Gói thầu: Gói số 19. Xây dựng Trung tâm nghiên cứu bệnh truyền lây (Trừ các hạng mục phụ trợ; lắp đặt thiết bị công nghệ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707946-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 19. Xây dựng Trung tâm nghiên cứu bệnh truyền lây (Trừ các hạng mục phụ trợ; lắp đặt thiết bị công nghệ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 20:00:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ THƯỜNG TRỰC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1912 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,286 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1401 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5737 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7689 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5407 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0127 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0931 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0445 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,289 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4431 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0341 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5698 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8546 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0637 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5773 | m3 |
| 32 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,268 | m2 |
| 33 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,828 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước trong bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,828 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0351 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4758 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0417 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3891 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2525 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5013 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2014 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,441 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6224 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0546 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1813 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0814 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2662 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,552 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0429 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2341 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9217 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8125 | m3 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,081 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,096 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 240x60mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5676 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,6055 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,0011 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,015 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,33 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,1 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,4461 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,6055 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0461 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,7763 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9375 | m2 |
| 72 | Quét Epoxy chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,961 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,848 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0781 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0781 | tấn |
| 76 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc, ke góc khổ 600, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,8 | md |
| 79 | Máng nước bằng tôn rộng 150, dày 0,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | md |
| 80 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,55 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa sổ mở quay, mở hất, kính 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,46 | m2 |
| 82 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1125 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 84 | Tôn phẳng dày 0,5mm, làm pano cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,668 | m2 |
| 85 | Bản lề goong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,01 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt xếp cao 1,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,016 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8665 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-16A, LS hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x2,5)mm2, Tân Phú hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x1,5)mm2, Tân Phú hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm . Roman hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1x18W. Roman hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các đèn ốp trần bóng Led 7W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các đèn Cầu D300 bóng Led 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A lắp chìm. Roman hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 250V/10A lắp chìm. Roman hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường. Roman hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường. Roman hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê cong UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt xiphong ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa đơn + Vòi + Xiphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6118 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1506 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3773 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8724 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung cột, kèo thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3739 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ cột, kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3739 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3491 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3491 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,9225 | m2 |
| 16 | Bộ khung bulong chân cột 4M20x700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1405 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,0089 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,75 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,788 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4554 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,3861 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2452 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,1695 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9399 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2121 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9872 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4767 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4048 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6945 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,501 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7308 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116 | cái |
| 22 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,9932 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 838,7652 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202,1648 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.040,93 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào sắt, sắt vuông đặc 12x12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168,2139 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168,2139 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168,2139 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1428 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ghi chú: (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng, từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 820.000.000 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư). (d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng kinh tế; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi