Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp chiếu sáng Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:29:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,147,453,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 19 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 124 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn chữ L dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 143 | cần đèn |
| 4 | Cột đèn BTLT cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 2 | cột |
| 5 | Cột đèn BTLT cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 5 | tủ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà bằng máy 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 138 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà bằng máy 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 14 | bộ |
| 10 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 297 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa thoát sét cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 5 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 4,29 | 100m |
| 14 | Kéo cáp treo Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 1,17 | 100m |
| 15 | Kéo cáp treo Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 47,93 | 100m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 49,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 96 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 35 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 6,72 | m3 |
| 20 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 83 | cái |
| 21 | Ghíp nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 429 | cái |
| 22 | Đai thít Inox thít ống vào cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 64 | cái |
| 23 | Bảng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 152 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 39,3 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 39,3 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 7,1 | m3 |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 10 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 10 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 14,3 | 10 cột |
| 30 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 18 | bộ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 0,071 | 100m3 |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang, biển vuông 90x90cm (Khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 3,24 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (Khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 4 | chiếc |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 200 | m |
| 4 | Cọc tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 10 | cọc |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | Còi đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Gậy chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông, Nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72118E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.44236E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công điện chiếu sáng, công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.203.217.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.609.651.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi