Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt máy chiếu cho các đơn vị thành viên và trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt máy chiếu cho các đơn vị thành viên và trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 91/QĐ-ĐHQG ngày 24/01/2018 của Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:30:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,388,047,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.349.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.388.047.930 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết về việc cung cấp dịch vụ phụ tùng thay thế (có tính phí) cho các thiết bị, phần mềm trong thời gian theo yêu cầu tại E-CDNT 14.3 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án /Chỉ huy thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách bảo hành (có thể sử dụng nhân sự phụ trách triển khai) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu loại 1 | 50 | Máy | - Công nghệ: 3LCD- Độ sáng: 3200LM- Tỉ lệ khuôn hình /kích thước: 4:3 / Loại 0,55- Độ phân giải: 1080 x 760 (XGA)- Tỉ lệ zoom: 1,1x / 22,0–24,1mm / F2,56–2,68- Khoảng cách chiếu W: 2,38 – 7,15 m; T: 2,62 – 7,87 m- Khoảng cách chiếu cho 100'': 3,97 – 4,37 m- Tỉ lệ chiếu: 1,96:1 – 2,15:1- Thao tác zoom và lấy nét: Bằng tay- Nguồn sáng: 210 / 170W (Chế độ đèn: bình thường/tiết kiệm năng lượng)- Tỉ lệ tương phản: 10.000 : 1- Tỉ lệ rọi sáng vùng ngoại biên tới khu trung tâm: 80% (Khi trình chiếu)- Loa: 10w âm thanh đơn x 1- Ngõ cắm: Ngõ Mini D-sub 15pin x 2 , HDMI, RCA, Ngõ Mini DIN4, Giắc cắm mini, Dsub9, RJ45, USB loại B- Nguồn điện: AC100V - 240V 50 / 60Hz- Tiêu thụ điện: Chế độ bình thường 350w- Kích thước: 282 x 114,5 x 232mm- Trọng lượng: 2,5kg- Tuổi thọ đèn: 6.000 giờ (chế độ tiết kiệm năng lượng)- Bảo hành:+ 12 tháng cho thân máy+ 1000 giờ hoặc 6 tháng cho bóng đèn tuỳ điều kiện nào tới trước. | ||
| 2 | Máy chiếu loại 2 | 50 | Máy | - Nguồn cung cấp AC100-240V, 50Hz/60Hz- Công suất tiêu thụ 300W- Công nghệ LCD panel (0,63”x3 R/G/B)- Điểm ảnh 786.432 (1024x 768) x3, tổng cộng 2.359.296 pixels- Cường độ chiếu sáng 3.800 Ansi Lumens.- Độ phân giải XGA 1024 x 768 pixels.- Độ tương phản 20.000:1- Bóng đèn 230W x 1 đèn- Tuổi thọ bóng đèn tối đa: 20.000 giờ.- Tuổi thọ bộ lọc khí: Chế độ bình thường: 5.000 giờ. Chế độ tiết kiệm năng lương: 6.000giờ. Chế độ im lặng: 10.000giờ - Ống kính phóng to/ thu nhỏ bình thường 1,2 lần, ống kính lấy nét bình thường, F=1,6–1,76, f= 19,16–23,02mm, Khoảng cách đặt máy chiếu: 1,48–1,78:1- Khoảng cách chiếu 0,76–7,62m- Biên độ điều chỉnh máy theo chiều đứng, tự động chỉnh vuông hình: ±35 độ- Tỷ lệ kích thước hình ảnh chiếu lên màn chiếu: 4:3- Chức năng cảm biến để tối ưu hoá màu sắc và độ sáng theo mức độ ánh sáng của môi trường xung quanh giúp xem bài giảng, bài thuyết trình trong phòng có độ sáng cao một cách dễ dàng và thoải mái.- Kích thước phóng to màn hình 33–300 inch (0,76-7,62m).- Kết nối: HDMI In, 2 Computer In, Monitor Out, Video In, 2 Audio In, Audio Out, LAN, Serial In, USB-Type A, USB- Type B- Loa: 10 W âm thanh đơn- Kích thước : 335mm x 96mm x 252mm- Trọng lượng 2,9kg- Bảo hành:+ 24 tháng đối với thân máy+ Riêng bóng đèn hình bảo hành 1.000 giờ hoặc 12 tháng, (tùy theo điều kiện nào đến trước)+ Khối lăng kính 24 tháng,hoặc 2.000 giờ (tùy điều kiện nào đến trước). | ||
| 3 | Máy chiếu loại 3 | 153 | Máy | - Nguồn cung cấp AC100-240V, 50Hz/60Hz- Công suất tiêu thụ 300W- Công nghệ LCD- Cường độ chiếu sáng 4.100 Ansi Lumens- Độ phân giải XGA 1024x 768 pixels- Độ tương phản 20.000:1- Bóng đèn 230W x 1 đèn- Ống kính: phóng to/ thu nhỏ bình thường 1,2 lần; ống kính lấy nét bình thường; F = 1,6–1,76; f = 19,16–23,02 mm; Khoảng cách đặt máy chiếu: 1,48–1,78:1- Tuổi thọ bóng đèn tối đa: 20.000 giờ.- Tuổi thọ bộ lọc khí: Chế độ bình thường: 5.000 giờ. Chế độ tiết kiệm năng lương: 6.000giờ. Chế độ im lặng: 10.000giờ.- Biên độ điều chỉnh máy theo chiều đứng, tự động chỉnh vuông hình: ±35 độ- Tỷ lệ kích thước hình ảnh chiếu lên màn chiếu: 4:3- Chức năng cảm biến để tối ưu hoá màu sắc và độ sáng theo mức độ ánh sáng của môi trường xung quanh giúp xem bài giảng, bài thuyết trình trong phòng có độ sáng cao một cách dễ dàng và thoải mái.- Độ ồn: Chế độ bình thường: 38dB; Chế độ tiết kiệm năng lượng: 35dB; Chế độ yên tĩnh: 30dB- Cổng kết nối: HDMI 1 in/HDMI 2 in; Computer 1 in; Computer 2 in; Video in; Audio 1 in; Audio 2 in; Audio out; LAN; Serial in; USB-Type A; USB-Type B- Công suất loa: 10W âm thanh đơn.- Kích thước máy: 335mm x 96mm x252 mm- Trọng lượng 2,9kg- Bảo hành:+ 24 tháng đối với thân máy+ Riêng bóng đèn hình bảo hành 1.000 giờ hoặc 12 tháng, (tùy theo điều kiện nào đến trước)+ Khối lăng kính 24 tháng,hoặc 2.000 giờ (tùy điều kiện nào đến trước. | ||
| 4 | Máy chiếu loại 4 | 35 | Máy | - Công nghệ trình chiếu: 3 LCD BrightEra- Cường độ chiếu sáng 3.100 Ansi lumens.- Độ phân giải WXGA (1280x800)- Độ tương phản 20.000:1- Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng.- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ.- Cổng kết nối: VGA In/Out; Video; S-Video; RS-232; RJ45; 2 x HDMI; USB (type-A, type-B)- Tự động bật nguồn khi có tín hiệu đầu vào; có thể tắt máy mang đi luôn. Điều chỉnh Gamma- Hỗ trợ trình chiếu không dây với máy tính và các thiết bị di động chạy hệ điều hành iOS và Android khi mua thêm 1 chiếc USB wireless của Sony (IFU-WLM3).- Có cổng LAN để điều khiển và trình chiếu qua mạng- Kích thước phóng to màn hình: 30 inch -300 inch.- Loa: 16W- Bảo hành chính hãng 24 tháng cho thân máy. Bóng đèn 12 tháng tương đương 1.000 giờ. | ||
| 5 | Máy chiếu loại 5 | 7 | Máy | - Công nghệ trình chiếu: 3 LCD.- Cường độ chiếu sáng 4.200 Ansi Lumens.- Độ phân giải 1024 x 768 (XGA)- Hệ số tương phản: 12.000: 1- Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng.- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ.- Cổng kết nối: HDMI, VGA, RJ-45, 10BASE-T / 100BASE-TX, RS232C, USB, LAN.- Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45).- Trình chiếu ảnh qua USB.- Tỉ lệ khung hình: 4: 3; 16: 9- Kích thước màn chiếu: 30 -> 300 inch.- Khoảng cách chiếu: 1m - 12m.- Công suất: 225 W.- Trọng lượng: 3,9kg- Bảo hành: Bảo hành chính hãng tại VN+ 24 tháng đối với thân máy+ 1000 giờ hoặc 12 tháng cho bóng đèn chiếu (tùy theo điều kiện nào đến trước).+ Khối lăng kính 24 tháng hoặc 2000 giờ (tùy điều kiện nào đến trước). | ||
| 6 | Máy chiếu loại 6 | 15 | Máy | - Công nghệ: 3LCD- Độ sáng: 3700LM-Tỉ lệ khuôn hình /kích thước: 16:10 / Loại 0,59- Độ phân giải: 1280x800 (WXGA)- Tỉ lệ zoom: 1,2x / 19,2–23,0mm / F1,6–1,76- Khoảng cách chiếu 0,94m - 11,60m- Khoảng cách chiếu cho 100'': 3,20 – 3,85 m- Tỉ lệ chiếu: 1,48 – 1,78: 1- Thao tác zoom và lấy nét: Bằng tay- Nguồn sáng: 210/170W (Chế độ đèn: bình thường/tiết kiệm năng lượng)- Tỉ lệ tương phản: 15.000 : 1- Tỉ lệ rọi sáng vùng ngoại biên tới khu trung tâm: 80% (Khi trình chiếu)- Loa: 10w (1 loa âm thanh đơn)- Ngõ cắm: Ngõ mini D-sub 15pin x 2, HDMI, RCA, Audio input 2,Audio Output, RJ45, USB loại A- Nguồn điện: AC100V - 240V 50 / 60Hz- Tiêu thụ điện: Chế độ bình thường 320w- Kích thước: 345 x 99 x 261mm- Trọng lượng: 3,2kg- Tuổi thọ đèn: 20.000 giờ (chế độ tiết kiệm năng lượng)- Bảo hành:+ 12 tháng cho thân máy+ 1000 giờ hoặc 6 tháng cho bóng đèn tuỳ điều kiện nàotới trước. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.349.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.388.047.930 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết về việc cung cấp dịch vụ phụ tùng thay thế (có tính phí) cho các thiết bị, phần mềm trong thời gian theo yêu cầu tại E-CDNT 14.3 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án /Chỉ huy thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách bảo hành (có thể sử dụng nhân sự phụ trách triển khai) | 1 | Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi