Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học vật liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:13:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy tinh K8 | 2 | Kg | - Chiết suất: n = 1,51637 tại bước sóng 587 nm; - Tán sắc: dn/dλ = -0,0422µm-1; - Hệ số Abbe: Vd = 64,07; Ve = 63,86. | ||
| 2 | Thủy tinh TF2 | 2 | Kg | - Chiết suất: n = 1,672677 tại bước sóng 587nm; - Hệ số Abbe: Vd = 32,1924. | ||
| 3 | Thủy tinh TK8 | 2 | Kg | - Chiết suất: n = 1,61410 tại bước sóng 587nm; - Hệ số Abbe: Vd = 53,3145; Ve = 63,86. | ||
| 4 | Thủy tinh đặc biệt STK12 | 2 | Kg | - Chiết suất: n = 1,568875 tại bước sóng 587nm; - Tán sắc: dn/dλ = -0,0838µm-1; - Hệ số Abbe: Vd = 62,675. | ||
| 5 | Thủy tinh đặc biệt TF10 | 2 | Kg | - Chiết suất: n = 1,8062 tại bước sóng 587nm; - Tán sắc: dn/dλ = -0,0887µm-1; - Hệ số Abbe: Vd = 25,35. | ||
| 6 | Vật liệu phủ thấu kính SiO2 | 250 | g | - Thành phần: SiO2 dạng hạt; - Độ tinh khiết: : > 99,99%. | ||
| 7 | Vật liệu phủ thấu kính MgF2 | 250 | g | - Thành phần: MgF2 dạng hạt; - Độ tinh khiết: > 99,99%. | ||
| 8 | Vật liệu phủ thấu kính TiO2 | 250 | g | - Thành phần: TiO2 dạng hạt; - Độ tinh khiết: > 99,99%. | ||
| 9 | Vật liệu phủ thấu kính Al2O3 | 250 | g | - Thành phần: Al2O3 dạng bột; - Độ tinh khiết: > 99,99%. | ||
| 10 | Đuyra D16T làm vỏ ống kính | 2 | Kg | - Thành phần: là hợp kim chủ yếu của 3 nguyên tố Al-Cu-Mg với Cu | ||
| 11 | Hợp kim đồng làm vỏ ống kính | 2 | Kg | - Thành phần: Cu 80%, Zn 20%; - Phôi hợp kim đồng hình trụ Ф100mm. | ||
| 12 | Bột mài thô | 2 | Kg | - Vật liệu: Cerium oxide; - Kích thước hạt mài: (5-10)μm. | ||
| 13 | Bột mài mịn | 2 | Kg | - Vật liệu: Cerium oxide; - Kích thước hạt mài: (2-3)μm. | ||
| 14 | Bột đánh bóng | 2 | Kg | - Vật liệu: Cerium oxide; - Kích thước hạt: (0,6-0,8)μm. | ||
| 15 | Nhựa gắn kính | 2 | Kg | - Nhiệt độ mềm: 78°C; - Nhiệt độ nóng chảy: (84-87)°C. | ||
| 16 | Nhựa mài đánh bóng thấu kính | 2 | Kg | - Thành phần: Nhựa đường, hạt mài Cr2O3; - Kích thước hạt mài Cr2O3: (0,5-0,8)μm. | ||
| 17 | Keo dán kính | 1.000 | ml | - Chiết suất: 1,518-1,521; - Khối lượng riêng: (1,02-1,03)g/cm3; - Không màu. | ||
| 18 | Dụng cụ mài thô | 2 | Cái | - Nấm mài thô; bát mài thô; - Vật liệu: Thép. | ||
| 19 | Dụng cụ mài mịn | 2 | Cái | - Bát mài mịn, nấm mài mịn; - Vật liệu: Nhôm. | ||
| 20 | Đế gắn kính | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C45; - Đường kính lồi: 30mm; - Chiều dày: 10mm. | ||
| 21 | Đế đánh bóng | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C45; - Đường kính lõm: 30mm; - Chiều dày: 10mm. | ||
| 22 | Dưỡng quang học | 5 | Cái | - Vật liệu: thuỷ tinh K8; - Đường kính: 10mm; - Chiều dày: 10mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1655E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.331E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.
Các tài liệu kèm theo:
- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);
- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
583.170.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi