Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:32:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,052,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo | |||
| B | Phần giàn giáo, bao che | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 17,868 | 100m2 |
| 2 | CCLD lưới bao che xung quanh | Đáp ứng mục III Chương V | 1.786,8 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp bàn ghế về nơi quy định, che bạt và hoàn trả sau khi thi công xong | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | công |
| 4 | Đục tường bị nứt | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp dựng lưới thép gia cố khe nứt tường | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 6 | Trát khe nứt, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 9,311 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,401 | 100m2 |
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng mục III Chương V | 137,872 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng WC | Đáp ứng mục III Chương V | 137,872 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 134,133 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III Chương V | 211,954 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III Chương V | 9,811 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III Chương V | 279,684 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.647,677 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 1.040,337 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, tẩy bề mặt đá granitô tường, cột ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 3.526,659 | m2 |
| 14 | Tháo bỏ thiết bị điện cũ | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 340,36 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thang gỗ | Đáp ứng mục III Chương V | 3,05 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 9,59 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m3 |
| D | Lanh tô cửa làm mới | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| E | Chống thấm sê nô | |||
| 1 | Đục nhám mặt sê nô, sân thượng | Đáp ứng mục III Chương V | 878,21 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền sê nô, mái đá trước khi quét chống thấm | Đáp ứng mục III Chương V | 878,21 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 878,21 | m2 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố lớp chống thấm mái | Đáp ứng mục III Chương V | 878,21 | m2 |
| F | Hội trường 1 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 2,966 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 9,44 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,44 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,556 | m2 |
| 6 | Lát thảm sân khấu | Đáp ứng mục III Chương V | 29,81 | m2 |
| 7 | Làm vách gỗ cho sân khấu, ván gỗ công nghiệp màu cánh dán | Đáp ứng mục III Chương V | 7,5 | m2 |
| 8 | Làm vách gỗ hội trường, ván gỗ công nghiệp, tiêu âm, màu cánh dán | Đáp ứng mục III Chương V | 234,36 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III Chương V | 20,16 | m2 |
| G | Hội trường 2 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 5,119 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 93,88 | m2 |
| 3 | Bịt lỗ cầu thang gỗ bằng khung thép hình, ốp tấm cemboar | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | m2 |
| H | Hội trường 3 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 2,002 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,14 | m2 |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng nền, cầu thang đá granito bằng hóa chất | Đáp ứng mục III Chương V | 536,106 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cầu thang bộ | Đáp ứng mục III Chương V | 60,98 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 60,98 | m2 |
| 4 | Sửa chữa lam gỗ, thay kính, thay lam gỗ, thay lưới chắn côn trùng | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lam gỗ, thay lưới chắn côn trùng | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 51 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 340,36 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá mable | Đáp ứng mục III Chương V | 53,5 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Đáp ứng mục III Chương V | 5,217 | m2 |
| 10 | Thay lưới chắn côn trùng cửa sổ | Đáp ứng mục III Chương V | 13,9 | m2 |
| 11 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ, thay khóa, sửa bản lề, thay chốt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 35 | bộ |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng mục III Chương V | 190,2 | m2 |
| 14 | Ốp đá tổ ong vào tường, cột | Đáp ứng mục III Chương V | 124,197 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1.783,457 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 1.040,337 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 3.348,962 | m2 |
| 18 | Sơn tường, cột giả đá hoa cương | Đáp ứng mục III Chương V | 34,118 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 2.823,794 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 3.314,844 | m2 |
| J | Cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Lắp dựng cửa thép chống cháy EI90 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,68 | m2 |
| 2 | CCLD phụ kiện cửa thép chống cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa kính chống cháy EI70 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,6 | m2 |
| 4 | CCLD phụ kiện cửa kính chống cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa gỗ chóng cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 12,24 | m2 cấu kiện |
| 6 | CCLD phụ kiện cửa gỗ chống cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | cung cấp và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh liền vách kính, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, màu nâu sần, kính cường lực màu trắng dày 5mm và dán mờ, bản lề mở 1 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 8,28 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở lật chữ A, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, màu nâu sần , kính trắng dày 5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,08 | m2 |
| 9 | Lắp ô kính lấy sáng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,191 | m2 |
| 10 | Lắp ô bông gió | Đáp ứng mục III Chương V | 8,382 | m2 |
| K | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Quét nước xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 137,872 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 137,872 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 137,872 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 279,684 | m2 |
| 5 | Vách ngăn compact dày 12 màu ghi xám, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 82,064 | m2 |
| 6 | Làm bàn đá chậu rửa bằng đá granite | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 600x1200mm âm trần | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200mm âm trần | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Đáp ứng mục III Chương V | 53 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 47 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn T8 dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V | 63 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x600x250mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3pha, 400A, 36KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3pha, 150A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 600x400x250mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3pha, 150A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3pha, 200A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3pha, 50A, 7.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3pha, 100A, 10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 600x400x250mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3pha, 150A, 18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3pha, 100A, 10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3pha, 50A, 7.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 600x400x250mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3pha, 150A, 18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3pha, 100A, 10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3pha, 50A, 7.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3pha, 50A, 18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3pha, 20A, 18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha, 20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1pha, 20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha, 20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1pha, 20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1pha, 20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1pha, 20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 33 | Di dời hệ thống mạng, camera và lắp đặt lại sau thi công | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | HT |
| M | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| N | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Tháo bỏ toàn bộ đường dây, đường ống, hệ thống ĐHKK cũ, vận chuyển xuống đất | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 420 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | máy |
| O | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Máy ĐHKK âm trần Inverter 47.800 Btu/h (5.5Hp) 3 pha | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK âm trần Inverter 42.700 Btu/h (5.0Hp) 3 pha | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.578492E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.515698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng, hạng mục điện, hạng mục cấp thoát nước và cung cấp lắp đặt thiết bị; - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 3.536.629.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự; - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 7.073.258.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 7.073.258.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết tại file E-HSMTđính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.536.629.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.073.258.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi