Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710339-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210690874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:52:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,829,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,079 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1871 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,2079 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,2079 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,2079 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 235,48 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,3548 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,3548 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,3548 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 22,038 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,9835 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,2039 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,2039 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,2039 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,2632 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,1766 100m3
17 Rải nilon làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8,1602 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,4729 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 2x4, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 211,81 m3
20 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,1181 100m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,1181 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,1181 100m3
23 Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 638,8 m2
24 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 14,491 10m
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 7,4576 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 7,4576 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,6243 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 21,6975 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 180,725 m2
30 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vân đá, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 721,5 m
31 Lát đan rãnh nền đường bằng tấm đan rãnh bê tông giả đá 50x20x5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 72,5 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,12 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,0612 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,0612 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,0612 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 39,506 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,5558 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,9509 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,9509 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,9509 100m3
11 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 294 cấu kiện
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 17,64 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1764 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1764 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1764 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1764 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1764 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1764 100m3
19 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 1lỗ
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 40,2801 m3
21 Rải nilon làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8,0561 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,0925 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,239 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 120,8405 m3
25 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,2084 100m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,2084 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,2084 100m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 131,4588 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 13,7524 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,5208 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,5445 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 53,1409 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.086,88 m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 7,8843 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,874 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 55,165 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 707,5 cấu kiện
38 Bộ nắp hố thu nước composite (nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 22 bộ
39 Bộ ga composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tải trọng 125KN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8 bộ
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THI CÔNG RÃNH BẰNG THỦ CÔNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN TB 250M:
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 252,7 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 252,7 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 252,7 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 195,3 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 195,3 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 195,3 m3
7 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 79,866 1000v
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 79,866 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 79,866 1000v
10 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 79,866 1000v
11 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 71,066 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 71,066 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 71,066 tấn
14 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 71,066 tấn
15 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 11,58 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 11,58 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 11,58 tấn
18 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 11,58 tấn
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NƯỚC SẠCH:
1 Thu hồi ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm (Vận dụng chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,26 100m
2 Thu hồi ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm (Vận dụng chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,98 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,282 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,086 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,038 100m
6 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,954 100m
8 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,55 100m
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 310 cái
13 Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 155 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Vận dụng chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 155 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,26 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,98 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( kèm theo bản Scan quyết định trúng thầu, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->