Gói thầu: Gói thầu số 2 - Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện và thiết bị công nghệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715059-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện và thiết bị công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20210684207
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:02:00 đến ngày 2021-07-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,086,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ máy cắt trung áp Uđm=7,2kV; 200A 2 Tủ Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
2 Tủ máy cắt trung áp Uđm=17,5kV; 630A 1 Tủ Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
3 Máy cắt trung áp Uđm=7,2kV; 630A 2 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
4 Máy cắt hạ áp 1600A 1 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
5 Máy cắt hạ áp 1250A 1 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
6 Máy cắt 35kV 1 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
7 Máy biến áp 1000kVA (Bao gồm cả tủ máy đóng cắt cao áp 630A) 1 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
8 Tủ bù trung áp 1 Tủ Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
9 Tủ sạc ắcquy 1 Tủ Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
10 Máy phát điện 1 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
11 Máy tuyển từ 1 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
12 Máy bơm 360m3/h 1 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
13 Máy bơm hút cát 1 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
14 Hệ thống camera an ninh 2 Hệ thống Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
15 Quạt trần công nghiệp 2 Cái Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
16 Hệ thống cột đèn chiếu sáng 10 Hệ thống Điểm B. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7129121E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng 1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện trong ngành công nghiệp. 2. Tương tự về quy mô: 2.1. Trường hợp Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng hỗn hợp các thiết bị điện, bao gồm: Máy cắt, tủ máy cắt, tủ bù trung áp và các thiết bị điện khác có giá trị ≥ 12,66 tỷ đồng. Trong đó: - Giá trị phần việc cung cấp và lắp đặt máy cắt ≥ 1,66 tỷ đồng; - Giá trị phần việc cung cấp và lắp đặt tủ máy cắt ≥ 1,39 tỷ đồng; - Giá trị phần việc cung cấp và lắp đặt tủ bù trung áp ≥ 0,42 tỷ đồng; - Giá trị phần việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị điện khác ≥ 9,19 tỷ đồng. 2.2. Trường hợp Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện riêng lẻ: Tổng các hợp đồng riêng lẻ có tổng giá trị ≥ 12,66 tỷ đồng. Trong đó: - Hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy cắt ≥ 1,66 tỷ đồng; - Hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ máy cắt ≥ 1,39 tỷ đồng; - Hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ bù trung áp ≥ 0,42 tỷ đồng; - Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị điện khác ≥ 9,19 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.660.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với Tủ máy cắt, máy biến áp, máy tuyển từ, máy bơm 360m3/h, cột đèn chiếu sáng: Nhà thầu phải có cam kết của đại lý phân phối hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Đối với toàn bộ các thiết bị của gói thầu: Nhà thầu cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->