Gói thầu: số 04 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714882-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu số 04 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210714492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 10:18:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,306,593,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH MƯƠNG
1 Phát hoang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,2863 100m2
2 Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2 (tính 50% khối lượng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8332 100m3
3 Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp 2 (tính 50% khối lượng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.283,3224 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, (tính 50% khối lượng đất đắp), đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8332 100m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, K=0,85, (tính 50% khối lượng đất đắp), đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.283,3224 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, (tính 50% khối lượng đất đắp), đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2127 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, K=0,85, (tính 50% khối lượng đất đắp), đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,2706 m3
8 Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,1276 m3
9 Lớp vữa M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.681,2764 m2
10 Thép móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2583 tấn
11 Thép móng 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0745 tấn
12 Thép tường D Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8651 tấn
13 Thép tường 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3669 tấn
14 Thép đà giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0786 tấn
15 Thép đà giằng 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9425 tấn
16 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,5463 100m2
17 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,0053 m3
18 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.366,7002 m3
19 Bê tông đà giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3598 m3
20 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,0582 m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3071 m3
2 Lớp vữa M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,8248 m2
3 Thép móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1037 tấn
4 Thép móng 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3315 tấn
5 Thép tường D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9315 tấn
6 Thép tường 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0133 tấn
7 Thép tấm nắp D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7191 tấn
8 Thép tấm nắp 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7461 tấn
9 Thép đà giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
10 Thép giàn van + khe phai + tấm phai D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4437 tấn
11 Thép giàn van 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5299 tấn
12 Thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
13 Thép tấm đan 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
14 Gia công cửa van phẳng (cửa lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7641 tấn
15 Lắp đặt cửa van phẳng (cửa lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7641 tấn
16 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6961 100m2
17 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9848 100m2
18 Ván khuôn tấm đan + giàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8714 100m2
19 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2478 m3
20 Bê tông tường + giàn van + tấm phai + tấm nắp đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,8039 m3
21 Bê tông đà giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 m3
22 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
23 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
24 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,976 m2
25 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,1532 m2
26 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 tấn
27 Máy nâng V1,5, Vít me máy nâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
28 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->