Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngâm sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:53:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,728,681,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,300,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7593021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518604E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình văn hóa, di tích, giá trị hợp đồng ≥ 8.210.077.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Do trong Webform chỉ có loại công trình xây dựng và các cấp công trình từ IV - cấp đặc biệt nên bên mời thầu để loại công trình là công trình dân dụng và cấp công trình là cấp III. Nhà thầu căn cứ yêu cầu như trên để đáp ứng công trình tương tự (Là công trình văn hóa, di tích, tôn giáo). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.210.077.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình văn hóa tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình văn hóa (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ DÃY NHÀ KI ỐT: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,1312 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2785 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4917 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 100m3/1km |
| B | CỔNG CHÍNH : | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6227 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6227 | m2 |
| 3 | Barie chắn xe (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9702 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 9 | Ống sắt tròn D60x3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7235 | 1m2 |
| 11 | Ốp đá Granit màu nâu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8615 | m2 |
| 12 | Biển tên bằng đá mặt mài phẳng đánh bóng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 1m3 |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | m3 |
| 15 | Trồng hoa mười giờ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m3/1km |
| C | TƯỜNG RÀO BAO XUNG QUANH: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,8055 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,92 | m2 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3178 | m3 |
| 8 | Lớp vữa bó vỉa đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,178 | m2 |
| 9 | Bó vỉa đá KT180x300x1000 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9534 | m3 |
| 10 | Lắp dựng bó vỉa đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | cái |
| 11 | Lát đá tự nhiên KT300x300x40 đục nhám | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,32 | m2 |
| D | BÓ VỈA BỒN HOA: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,1827 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2918 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2918 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2918 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0138 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6682 | 100m2 |
| 8 | Vữa lót bó vỉa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,82 | m2 |
| 9 | Bó vỉa đá KT180x200x1000 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083,1 | md |
| 10 | Bó vỉa đá KT180x200x300 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | md |
| 11 | Lắp bó vỉa đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920 | cái |
| E | DI CHUYỂN VÀ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Chặt hạ + đào gốc và vận chuyển đi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 2 | Di chuyển và trồng lại 8 cây ngâu và 8 cây tùng (bao gồm công chăm sóc) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 3 | Đào đất bồn cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,947 | 1m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7095 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7095 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 474,013 | m3 |
| 9 | Cây chuỗi ngọc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 538,86 | m2 |
| 10 | Cây cúc bò (bao gồm công chăm sóc) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.879,74 | m2 |
| 11 | Cây hoa ban (ĐK 20-25cm, H=4-5m) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 12 | Cây Muồng (ĐK 20-25cm, H=4-5m) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 13 | Cây Xoài ĐK(ĐK 25-30cm, H=4-5m) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 14 | Cây Lim ĐK20cm (ĐK 20-25cm, H=4-5m) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 15 | Cây Sưa ĐK20cm (ĐK 10-20cm, H=4-5m) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 16 | Cây lát (ĐK 20-25cm, H=4-5m) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 17 | Cắt thấp tán | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cây |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.325,58 | 100m2/lần |
| 19 | Vữa lót nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 20 | Bó vỉa đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | m3 |
| 21 | Lắp bó vỉa đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| F | LAN CAN BỒN HOA QUANH HỒ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9209 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,127 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8184 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0273 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0383 | tấn |
| 10 | Lan can sắt hộp (hoàn chỉnh) - giá theo thông báo giá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.407,67 | kg |
| 11 | Vít nở + bu lông M10x60 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.885 | cái |
| 12 | Ống nhựa thoát nước D60 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| G | BẬC LÊN XUỐNG HỒ : | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8889 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4445 | m2 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m3/1km |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,3334 | m2 |
| 8 | Thuê Bơm nước phục vụ thi công (5123,22*0,75=3842,415m3) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.842,415 | m3 |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 729,738 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,082 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1082 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1082 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7666 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,33 | m3 |
| 9 | Lớp ni lon tái sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.383,3 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT300x300 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.383,3 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1634 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| I | VỈA HÈ ĐƯỜNG LÊ PHỤNG HIỂU: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8624 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5692 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5904 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5543 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5543 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5543 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1802 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,024 | m3 |
| 9 | Lớp ni lon tái sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,24 | m2 |
| 10 | Lát đá tự nhiên KT300x300x40 đục nhám | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,24 | m2 |
| 11 | Vữa lót bó vỉa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| 12 | Bó vỉa đá lề đường KT1000x230x260 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | md |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,144 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4832 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| J | VỈA HỀ ĐƯỜNG LÊ HOÀN, ĐINH CÔNG TRÁNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,658 | m3 |
| 2 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 6 | Lớp ni lon tái sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 7 | Lát đá tự nhiên KT300x300x40 đục nhám | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG : | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4057 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,7276 | m2 |
| 3 | Trát lại toàn bộ tường nhà vệ sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,7276 | m2 |
| 4 | Sơn lại toàn bộ trong và ngoài nhà | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,7276 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch , đá cũ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,723 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9448 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,246 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic KT400x400 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,382 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch KT300x600 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9448 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT300x300 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,241 | m2 |
| 16 | Lát đá granite màu xám | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4326 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 18 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung, M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 19 | Lát đá granite màu xám | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,364 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly(kính trắng dày 5mm+225000đ) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,356 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,008 | m2 |
| 23 | Sơn và vẽ tranh tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,06 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,747 | m3 |
| 25 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1763 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8736 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đáy bẻ phốt M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3671 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9032 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,858 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,858 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể phốt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1392 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7507 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5488 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2334 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0475 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,7045 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.173,2224 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,128 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0208 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4588 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8147 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1829 | 100m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3659 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3659 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3659 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi ≤5km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3659 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3557 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8972 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7277 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6483 | 100m2 |
| 21 | Vữa chèn tấm đan thu nước mặt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0428 | m2 |
| 22 | Song chắn rác composite KT960x530 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7025 | m3 |
| 24 | Lớp ni lon tái sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1704 | m2 |
| 25 | Lát đá tự nhiên KT300x300x40 đục nhám | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,025 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9844 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| M | MÓNG THIẾT BỊ TDTT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,824 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 7 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| N | BIA DẪN TÍCH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3017 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5208 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1535 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2169 | m3 |
| 7 | Bia bằng đá nguyên khối | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | 1m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | m2 |
| 9 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| O | NHÀ VĂN HÓA : | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1733 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp + kết cấu sắt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7263 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494,2551 | m2 |
| 4 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,217 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,0381 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhựa 2 cánh lõi thép, kính dày 6,38 ly | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,036 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ và vận chuyển cột đèn cũ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cột |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 3 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 0.0 |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,26 | 100m |
| 5 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.426 | 0.0 |
| 6 | Luồn dây lên đèn dây 2x2.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,29 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D50/40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.426 | m |
| 8 | Ông ghen ruột gà D20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 929 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | 40m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | Cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | 1m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | 100m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.198 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,575 | 1000v |
| 18 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.575 | viên |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,397 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 27 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 28 | Đắp vữa chân cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 29 | Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3558 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,778 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9016 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | 100m3 |
| 33 | Khung bu lông móng M16x240x240x525 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | 100m3/1km |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 40 | Cột đèn bát giác liền cần cao 8m vươn 1,5m, dày 3,0mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 41 | Lắp Bộ đèn led chiếu sáng đường 100W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 42 | Đèn led chiếu sáng đường 100W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cột |
| 44 | Cột đèn trang trí cao 4m chùm đèn 4 bóng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cột |
| 45 | Quả cầu D400 + bóng Led 18W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | bộ |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm thiết bị đấu nối hoàn chỉnh) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bảng |
| 47 | Đèn hắt trang trí 40W lắp cổng, bia dẫn tích và nhà hồ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm chiều dài cọc L=1,5m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,5 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 52 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| 54 | Đào móng tủ điện đất cấp 2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (đã bao gồm thiết bị lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | Bệ đặt tủ đấu nối bằng thép sơn màu đen | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Khung Móng tủ M16x500 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m. | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1m khoan |
| 62 | Kéo rải dây điện cho máy bơm. | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | 100m |
| 63 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,2 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mềm CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện nổi ngoài trời vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x200x1,5mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 68 | Tủ điện nổi ngoài trời vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x200x1,5mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 70 | Bơm hoả tiễn 1,5HP-220V | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D32 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 72 | dây cáp bọc nhựa D4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 14x13x39cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1676 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 81 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,138 | 100m |
| 82 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,8 | 0.0 |
| 83 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D32 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 2 đến 4 modul ( Tủ điện cổng đặt nhà điều hành) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 88 | Hộp nối có cầu đấu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 25 1/2 nối bằng p/p hàn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt zắc co ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm ren vặn 48 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lô giấy vệ sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | xi phong chậu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van xả tiểu inax | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi lạnh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 2m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhiệt PPR D40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Van nhiệt PPR D25 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bi PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Van phao D15 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Gas thoát sàn D60 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm D200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D25/32 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp điện phòng 4 đến 6 aptomat | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xà đơn 2 bậc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xà kép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Máy tập lưng eo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Máy tập đi bộ trên không | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Máy tập đi bộ lắc tay | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Máy tập xe đạp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Thùng rác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Ghế đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| S | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7593021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518604E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình văn hóa, di tích, giá trị hợp đồng ≥ 8.210.077.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Do trong Webform chỉ có loại công trình xây dựng và các cấp công trình từ IV - cấp đặc biệt nên bên mời thầu để loại công trình là công trình dân dụng và cấp công trình là cấp III. Nhà thầu căn cứ yêu cầu như trên để đáp ứng công trình tương tự (Là công trình văn hóa, di tích, tôn giáo). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.210.077.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình văn hóa tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình văn hóa (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 12 | Máy đào ≥0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi