Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710565-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210566168
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:06:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 222,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,228,490 VNĐ ((Hai triệu hai trăm hai mươi tám nghìn bốn trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Axetonitril (Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography) 16 Chai Công thức: CH3CN Đóng chai: 2,5 lít
2 Amoni axetat (Ammonium acetate, for analysis) 5 Lọ Công thức: C2H7NO2 Đóng lọ: 500g
3 Dung dịch chuẩn canxi (Calcium standard) 1 Chai Dung dịch chuẩn, có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST, Đóng chai: 500ml
4 Ethoxyquin 1 Lọ Công thức: C14H19NO Đóng lọ: 250mg
5 Xesi clorua (Cesium chloride) 1 Lọ Công thức: CsCl Đóng lọ: 25g
6 Lantan (III) nitrat hexahydrat (Lanthanum(III) nitrate hexahydrate) 1 Lọ Công thức: La(NO3)3•6H2O Đóng lọ: 100g
7 Hexan (n-Hexane for liquid chromatography) 4 Chai Công thức: C6H14 Đóng chai: 2,5 lít
8 Dầu nhẹ (Petroleum benzine for analysis) 2 Chai Đóng chai: 1 lít
9 Dung dịch chuẩn crom (Chromium standard solution) 1 Chai Dung dịch chuẩn, có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST Đóng chai: 500ml
10 Dung dịch chuẩn đồng (Copper standard solution) 1 Chai Dung dịch chuẩn, có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST Đóng chai: 500ml
11 Dung dịch chuẩn mangan (Manganese standard solution) 1 Chai Dung dịch chuẩn, có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST Đóng chai: 500ml
12 Dung dịch chuẩn selen (Selenium standard solution) 1 Chai Dung dịch chuẩn, có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST Đóng chai: 500ml
13 Hydrogen peroxide (Perhydrol for analysis) 1 Chai Công thức: H2O2 Đóng chai: 1 lít
14 Axit nitric (Nitric acid for analysis) 3 Chai Công thức: HNO3 Tinh khiết phân tích. Đóng chai: 1 lít
15 Natri bohiđrua (Sodium borohydride) 1 Chai Công thức: NaBH4 Đóng chai: 100g
16 Bình định mức 25ml 6 Cái Class A Tiêu chuẩn DIN EN ISO Thủy tinh Borosilicate glass / Nắp PE (polyethylene) Dung tích: 25ml
17 Bình định mức 100ml 10 Cái Class A Tiêu chuẩn DIN EN ISO Thủy tinh Borosilicate glass / Nắp PE (polyethylene) Dung tích: 100ml
18 Bình định mức nâu 50ml 9 Cái Class A Tiêu chuẩn DIN EN ISO Thủy tinh Borosilicate glass / Nắp PE (polyethylene) Dung tích: 50ml
19 Đầu lọc Syringe 1 Hộp Đầu lọc Syringe, chất liệu PTFE kị nước, Đóng gói: 100 cái/hộp
20 Găng tay y tế 7 Hộp Chất liệu cao su Đóng gói: 50 đôi/ hộp
21 Giấy lọc định lượng 1 Hộp Dùng để lọc dịch lỏng Đóng gói: 100 tờ/ hộp
22 Micropipette 20-200µl 1 Cái Micropipette, 1 kênh, dùng để hút dịch lỏng khi phân tích mẫu
23 Ống ly tâm 15ml 1 Túi Chất liệu: polypropylene, nắp vặn, tiệt trùng, Đóng gói: 50 cái/túi
24 Túi đựng mẫu nilon zipper 3 Gói Dùng đựng mẫu, ghép viền kín Chất liệu: nilon Đóng gói: 200 cái/gói
25 Đèn Canxi (Calcium Data Coded Hollow Cathode Lamp) 1 Chiếc Vật tư thay thế dùng cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử iCE 3500 (AAS) Thermo Scientific hoặc tương đương.
26 Đèn Cr Chromium Data Coded Hollow Cathode Lamp 1 Chiếc Vật tư thay thế dùng cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử iCE 3500 (AAS) Thermo Scientific hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->