Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709934-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210709929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc thiểu số rất ít người, giai đoạn 2016-2025 theo QĐ số 2086/QĐ-TTg ngày 31/10/2016
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:50:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,358,627,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GỜ THU NƯỚC + BỂ LẮNG LỌC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,97 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,2 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,9 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,33 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,367 100m2
6 Crêfin d50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 m
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,2 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,7333 m3
9 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,4 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,73 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,582 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,897 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,185 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,13 m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,775 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5742 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1412 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,465 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1435 tấn
20 Thi công tầng lọc cát Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0153 100m3
21 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0128 100m3
22 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0128 100m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,775 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 ống thép tráng kẽm d75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 m
B HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG O
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2.622,81 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.333,09 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,54 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65,491 100 m
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,12 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,512 100m2
7 Thép tròn D8 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 88,16 kg
8 Bu lông D32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64 bộ
9 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 150 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,9 m3
11 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,36 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,564 100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG H
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 78,19 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,04 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,05 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9 100 m
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,21 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0752 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0054 tấn
9 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Tê chia nước D50-32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG K
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 421,94 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 213,69 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,96 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9 100 m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,33 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0552 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0033 tấn
10 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 cái
16 Tê chia nước D60-50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
17 Tê chia nước D60-32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Tê chia nước D60-20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG C
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 267,65 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 247,46 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,049 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3 100 m
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,88 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0452 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0021 tấn
9 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 Tê chia nước D50-32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG T
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,03 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,47 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,54 100 m
4 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
7 Tê chia nước D32-20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁC BỂ CHỨA NƯỚC - BỂ CHỨA TẬP TRUNG 240M3
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 161,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21 m3
3 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,552 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,828 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,22 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,87 m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,189 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,284 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8472 m3
11 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 107,36 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 154,88 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 104,4 m2
14 Đánh màu xi măng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 259,28 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1118 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9477 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1952 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0966 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0186 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,222 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1977 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2912 tấn
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,252 100m2
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6404 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1218 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0324 100m2
27 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
29 Ống thép d=75mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁC BỂ CHỨA NƯỚC - BỂ CHỨA 20M3
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,1333 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,488 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,64 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,112 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,2128 m3
8 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87,36 m2
9 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 79,04 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,76 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 136,8 m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4072 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9424 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2904 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,664 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,648 100m2
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 bộ
20 Ống xả cặn d50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->