Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc thiểu số rất ít người, giai đoạn 2016-2025 theo QĐ số 2086/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 09:50:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,358,627,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GỜ THU NƯỚC + BỂ LẮNG LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,367 | 100m2 |
| 6 | Crêfin d50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7333 | m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,73 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,582 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,897 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,185 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,13 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,775 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5742 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1412 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,465 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1435 | tấn |
| 20 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0153 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,775 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | ống thép tráng kẽm d75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG O | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.622,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.333,09 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,54 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,491 | 100 m |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn D8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,16 | kg |
| 8 | Bu lông D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 9 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,564 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG H | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,19 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | 100 m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0752 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0054 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Tê chia nước D50-32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG K | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 421,94 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 213,69 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,96 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100 m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0552 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0033 | tấn |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 16 | Tê chia nước D60-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Tê chia nước D60-32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Tê chia nước D60-20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG C | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 267,65 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 247,46 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,049 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100 m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0452 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Tê chia nước D50-32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG T | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,03 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,47 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,54 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 7 | Tê chia nước D32-20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁC BỂ CHỨA NƯỚC - BỂ CHỨA TẬP TRUNG 240M3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,552 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,828 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,22 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,284 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8472 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,36 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154,88 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,4 | m2 |
| 14 | Đánh màu xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 259,28 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1952 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0966 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0186 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1977 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2912 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6404 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1218 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0324 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Ống thép d=75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁC BỂ CHỨA NƯỚC - BỂ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,1333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,488 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,64 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,112 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2128 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,36 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,04 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,76 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4072 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9424 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,664 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 20 | Ống xả cặn d50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi