Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715041-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210685795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 10:39:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,835,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m2
2 Tháo dỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,879 m2
3 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái tôn tum thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,206 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1 (tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,45 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1 (tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,38 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt trần nhà tầng 1 (tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,817 m2
B PHẦN THÔ: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ
1 Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,568 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 m2
3 Ván khuôn cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7 m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,431 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,936 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,8 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,382 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,313 m3
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,8 m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,243 tấn
14 Bê tông lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m3
15 Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 tấn
18 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,048 m3
19 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,375 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ
1 Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 m3
2 Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,756 m2
3 Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,755 m2
4 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.326,07 kg
5 Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
7 Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 30x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
8 Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,9 kg
9 Sản xuất lưới thép sân phơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,14 kg
10 Sơn lưới thép sân phơi bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,089 m2
11 Lắp dựng lưới thép sân phơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,249 m2
12 Mua cửa đi gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 m2
13 Mua cửa sổ gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,71 m2
14 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,61 m2
15 Mua + lắp đặt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
16 Mua + lắp đặt chốt chân cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
17 Mua + lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 bộ
18 Mua + lắp đặt cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm Việt Pháp, panô kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
19 Lát nền tầng 2, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,73 m2
20 Lát nền sân phơi, khu WC tầng 2, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,934 m2
21 Công tác ốp gạch chân tường tầng 2 , tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,485 m2
22 Công tác ốp gạch tường khu WC tầng 2 bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,109 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học tầng 2 bằng gạch 250x400nn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,064 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,844 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,691 m2
26 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,565 m2
27 Trát xà dầm tầng 2, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,784 m2
28 Trát trần tầng 2, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,791 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,968 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.225,323 m2
31 Trát đắp phào răng lược, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,98 m
32 Đắp phào góc trần tầng 2, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,65 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,958 m
34 Đắp chân cột và đầu cột (tính trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Đắp chữ " TRƯỜNG MẦM NON 19/5- XÃ YÊN THẮNG - HUYỆN Ý YÊN" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
36 Đắp chữ " VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG CÂY" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
37 Đắp chữ" VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
38 Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,09 m2
39 Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,09 m2
40 Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
41 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Khoá cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Mua + lắp dựng trần nhựa khu vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,099 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,3 m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,6 m2
46 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,01 m2
D PHẦN MÁI TÔN CHỐNG NÓNG: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ
1 Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,764 m3
2 Trát tường thu hồii, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,456 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,792 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,313 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,5 m2
11 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m
12 Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.116,385 cái
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ
1 Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
7 Lắp đặt đèn treo tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt bình nóng lạnh 25 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Hộp nối phân dây PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Công tắc đảo chiều SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
18 Đèn báo điện phía trong các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
21 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
22 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 m
26 ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
27 ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
28 ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất cấp II (lấy hệ số taluy k=1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,417 m3
31 Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,417 m3
32 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
35 Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
37 Kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
39 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
F PHẦN CẤP NƯỚC: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
2 Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa Lavabo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
18 Dây nối nhựa mềm fi 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
19 Xi phông thoát máng nước rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
20 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Giá đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Giá đựng cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
29 Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Lắp đặt đầu bịt ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Đai giữa ống D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
24 Đai giữa ống D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
25 Chụp đầu ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H PHẦN MÁI TÔN CHỐNG NÓNG: HẠNG MỤC - MÁI TÔN CHỐNG NÓNG + CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ 1 TẦNG 03 PHÒNG (PHÂN KHU 2)
1 Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,773 m3
2 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
3 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 m3
4 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hôi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,414 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 m2
11 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,08 m
12 Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,14 cái
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT: HẠNG MỤC - MÁI TÔN CHỐNG NÓNG + CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ 1 TẦNG 03 PHÒNG (PHÂN KHU 2)
1 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Hộp nối phân dây PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 Đèn báo điện phía trong các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
16 ống nhựa ghen nổi GA16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 m
17 ống nhựa ghen nổi GA20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
18 ống nhựa ghen nổi GA32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
19 Đào rãnh đi dây tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 m3
20 Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 m3
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
26 Kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
28 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN LẤP MỞ RỘNG KHUÔN VIÊN
1 Mua và đắp đất bờ chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,5 m3
2 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,4 m3
3 Đắp cát san lấp mặt bằng, thủ công (tính 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.942,35 m3
K CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHẦN TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,22 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,2 m
3 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 m3
4 Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,217 m3
7 Đổ bê tông giằng tường rào nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
8 Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
10 Ống nhựa PVC D60 thoát nước móng tưởng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,995 m3
11 Đá hộc 2x4 là màng lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 vị trí
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 m3
14 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,976 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,976 m2
16 Đắp chi tiết trang trí chân và đầu trụ rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Đắp đất chân móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHẦN SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,81 m2
2 Đổ bê tông nền sân mới, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m3
3 Đổ bê tông lót sân lát gạch terrazo, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,81 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo hoa văn kt400x400x50mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,91 m2
M CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào đất móng , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,75 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.690,5 m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,381 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
5 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
6 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 tấn
8 Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,824 m3
9 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,3 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 tấn
12 Tấm tôn đặt tại vị trí mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
13 Sản xuất + lắp dựng bậc thang sắt lên xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bậc
14 Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,162 m3
15 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
20 Lắp đặt nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 m3
22 Trát, láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,1 m2
23 Bơm nước bể (nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
24 Ngâm nước xi măng bể ( Tính cho 5kg xi măng/ 1m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,16 kg
25 Đắp đất chân móng bể nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào đất móng , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 m3
4 Xây gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,813 m3
5 Xây gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,433 m3
6 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
7 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
10 Trát tường cổ móng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m2
12 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
13 Đắp cát tôn nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 m2
16 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,994 m3
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
23 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
24 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
27 Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,103 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,442 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,778 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,226 m2
32 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,846 m2
34 Vét mạch chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 m
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,708 m2
37 Mua sẵn cửa đi pano khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
38 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 Lắp đặt công tắc đôi SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Ống thép tráng kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
2 Ống thép tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Tê thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cút thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Bích thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Cút thép DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m2
8 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
9 Trụ chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Vòi chữa cháy DN65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lăng phun DN65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bình nước mồi 100 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
14 Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
16 Cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Van chặn DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Van một chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van chặn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Van 1 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Khớp nối mềm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Khớp nối mềm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Rọ hút DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Rọ hút DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
27 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
4 Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
5 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
6 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
7 Lắp đặt đầu báo khói quang học Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
8 Lắp đặt đế đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
9 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
11 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
12 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Q CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ:
1 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
2 Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
4 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
5 Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
6 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
6 Mua + lắp đặt bu lông M16x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,045 m2
11 Gia công bậc thang + chiếu nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
12 Lắp dựng bậc thang + chiếu nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,976 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02525E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0505E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.784.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.353.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->