Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710267-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210710072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 09:48:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,766,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1 Đào nền đường + Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,9481 100m3
2 Đào nền đường + Vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 94,4635 1m3
3 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,8927 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,8927 100m3/1km
5 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,3835 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0229 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III ( Tận dụng lại để đắp nền) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0767 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 142,209 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27,0197 100m3
10 Mua đất đắp nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.834,3978 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 383,4398 10m³/1km
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,3715 100m3
13 Nilon lót tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.185,87 m2
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3128 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 437,15 m3
16 Cắt khe co dãn mặt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 20cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6256 100m
17 Đánh mặt bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.185,87 m2
B Hạng mục 2: Cống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3511 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,848 1m3
3 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3696 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3696 100m3/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,45 m3
6 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,268 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0896 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,46 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2974 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,44 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0639 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0279 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0465 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,092 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2464 100m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước 40x60cm
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,272 m3
2 Nilon lót tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 102,72 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,408 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3852 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,816 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,072 100m2
7 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5136 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0546 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 51 cái
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,48 m3
11 Nilon lót tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,8 m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,72 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,018 100m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,32 m3
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,156 100m2
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,54 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0288 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0334 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 1cấu kiện
D Hạng mục 4: Rãnh thoát nước 80x120cm
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,536 m3
2 Nilon lót tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 605,36 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 90,804 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2972 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 207,552 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,7552 100m2
7 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,46 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3979 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3633 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 173 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0378 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,64 m3
13 Nilon lót tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,4 m2
14 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,078 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,46 m3
16 Ván khuôn thân rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,326 100m2
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,7 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,156 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6627 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,9 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26 1cấu kiện
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0624 100m3
E Hạng mục 5: Rãnh thoát nước 40x60cm tuyến nhánh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,323 100m3
3 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,34 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,34 100m3/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 m3
6 Nilon lót tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40 m2
7 Ván khuôn móng rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,15 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m3
9 Ván khuôn thân rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0231 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0225 tấn
13 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,21 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21 cái
15 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng nhân công ( KL đắp =50% KL đào) Tận dụng đất đào để đắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,85 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tận dụng đất đào để đắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1615 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.150003E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.213.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.640.005.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->