Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:52:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,829,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1871 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2079 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 235,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,3548 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,3548 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,3548 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22,038 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9835 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2039 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2039 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2039 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2632 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,1766 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,1602 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4729 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 211,81 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1181 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1181 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1181 | 100m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 638,8 | m2 |
| 24 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,491 | 10m |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,4576 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,4576 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6243 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,6975 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 180,725 | m2 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vân đá, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 721,5 | m |
| 31 | Lát đan rãnh nền đường bằng tấm đan rãnh bê tông giả đá 50x20x5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 72,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 39,506 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,5558 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,9509 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,9509 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,9509 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 294 | cấu kiện |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 19 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1lỗ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,2801 | m3 |
| 21 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,0561 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,0925 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 120,8405 | m3 |
| 25 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2084 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2084 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2084 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 131,4588 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,7524 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,5208 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,5445 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 53,1409 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.086,88 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,8843 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,874 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55,165 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 707,5 | cấu kiện |
| 38 | Bộ nắp hố thu nước composite (nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22 | bộ |
| 39 | Bộ ga composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tải trọng 125KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| C | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THI CÔNG RÃNH BẰNG THỦ CÔNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN TB 250M: | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 252,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 252,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 252,7 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 195,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 195,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 195,3 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,866 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,866 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,866 | 1000v |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,866 | 1000v |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,066 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,066 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,066 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,066 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,58 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,58 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,58 | tấn |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,58 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Thu hồi ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm (Vận dụng chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,26 | 100m |
| 2 | Thu hồi ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm (Vận dụng chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,282 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,086 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,038 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,954 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 310 | cái |
| 13 | Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 155 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Vận dụng chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 155 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,26 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,98 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ( kèm theo bản Scan quyết định trúng thầu, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi