Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714764-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Hưng hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210709872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 10:18:00 đến ngày 2021-07-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,656,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 691,01 m3
2 Lót 01 lớp bạt Như bản vẽ thi công kèm theo 34,5548 100m2
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,1832 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 3,7168 100m2
5 Thi công khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 474,5 m
6 Thi công khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 86,5 m
7 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3357 tấn
8 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,0234 100m
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 6,881 100m2
10 Đào xúc đất phong hóa + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 29,2151 100m3
11 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4156 100m3
12 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 4,5432 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 80% khối lượng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2164 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất từ mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 99,2995 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,0207 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đất C1) Như bản vẽ thi công kèm theo 296,307 10m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đất C3) Như bản vẽ thi công kèm theo 9,0867 10m3/1km
18 Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 13,1195 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,91 m3
20 Ván khuôn chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 13,0983 100m2
21 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 324,22 m3
22 Lót lớp bạt Như bản vẽ thi công kèm theo 30,7265 100m2
23 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 734,96 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả nền đường) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7307 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp hoàn trả mặt bằng tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,3925 100m3
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 105,55 m2
27 Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1918 100m3
28 Ống nhựa uPVC, D76, dày 3,0mm làm tầng lọc ngược Như bản vẽ thi công kèm theo 96,38 md
29 Làm lớp vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1098 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
31 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025, cột thủy chí Như bản vẽ thi công kèm theo 98 cái
B CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC 200X200 (02 CÁI)
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 60,12 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3656 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9431 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,22 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,08 m3
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 2000x2000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 36 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 32 mối nối
8 Quét nhựa 01 lớp chống thấm ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 256,32 m2
9 Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,08 m3
10 Đắp lớp gia tải cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6974 100m3
11 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3684 100m2
12 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0794 100m2
13 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,48 m3
14 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 47,12 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,26 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh tường thẳng - chiều dày ≤45 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8188 100m2
17 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2496 100m2
18 Lót 01 lớp bạt Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3298 100m2
19 Xây mái gia cố taluy thượng lưu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,24 m3
20 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,48 m3
21 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 47,12 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,26 m3
23 Ván khuôn tường đầu, tường cánh tường thẳng - chiều dày ≤45 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8188 100m2
24 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2496 100m2
25 Lót 01 lớp bạt Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3298 100m2
26 Xây mái gia cố taluy hạ lưu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,24 m3
27 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 3,4379 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 142,58 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 34,379 10m3/1km
30 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 11 m3
C CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC 0,75X0,75
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,59 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 476,63 kg
3 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,68 m3
4 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,07 m3
5 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,8 m3
6 Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 11 đốt
7 Quét nhựa bitum ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 28,3 m2
8 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7304 100m2
9 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 2,37 m2
10 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 10 mối nối
11 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4 m3
12 Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,22 m3
13 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 7,6 m2
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân gia cố Như bản vẽ thi công kèm theo 14,92 m2
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,95 m3
16 Lót lớp bạt Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8 m2
17 Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,47 m3
18 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4 m3
19 Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,22 m3
20 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 7,6 m2
21 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân gia cố Như bản vẽ thi công kèm theo 14,92 m2
22 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,32 m3
23 Bạt lót mái taluy Như bản vẽ thi công kèm theo 5,28 m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,47 m3
25 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3223 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,36 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 2,323 10m3/1km
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 5,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.82E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình có kết cấu mặt đường bằng bê tông bê tông xi măng; Kết cấu móng đường bằng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ đồng; Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt KH LCNT; Quyết định phê duyệt KQ LCNT; - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành; - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->