấp công trình là cấp III. Nhà thầu căn cứ yêu cầu như trên để đáp ứng công trình tương tự (Là công trình văn hóa, di tích, tôn giáo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.210.077.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình văn hóa tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình văn hóa (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ DÃY NHÀ KI ỐT:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,1312m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2785m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4917m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,663100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,663100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,663100m3/1km
B CỔNG CHÍNH :
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,6227m2
2Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,6227m2
3Barie chắn xe (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,97021m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9702m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1034100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0871tấn
9Ống sắt tròn D60x3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72351m2
11Ốp đá Granit màu nâuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8615m2
12Biển tên bằng đá mặt mài phẳng đánh bóngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
14Đắp đất màu trồng câyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0351m3
15Trồng hoa mười giờTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0005100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m3/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m3/1km
C TƯỜNG RÀO BAO XUNG QUANH:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,8055m3
2Phá dỡ hàng rào sắt hộpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật409,92m2
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,318100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,318100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,318100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,318100m3/1km
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3178m3
8Lớp vữa bó vỉa đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,178m2
9Bó vỉa đá KT180x300x1000Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9534m3
10Lắp dựng bó vỉa đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật462cái
11Lát đá tự nhiên KT300x300x40 đục nhámTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật265,32m2
D BÓ VỈA BỒN HOA:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,1827m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2918100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2918100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2918100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2918100m3/1km
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,0138m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6682100m2
8Vữa lót bó vỉaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,82m2
9Bó vỉa đá KT180x200x1000Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.083,1md
10Bó vỉa đá KT180x200x300Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251md
11Lắp bó vỉa đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.920cái
E DI CHUYỂN VÀ TRỒNG CÂY:
1Chặt hạ + đào gốc và vận chuyển điTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cây
2Di chuyển và trồng lại 8 cây ngâu và 8 cây tùng (bao gồm công chăm sóc)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cây
3Đào đất bồn câyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470,9471m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7095100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7095100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7095100m3/1km
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7095100m3/1km
8Đắp đất màu trồng câyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật474,013m3
9Cây chuỗi ngọcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật538,86m2
10Cây cúc bò (bao gồm công chăm sóc)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.879,74m2
11Cây hoa ban (ĐK 20-25cm, H=4-5m)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cây
12Cây Muồng (ĐK 20-25cm, H=4-5m)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
13Cây Xoài ĐK(ĐK 25-30cm, H=4-5m)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
14Cây Lim ĐK20cm (ĐK 20-25cm, H=4-5m)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
15Cây Sưa ĐK20cm (ĐK 10-20cm, H=4-5m)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
16Cây lát (ĐK 20-25cm, H=4-5m)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
17Cắt thấp tánTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79cây
18Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.325,58100m2/lần
19Vữa lót nềnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
20Bó vỉa đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2672m3
21Lắp bó vỉa đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
F LAN CAN BỒN HOA QUANH HỒ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9209m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3692100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3692100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3692100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3692100m3/1km
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,127m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8184100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0273tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0383tấn
10Lan can sắt hộp (hoàn chỉnh) - giá theo thông báo giáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.407,67kg
11Vít nở + bu lông M10x60Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.885cái
12Ống nhựa thoát nước D60Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
G BẬC LÊN XUỐNG HỒ :
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8889m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,4445m2
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263100m3/1km
7Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,3334m2
8Thuê Bơm nước phục vụ thi công (5123,22*0,75=3842,415m3)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.842,415m3
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ :
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật729,738m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,082m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1082100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1082100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1082100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1082100m3/1km
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7666100m3
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,33m3
9Lớp ni lon tái sinhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.383,3m2
10Lát gạch Terrazzo KT300x300Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.383,3m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m2
13Cốt thép tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1634tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
I VỈA HÈ ĐƯỜNG LÊ PHỤNG HIỂU:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,8624m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5692m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5904100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5543100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5543100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5543100m3/1km
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1802100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,024m3
9Lớp ni lon tái sinhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,24m2
10Lát đá tự nhiên KT300x300x40 đục nhámTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,24m2
11Vữa lót bó vỉaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,84m2
12Bó vỉa đá lề đường KT1000x230x260Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,2md
13Lắp đặt bó vỉaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,144m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2013100m2
16Cốt thép tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4832tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
J VỈA HỀ ĐƯỜNG LÊ HOÀN, ĐINH CÔNG TRÁNG:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,658m3
2Công xúc phế thải lên xe ô tôTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0333100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
6Lớp ni lon tái sinhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
7Lát đá tự nhiên KT300x300x40 đục nhámTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
K NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG :
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4057m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,7276m2
3Trát lại toàn bộ tường nhà vệ sinhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,7276m2
4Sơn lại toàn bộ trong và ngoài nhàTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,7276m2
5Phá dỡ nền gạch , đá cũTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,723m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,9448m2
7Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Công xúc phế thải lên xe ô tôTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6công
11Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
12Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,246m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic KT400x400Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,382m2
14Ốp tường gạch KT300x600Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,9448m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT300x300Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,241m2
16Lát đá granite màu xámTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4326m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
18Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung, M75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
19Lát đá granite màu xámTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,364m2
21Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly(kính trắng dày 5mm+225000đ)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,356m2
22Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38 lyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,008m2
23Sơn và vẽ tranh tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,06m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,747m3
25Công xúc phế thải lên xe ô tôTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
26Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1763100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8736m3
29Ván khuôn đáy bể phốtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0371100m2
30Bê tông đáy bẻ phốt M200, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3671m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9032m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,858m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,858m2
34Láng đáy bể phốtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1392m2
35Ván khuôn tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7507m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1252tấn
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0605tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
L RÃNH THOÁT NƯỚC :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5488100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,2334m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,7582m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0475100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,7045m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.173,2224m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,128m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,0208m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4588100m2
10Cốt thép tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8147tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật524cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1829100m3
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3659100m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3659100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3659100m3/1km
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5kmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3659100m3/1km
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,35571m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8972m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7277m3
20Ván khuôn gỗTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6483100m2
21Vữa chèn tấm đan thu nước mặt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0428m2
22Song chắn rác composite KT960x530Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7025m3
24Lớp ni lon tái sinhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1704m2
25Lát đá tự nhiên KT300x300x40 đục nhámTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,025m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,506m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9844m3
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2741m3
29Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m2
M MÓNG THIẾT BỊ TDTT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
3Lắp đặt thép V40x40x4Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,4kg
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6912100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,824m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
7Công xúc phế thải lên xe ô tôTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
8Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
N BIA DẪN TÍCH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,30171m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5208m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,564m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1104100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1535tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2169m3
7Bia bằng đá nguyên khốiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,781m3
8Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,632m2
9Công xúc phế thải lên xe ô tôTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
10Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
O NHÀ VĂN HÓA :
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1733m3
2Tháo dỡ tấm lợp + kết cấu sắt thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7263100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật494,2551m2
4Công xúc phế thải lên xe ô tôTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
5Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,217m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,0381m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,68m2
9Cửa đi nhựa 2 cánh lõi thép, kính dày 6,38 lyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,036m2
10Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38 lyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
P PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ và vận chuyển cột đèn cũTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cột
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
3Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390.0
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,26100m
5Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.4260.0
6Luồn dây lên đèn dây 2x2.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,29100 m
7Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D50/40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.426m
8Ông ghen ruột gà D20Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật929m
9Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,240m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6110 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M25Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Đầu cốt đồng M16Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600Cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1411m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,5m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,175100m3
16Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.198m
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5751000v
18Gạch không nung bảo vệ cápTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.575viên
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,705100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,705100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,705100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,705100m3/1km
23Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3971m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,27m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,644100m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m3
27Khung bu lông móng M24x300x300x675Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Bộ
28Đắp vữa chân cộtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,68m2
29Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,35581m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,778m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9016100m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m3
33Khung bu lông móng M16x240x240x525Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46Bộ
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2704100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2704100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2704100m3/1km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2704100m3/1km
39Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cột
40Cột đèn bát giác liền cần cao 8m vươn 1,5m, dày 3,0mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cột
41Lắp Bộ đèn led chiếu sáng đường 100WTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
42Đèn led chiếu sáng đường 100WTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Bộ
43Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cột
44Cột đèn trang trí cao 4m chùm đèn 4 bóngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cột
45Quả cầu D400 + bóng Led 18WTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184bộ
46Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm thiết bị đấu nối hoàn chỉnh)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69bảng
47Đèn hắt trang trí 40W lắp cổng, bia dẫn tích và nhà hồTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
48Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm chiều dài cọc L=1,5mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cọc
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,5m
50Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
52Đào đất rãnh tiếp địaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,961m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m3
54Đào móng tủ điện đất cấp 2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2081m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
57Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m2
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (đã bao gồm thiết bị lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
59Bệ đặt tủ đấu nối bằng thép sơn màu đenTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
60Khung Móng tủ M16x500Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
61Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m.Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật801m khoan
62Kéo rải dây điện cho máy bơm.Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,862100m
63Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,20.0
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mềm CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
65Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt tủ điện nổi ngoài trời vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x200x1,5mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
68Tủ điện nổi ngoài trời vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x200x1,5mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
69Lắp đặt máy bơm hỏa tiễnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
70Bơm hoả tiễn 1,5HP-220VTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D32Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186m
72dây cáp bọc nhựa D4Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 14x13x39cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1676m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015m3
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0138m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0015100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
81Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,138100m
82Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,80.0
83Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D32Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164m
84Lắp đặt tủ điện 2 đến 4 modul ( Tủ điện cổng đặt nhà điều hành)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
85Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
86Lắp đặt ống ghen ruột gà D20Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
87Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
88Hộp nối có cầu đấuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Q PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt Tê PPR ren trong 25 1/2 nối bằng p/p hànTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt zắc co ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm ren vặn 48Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt xí bệtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Lắp đặt vòi xịt xíTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Lô giấy vệ sinhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17xi phong chậuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt van xả tiểu inaxTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20.0
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi lạnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 2m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
23Lắp đặt gương soiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt giá treoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt vòi đồng D15Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt van nhiệt PPR D40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Van nhiệt PPR D25Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt van bi PVC D27Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Van phao D15Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Gas thoát sàn D60Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
33Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
34Lắp đặt dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
35Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm D200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
36Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt ống ghen ruột gà D20Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
38Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D25/32Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
39Lắp đặt hộp điện phòng 4 đến 6 aptomatTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Xà đơn 2 bậcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Xà képTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Máy tập lưng eoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Máy tập đi bộ trên khôngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Máy tập đi bộ lắc tayTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Máy tập xe đạpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Thùng rácTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Ghế đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
S BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7593021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình văn hóa, di tích, giá trị hợp đồng ≥ 8.210.077.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Do trong Webform chỉ có loại công trình xây dựng và các cấp công trình từ IV - cấp đặc biệt nên bên mời thầu để loại công trình là công trình dân dụng và cấp công trình là cấp III. Nhà thầu căn cứ yêu cầu như trên để đáp ứng công trình tương tự (Là công trình văn hóa, di tích, tôn giáo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.210.077.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình văn hóa tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình văn hóa (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
8 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
11 Cần trục ô tô ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
12 Máy đào ≥0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->