Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm Y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của cơ sở y tế công lập |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:40:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 984,942,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn Iod 10% | 100 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Cồn 700 | 280 | Lít | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Viên khử khuẩn | 76 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml | 26.100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bơm tiêm Isulin các cỡ | 3.900 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml | 5.610 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Kim cấy chỉ | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Kim châm cứu 10cm | 55.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Kim châm cứu 3cm | 22.600 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Kim châm cứu 6cm | 160.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Kim chọc dò gây tê tủy sống | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Kim quang laser nội mạch | 600 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Kim luồn tĩnh mạch G16 | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Kim luồn tĩnh mạch G22 | 24.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng số 7.0 | 400 | đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng người lớn | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 240 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Dây truyền dịch không cánh | 150 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi 2.0 | 440 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Phim X-quang kỹ thuật số 20 x 25 | 16 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Ống chống đông EDTA | 20.000 | Ống | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Ống chống đông Heparin | 35.000 | Ống | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bao cao su | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Bát Inox | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ dụng cụ cấy chỉ | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bóng đèn hồng ngoại các loại, các cỡ | 23 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Dây cắm nguồn máy điện xung, điện phân (số 8) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Điếu ngải | 1.850 | Điếu | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Hộp Inox đựng bông cồn 10cm | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Lọ nút mài 1000 ml | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Máy điện châm | 110 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Miếng dán điện cực điện xung | 650 | Tấm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Miếng dán điện cực điện xung | 100 | Tấm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Miếng đệm điện cực điện phân | 120 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Ống nội khí quản các cỡ | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Panh không mấu | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Parafin trị liệu | 1.150 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Rắc cắm máy điện châm | 40 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Salicilat | 6.000 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Khí Oxygen | 17 | Bình | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.478E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.380.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi